câu 4 Thông hiểu: Nêu được tính chất của ảnh qua TKHT.câu 17 ý 2 Vận dụng: - Vận dụng đường truyền của các tia sáng đặc biệt để vẽ ảnh của vật qua TKHT.. Câu 4: Một vật sáng đặt vuông gó
Trang 1Tuần 35 Ngày soạn: 15/4/2022 Tiết 70
KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: VẬT LÍ 9
I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
- Đối với GV: Đánh giá những điểm mạnh, yếu của HS nhằm giúp HS khắc phục những yếu kém Kiểm tra, đánh giá kết quả học
tập còn giúp GV giám sát quá trình tiến bộ của HS và xem xét sự tiến bộ đó có tương xứng với mục tiêu đề ra hay không Ngoài ra,
nó còn giúp GV có cơ sở cho điểm, xếp loại HS Giúp họ xác định tính hiệu quả của chương trình học tập; cung cấp thông tin phản hồi cho GV thiết kế chương trình Đưa ra giải pháp kịp thời điều chỉnh phương pháp dạy
- Đối với HS: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập làm cho HS hiểu rõ mục tiêu cụ thể của việc học tập Giúp HS phát huy điểm mạnh
và khắc phục những điểm yếu, phát huy tính tích cực trong học tập Tự đánh giá kết quả của việc tiếp thu kiến thức qua các bài học,
có kĩ năng tổng hợp kiến thức, vận dụng vào giải bài tập
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm 30%; Tự luận 70%
III THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 21 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức, kĩ
năng
% tổng điểm
gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN TL
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
1
Điện từ
học
(5t)
1.1 Dòng điện xoay chiều máy phát điện xoay chiều Các tác dụng của dòng điện xoay chiều
%
1.2 Truyền tải điện
2
Quang
học
(27t)
2.1 Hiện tượng khúc
xạ ánh sáng Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ
4 39,5
85%
2.2 Thấu kính hội tụ
Ảnh của một vật tạo bởi TKHT
1
1
2.3 Thấu kính phân
kì Ảnh của một vật tạo bởi TKPK
2.4 Mắt Mắt cận và
2.5 Sự phân tích ánh
3 Sự bảo
toàn và
3.1 Năng lượng và
sự chuyển hóa năng
Trang 3hóa
năng
lượng
(2t)
lượng Định luật bảo
4
1
Tỉ lệ chung
Trang 42 BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao
1
Điện từ
học
(5t)
1.1 Dòng điện xoay chiều Máy phát điện xoay chiều Các tác dụng của dòng điện xoay chiều
Nhận biết:
- Biết các tác dụng của dòng điện xoay chiều.(câu 1 đề 1)
- Biết được các bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều
(câu 1 đề 2)
1
1.2 Truyền tải điện năng Máy biến thế
Nhận biết:
- Biết được 2 bộ phận chính của máy biến thế.(câu 13 đề 1)
- Biết được sự hao phí điện năng trên đường truyền tải điện
(câu 13 đề 2)
1
2 Quang học
(27t) 2.1 Hiện tượng khúcxạ ánh sáng Quan
hệ giữa góc tới và góc khúc xạ
Nhận biết:
- Biết được định nghĩa góc khúc xạ, góc tới (câu 2 đề 1)
Thông hiểu:
- Xác định được góc khúc xạ.(câu 3)
2.2 Thấu kính hội
tụ Ảnh của một vật tạo bởi TKHT
Nhận biết: Biết đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi TKHT khi f <
d < 2f , d < f (câu 4)
Thông hiểu: Nêu được tính chất của ảnh qua TKHT.(câu 17 ý 2) Vận dụng:
- Vận dụng đường truyền của các tia sáng đặc biệt để vẽ ảnh của vật qua TKHT (câu 17 ý 1)
Vận dụng cao:
- Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (câu 17 ý 3)
3
1 3
1 3
2.3 Thấu kính phân
kì Ảnh của một vật tạo bởi TKPK
Nhận biết:
- Nhận biết đặc điểm của TKPK (câu 7 đề 2)
- Biết đường truyền của tia sáng qua quang tâm của TKPK(câu 6
đề 1)
Thông hiểu:
- Tính được khoảng cách giữa hai tiêu điểm (câu 5 đề 1)
- Hiểu được tính chất ảnh tạo bởi TKPK.(câu 7 đề 1, câu 5 đề 2)
- Hiểu được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua TKPK
(câu 6 đề 2)
Trang 5TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao
2.4 Mắt Mắt cận và mắt lão Kính lúp
Nhận biết:
- Biết đặc điểm của kính lúp.(câu 10 đề 1, câu 8 đề 2)
- Biết giới hạn nhìn rõ của mắt.(câu 9 đề 1, câu 10 đề 2)
- Biết được đặc điểm của mắt lão, mắt cận và cách khắc phục (câu 14)
Thông hiểu:
- Hiểu được sự điều tiết của mắt.(câu 8 đề 1)
- Hiểu được điểm cực viễn, điểm cực cận của mắt.(câu 9 đề 2)
- Xác định được mắt lão, mắt cận, mắt cận nặng hơn khi biết
điểm Cc, Cv của mắt (câu 15)
Vận dụng:
- Vận dụng công thức tính số bội giác để tính tiêu cự kính lúp
(câu 16)
2.5 Sự phân tích ánh sáng trắng
Nhận biết:
- Biết sự phân tích ánh sáng trắng (câu 11) 1
3
Sự bảo
toàn và
chuyển
hóa năng
lượng
(2t)
3.1 Năng lượng và
sự chuyển hóa năng lượng Định luật bảo toàn năng lượng
Nhận biết:
- Biết được các biểu hiện của nhiệt năng, sự chuyển hóa năng
Tổng
10
5
1
1 3
1 3
Trang 7IV BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ.
ĐỀ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ?
A Tác dụng nhiệt B Tác dụng từ C Tác dụng quang D Tác dụng sinh lý Câu 2: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ (r) là góc tạo bởi
A tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới B tia khúc xạ và tia tới C tia khúc xạ và mặt phân cách D tia khúc xạ và điểm tới Câu 3: Khi chiếu một tia sáng từ không khí vào nước với góc tới bằng 450 , thì góc khúc xạ có giá trị nào sau đây ?
A Lớn hơn 450 B Bằng 450 C Nhỏ hơn 450 D Bằng 00
Câu 4: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d < f thì ảnh có đặc điểm gì ?
A ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật B ảnh thật, cùng chiều với vật và bé hơn vật.
C ảnh ảo, ngược chiều với vật và bé hơn vật D ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 5: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:
A 12,5cm B 25cm C 50cm D 37,5cm Câu 6: Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là
A tia tới song song trục chính thấu kính B tia tới qua quang tâm của thấu kính.
C tia tới qua tiêu điểm của thấu kính D tia tới có hướng bất kì.
Câu 7 : Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ
Câu 8: Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới, mắt điều tiết bằng cách:
A thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới B thay đổi đường kính của con ngươi.
C thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh D thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến con ngươi Câu 9: Khoảng cách nào sau đây được coi là khoảng nhìn thấy rõ của mắt?
A Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn B Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn
C Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận D Khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới.
Câu 10: Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây?
A Một ngôi sao B Một con vi trùng C Một cái cây to D Một con kiến Câu 11: Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây?
A Chiếu một chùm sáng trắng vào một gương phẳng B Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh mỏng.
C Chiếu một chùm sáng trắng vào một lăng kính D Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì Câu 12: Trong nồi cơm điện, năng lượng nào đã được chuyển hóa thành nhiệt năng?
A Điện năng B Cơ năng C Hóa năng D Quang năng.
Trang 8II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13 (1 điểm): Nêu hai bộ phận chính của máy biến thế.
Câu 14 (1 điểm): Nêu đặc điểm của mắt lão Cách khắc phục tật mắt lão.
Câu 15 (1 điểm): Nam bị cận có điểm cực viễn CV cách mắt 90cm Tuấn cũng bị cận nhưng có điểm cực viễn CV cách mắt 120cm
a) Bạn nào bị cận nặng hơn ? Vì sao ?
b) Để khắc phục Nam và Tuấn phải đeo kính gì ? có tiêu cự bằng bao nhiêu?
Câu 16 (1 điểm): Dùng một kính lúp có số bội giác 5x để quan sát một vật Hãy xác định tiêu cự của kính lúp?
Câu 17 (3 điểm): Đặt vật AB có chiều cao 3cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng d = 6cm, điểm A nằm trên
trục chính, thấu kính có tiêu cự f = 4cm
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính
b) Hãy nêu tính chất của ảnh
c) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện
A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm B Cuộn dây dẫn và lõi sắt.
C Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn D Cuộn dây dẫn và nam châm.
Câu 2: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:
A tia tới và pháp tuyến tại điểm tới B tia tới và tia khúc xạ.
C tia tới và mặt phân cách D tia tới và tia phản xạ.
Câu 3: Khi chiếu một tia sáng từ nước vào không khí với góc tới bằng 400 , thì góc khúc xạ có giá trị nào sau đây ?
A Lớn hơn 400 B Bằng 400 C Nhỏ hơn 400 D Bằng 00
Câu 4: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh có đặc điểm gì ?
A ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật B ảnh thật, ngược chiều với vật và bé hơn vật.
C ảnh ảo, ngược chiều với vật và bé hơn vật D ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 5: Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là
A ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật B ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
C ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật D ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.
Câu 6: Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?
A Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
C Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.
D Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.
Trang 9Câu 7: Thấu kính phân kỳ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành
A chùm tia phản xạ B chùm tia ló hội tụ.
C chùm tia ló phân kỳ D chùm tia ló song song khác.
Câu 8: Kính lúp là thấu kính hội tụ có
A tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ B tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.
C tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ D tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.
Câu 9: Khi nói về mắt, câu phát biểu nào sau đây là đúng?
A Điểm cực viễn là điểm xa nhất mà khi đặt vật tại đó mắt điều tiết mạnh nhất mới nhìn rõ.
B Điểm cực cận là điểm gần nhất mà khi đặt vật tại đó mắt không điều tiết vẫn nhìn rõ được.
C Không thể quan sát được vật khi đặt vật ở điểm cực viễn của mắt.
D Khi quan sát vật ở điểm cực cận, mắt phải điều tiết mạnh nhất.
Câu 10: Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng
A từ điểm cực cận đến mắt B từ điểm cực viễn đến vô cực.
C từ điểm cực cận đến điểm cực viễn D từ điểm cực viễn đến mắt.
Câu 11: Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được:
A Ánh sáng đỏ B Một dải màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam - vàng - lục - lam - chàm - tím.
C Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam D Ánh sáng màu trắng
Câu 12: Những biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng ?
A làm cho vật nóng lên B truyền được âm
C phản chiếu được ánh sáng D làm cho vật chuyển động
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 13 (1 điểm): Nêu nguyên nhân và các cách làm giảm hao phí điện năng trên đường dây truyền tải điện?
Câu 14 (1 điểm): Nêu đặc điểm của mắt cận Cách khắc phục tật mắt cận.
Câu 15 (1 điểm): Bác Nam và bác Tuấn đi thử mắt Bác Nam nhìn rõ được các vật cách mắt từ 100cm trở lại; Bác Tuấn nhìn rõ được các vật cách mắt từ 50cm trở
ra Mắt bác nào bị cận, mắt bác nào là mắt lão ? Vì sao ?
Câu 16 (1 điểm): Dùng một kính lúp có số bội giác 4x để quan sát một vật Hãy xác định tiêu cự của kính lúp?
Câu 17 (3 điểm): Đặt vật AB có chiều cao 3cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng d = 9cm, điểm A nằm trên
trục chính, thấu kính có tiêu cự f = 6cm
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính
b) Hãy nêu tính chất của ảnh
c) Hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
Trang 10V XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐÁP ÁN) VÀ THANG ĐIỂM
1 PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm
2 PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm
Trang 11Câu hỏi Nội dung Điểm
Câu 13
(1điểm)
Hai bộ phận chính của máy biến thế:
- Hai cuộn dây dẫn có số vòng dây khác nhau
- Một lõi sắt (hay thép) có pha silic
- Nguyên nhân gây hao phí điện năng là do sự tỏa nhiệt trên đường dây truyền tải điện
- Có 2 cách làm giảm hao phí là giảm điện trở của dây dẫn
và tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây truyền tải
0,5 0,5
Câu 14
(1điểm)
- Đặc điểm của mắt lão: nhìn rõ các vật ở xa nhưng không
nhìn rõ các vật ở gần Điểm cực cận của mắt lão xa mắt
hơn so với mắt bình thường
- Cách khắc phục tật mắt lão: Mắt lão phải đeo kính hội tụ
để nhìn rõ các vật ở gần
- Đặc điểm của mắt cận: nhìn rõ các vật ở gần nhưng không nhìn rõ các vật ở xa Điểm cực viễn của mắt cận gần mắt hơn
so với mắt bình thường
- Cách khắc phục tật mắt cận: Mắt cận phải đeo kính phân kì
để nhìn rõ các vật ở xa
0,5
0,5
Câu 15
(1điểm)
a) Bạn Nam bị cận nặng hơn Vì
điểm cực viễn của Nam gần mắt hơn so với Tuấn
b) Để khắc phục Nam và Tuấn phải đeo kính cận (TKPK)
+ f = 90 cm (với Nam),
+ f = 120 cm (với Tuấn)
Bác Nam bị cận Vì điểm cực viễn của mắt bác Nam gần mắt
hơn so với mắt bình thường
Mắt bác Tuấn là mắt lão Vì điểm cực cận của mắt bác Tuấn xa mắt hơn so với mắt bình thường
0,5
0,5
Câu 16
(1điểm)
5( ) 5
6, 25( ) 4
Câu 17
(3điểm)
a) Vẽ hình đúng
1
b) Tính chất ảnh: Ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật 1
c) Ta có ΔOIFOIF’ ΔOIFA’B’F’
=>
' ' ' ' '
OI OF
A B A F
Hay
' ' ' '(1) '
A B A O OF
Ta có ΔOIFABO ΔOIFA’B’O
=> AB' ' AO' (2)
c) Ta có ΔOIFOIF’ ΔOIFA’B’F’
=>
' ' ' ' '
OI OF
A B A F
Hay
' ' ' ' (1) '
A B A O OF
Ta có ΔOIFABO ΔOIFA’B’O
0,25
0,25
0,25
S
Trang 12VI Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
Hà Nam Hải
A
B
F
F’
I
O
B’
A
’