Bài giảng Toán lớp 4 bài 14: Dãy số tự nhiên được biên soạn bởi giáo viên Nguyễn Thị Tươi nhằm giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên, trình bày một số đặc điểm của dãy số tự nhiên,... Mời quý thầy cô cùng tham khảo bài giảng tại đây.
Trang 1MÔN TOÁN - LỚP 4
MÔN TOÁN - LỚP 4
Người thực hiện: Nguyễn Thị Tươi
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
5 760 342
57 634 002
Viết số, biết số đó gồm:
- 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn,
4 nghìn và 2 đơn vị.
- 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4
chục và 2 đơn vị;
80 105 260
850 003 200
Đọc các số sau:
- Tám mươi triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm sáu mươi.
- Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
Toán:
Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012
Trang 3a) Các số: 0; 2; 3; ; 9; 10; ; 100; ; 1000; là các số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số
tự nhiên
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …
* 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …
Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0 Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên
* 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10
Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10 Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên
Trang 41 Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
a) Các số: 0; 2; 3; ; 9; 10; ; 100; ; 1000; là các số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …
Toán:
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012
b) Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
2 Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
Nếu thêm 1 vào một
số tự nhiên thì ta
được số tự nhiên như
thế nào ?
Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
Trang 5- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …
b) Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
2 Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó Vì vậy, không có
số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
Chẳng hạn, số 1 000 000 thêm 1 được số tự nhiên liền sau là 1 000 001,
thêm 1 vào số 1 000 001 được số tự nhiên liền sau là 1 000 002,
Trang 61 Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
a) Các số: 0; 2; 3; ; 9; 10; ; 100; ; 1000; là các số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …
Toán:
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012
b) Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
2 Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó Vì vậy, không có
số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó Chẳng
trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Trang 72 Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
3 Luyện tập – thực hành :
Bài tập 1 Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
Bài tập 1
Trang 81 Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
Toán:
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012
2 Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
3 Luyện tập – thực hành :
Bài tập 1 Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
Bài tập 2
Trang 92 Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
3 Luyện tập – thực hành :
Bài tập 1 Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
Bài tập 2 Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp : Bài tập 3
a) 4 ; 5 ;
b) ; 87 ; 88.
c) 896 ; ; 898 d) 9998 ; 9999 ;
d) 9 ; 10 ;
b) 99 ; 100 ; .
10000 101
11
6
86
897
Trang 10a) 909 ; 910 ; 911 ; ; ; ; ;
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; ; ; ; ; ; ;
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; ; ; ; ; ; ;
912 913 914 915 916
Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm : Bài tập 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 4
Toán:
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012
2 Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
3 Luyện tập – thực hành :
1 Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
Trang 112 Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
3 Luyện tập – thực hành :
Bài tập 1
Bài tập 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp : Bài tập 3
Bài tập 4
Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Nêu đ c đi m c a ặ ể ủ dãy s t nhiên ố ự ?
Không có số tự nhiên lớn nhất, 0 là số tự nhiên bé nhất, 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.