BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biế
Trang 1Tuần 10 Ngày soạn:18/10/2021
Tiết 20
KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: VẬT LÍ 9
I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
- Đối với GV: Đánh giá những điểm mạnh, yếu của HS nhằm giúp HS khắc phục những yếu kém Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập còn giúp GV giám sát quá trình tiến bộ của HS và xem xét sự tiến bộ đó có tương xứng với mục tiêu đề ra hay không Ngoài ra, nó còn giúp GV có cơ sở cho điểm, xếp loại HS Giúp họ xác định tính hiệu quả của chương trình học tập; cung cấp thông tin phản hồi cho GV thiết kế chương trình Đưa ra giải pháp kịp thời điều chỉnh phương pháp dạy
- Đối với HS: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập làm cho HS hiểu rõ mục tiêu cụ thể của việc học tập Giúp HS phát huy điểm mạnh
và khắc phục những điểm yếu, phát huy tính tích cực trong học tập Tự đánh giá kết quả của việc tiếp thu kiến thức qua các bài học,
có kĩ năng tổng hợp kiến thức, vận dụng vào giải bài tập
II HÌNH THỨC KIỂM TRA:Trắc nghiệm 30%; Tự luận 70%
III THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 21 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức, kĩ
năng
% tổng điểm
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
1
Điện
trở
của
dây
dẫn.
Định
luật
Ôm
1.1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
Khái niệm điện trở
Định luật Ôm
2
1.2 Đoạn mạch nối tiếp Đoạn mạch song
1.3 Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
1.4 Biến trở và các
2
Công
và
công
suất
của
dòng
điện
2.1 Công suất điện Điện năng - Công của
2.2 Định luật Jun –
Trang 3Tổng 8 6 2 7 4 4 2 8 2 12 1 8 12 7 45 100
Tỉ lệ chung
2 BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận VD cao
1 Điện trở
của dây dẫn Định luật Ôm 1.1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng
điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn Khái niệm điện trở Định luật Ôm
Nhận biết:
- Nhận ra được sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
- Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó
- Nêu được đơn vị đo điện trở
- Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở
Câu 13 đề 1
- Viết được hệ thức của định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở.Câu 13 đề 2
3
1.2 Đoạn mạch nối tiếp Đoạn mạch song song
Nhận biết:
- Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất 3 điện trở thành phần và trường hợp đặc biệt khi các điện trở thành phần giống nhau
- Viết được công thức tính hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần và trường hợp đặc biệt
Trang 4TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận VD cao
khi các điện trở thành phần giống nhau
- Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần và trường hợp đặc biệt khi các điện trở thành phần giống nhau
- Viết được công thức tính cường độ dòng điện đối với đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần và trường hợp đặc biệt khi các điện trở thành phần giống nhau
Thông hiểu:
- Xác định được điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp khi biết giá trị của các điện trở thành phần
- Xác định được điện trở tương đương của đoạn mạch song song khi biết giá trị các điện trở thành phần
Vận dụng:
- Tínhđược điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp, song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần Câu 17 ý 1
Vận dụng cao:
- Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch hỗn hợp gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần Câu 17 ý 3
1.3 Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
Nhận biết:
- Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài dây dẫn
- Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với tiết diện của dây dẫn
- Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết
Trang 5TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận VD cao
diện và vật liệu làm dây dẫn.Câu 15 đề 1
- Viết được công thức R = và giải thích được các đại lượng
có trong công thức.Câu 15 đề 2
Thông hiểu:
- So sánh được điện trở của dây dẫn dựa vào điện trở suất của các vật liệu
1.4 Biến trở và các điện trở trong kĩ thuật
Nhận biết:
- Nhận biết được các loại biến trở, kí hiệu của biến trở
Thông hiểu:
- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy
2 Công suất
điện và
công của
dòng điện
2.1 Công thức tính công và công suất của dòng điện
Nhận biết:
- Viết được các công thức tính công suất điện, đơn vị của công suất
- Viết được các công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch
- Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện mang năng lượng
Thông hiểu:
- Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng Xác định được cường độ điện dựa vào công thức tính công suất điện Câu 16
- Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện,
1
Trang 6TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết Thông hiểu dụng Vận VD cao
bếp điện, bàn là, nam châm điện, động cơ điện hoạt động.Câu 14
Vận dụng:
- Vận dụng được công thức A = t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.Câu 17 ý 2
2.2 Định luật Jun – Len-xơ
Nhận biết:
- Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len-xơ 1
IV BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ:
ĐỀ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?
A Giảm 3 lần B Tăng 3 lần C Không thay đổi D Tăng 1,5 lần.
Câu 2.Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
A Ôm B Oát C Vôn D Ampe.
Câu 3.Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, hệ thức nào sau đây là đúng ?
A I I1 = I2. B I = I1 + I2. C I = I1 = I2. D I = I1 I2.
Câu 4 Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song là:
Trang 7A R tđ=R R1+R2
1R2 B R tđ =R1+R2. C.R tđ= 1R
1+ 1R
2 D.R tđ=R R1R2
1+R2
Câu 5 Biết điện trở suất của nhôm là 2,8.10-8 Ωm, của vonfam là 5,5.10-8 Ωm, của sắt là 12.10-8 Ωm Sự so sánh nào dưới đây là đúng?
A.Sắt dẫn điện tốt hơn vonfram và vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm.
B.Vonfram dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn nhôm.
C.Nhôm dẫn điện tốt hơn vonfram và vonfram dẫn điện tốt hơn sắt.
D.Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn vonfram.
Câu 6 Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào khi tiết diện của dây tăng lên 2 lần ?
Câu 7 Hình vẽ nào dưới đây không dùng để ký hiệu biến trở?
Câu 8 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào là hệ thức của định luật Jun Len-xơ ?
A Q = I.R.t B.Q = I2.R.t C Q = I.R2.t D Q = I2R2.t
Câu 9 Công thức tính công suất điện là
A P =I R2 B P = U.I C P¿U I2 D P¿U I2
Câu 10.Điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở 4 và 6 mắc song song là
Câu 11.Điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở 3 và 6 mắc nối tiếp là
Câu 12 Trên một biến trở có ghi 100 -2A, ý nghĩa của những con số đó là gì?
A Giá trị điện trở lớn nhất của biến trở và cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở chịu được.
B Giá trị điện trở lớn nhất của biến trở và cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được.
D.
C.
B.
A.
Trang 8C Giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở và cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được.
D Giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở và cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở chịu được.
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm): Viết hệ thức của định luật Ôm
Bài 2 (1 điểm): Đối với quạt điện, điện năng được biến đổi thành những dạng năng lượng nào? Chỉ ra năng lượng nào có ích, năng lượng
nào vô ích?
Bài 3 (1 điểm): Nêu mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
Bài 4 (1,0 điểm): Một bóng đèn có ghi 6V-12W, nêu ý nghĩa của các con số ghi trên đèn và tính cường độ dòng điện qua đèn khi đèn
sáng bình thường
Bài 5 (3,0 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ
Biết: R1 = 6; R2 = 30; R3 = 15; hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là 24V không đổi Hãy tính:
a/ Điện trở tương đương của đoan mạch AB?
b/ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch CB ?
c/ Điện năng tiêu thụ của toàn mạch điện trong thời gian 15 phút
ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1.Điện trở của một dây dẫn đặc trưng cho
A mức độ cản trở dòng điện của dây B khả năng nhiễm điện của dây.
C tính chất nhiễm điện của dây D khả năng hút vật khác của dây.
Câu 2.Nếu giảm hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn đi 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?
A Giảm 2 lần B Tăng 4 lần C Không thay đổi D Giảm 4 lần
Câu 3.Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất ?
A Ôm B Oát C Vôn D Ampe
C
-A
R 3
R 2
Trang 9Câu 4 Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở nối tiếp là
A.R tđ=R1+R2
R1R2 B.R tđ= R1R2
R1+R2 C.R tđ =R1+R2 D.R tđ= 1R
1
+ 1R
2
Câu 5.Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song, hệ thức nào sau đây là đúng?
A U = U1= U2 B U = U1 U2 C U U1 = U2 D U = U1+ U2
Câu 6 Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào khi chiều dài của dây tăng lên 3 lần ?
A tăng 9 lần B tăng 3 lần C giảm 3 lần D không thay đổi
Câu 7.Biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ωm, của sắt là 12.10-8 Ωm, của nhôm là 2,8.10-8 Ωm Sự so sánh nào dưới đây là đúng?
A.Sắt dẫn điện tốt hơn nhôm và nhôm dẫn điện tốt hơn đồng.
B.Đồng dẫn điện tốt hơn nhôm và nhôm dẫn điện tốt hơn sắt.
C.Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn đồng.
D.Đồng dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn nhôm.
Câu 8 Biến trở là :
A điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
B điện trở không thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
C điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
D điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.
Câu 9.Định luật Jun – Len-xơ cho biết điện năng biến đổi thành:
C Cơ năng và Năng lượng ánh sáng D Nhiệt năng
Câu 10.Điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở 4 và 6 mắc nối tiếp là:
Câu 11.Điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở 10 và 15 mắc song song là:
Trang 10Câu 12 Trên một biến trở có ghi 30Ω – 2,5A Ý nghĩa của những con số đó là gì?
A Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.
B Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.
C Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.
D Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm): Phát biểu nội dung của định luật Ôm
Bài 2 (1,0 điểm):Đối với máy bơm nước, điện năng được biến đổi thành những dạng năng lượng nào? Chỉ ra năng lượng nào có ích,
năng lượng nào vô ích?
Bài 3 (1 điểm): Viết công thức tính điện trở của dây dẫn.
Bài 4 (1,0 điểm): Một bóng đèn có ghi 12V- 6W, nêu ý nghĩa của các con số ghi trên đèn và tính cường độ điện qua đèn khi đèn sáng
bình thường
Bài 5 (3,0 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ
Biết: R1 = 9; R2 = 24; R3 = 8; hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là 30V không đổi
Hãy tính:
a/ Điện trở tương đương của đoan mạch AB?
b/ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch CB ?
c/ Điện năng tiêu thụ của toàn mạch điện trong thời gian 20 phút
V XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐÁP ÁN) VÀ THANG ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
C
-A
R 3
R 2
Trang 11II PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm
Bài 1
(0,75 điểm)
- Hệ thức của định luật Ôm:
I= U R
Trong đó:I đo bằng ampe (A);
U đo bằng vôn (V);
R đo bằng ôm (Ω)
- Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với
Bài 2 (1,0
điểm)
Đối với quạt điện : Điện năng biến đổi thành cơ năng,
Bài 3 (1,25
điểm)
Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài l của dây dẫn, tỉ lệ nghịch với tiết diện S của dây dẫn và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn
Công thức tính điện trở của dây dẫn:
R = Trong đó: là điện trở suất (Ω.m),
l là chiều dài dây dẫn (m),
S là tiết diện dây dẫn (m2)
1
Bài 4
(1,0 điểm)
Vì đèn sáng bình thường nên
U = Uđ, P = Pđ
Vì đèn sáng bình thường nên
Trang 12Cường độ dòng điện qua đèn:
I = U P = 2A
Cường độ dòng điện qua đèn:
Bài 5
(3,0 điểm)
a) 1 điểm.
Xét đoạn mạch CB có (R2 // R3) nên: RCB =
15 30
30.15 R
R
.R R
3 2
3 2
Xét đoạn mạch CB có (R2 // R3) nên: RCB =
0,5
Xét đoạn mạch AB có R1 nt RCB nên: RAB = R1 + RCB = 6
b) 1 điểm.
24 R
U
AB
= 1,5A
Vì R1 nt RCB nên I1 = ICB = I = 1,5A I = Vì R
1 nt RCB nên I1 = ICB = I = 2A
0,25 0,25
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch CB là:
UCB = ICB .RCB = 1,5 10 = 15V
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch CB là:
c) 1 điểm:
Điện năng tiêu thụ của mạch điện trên trong thời gian 15
VI/ VI Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra
Trang 13
Duyệt của HT Duyệt của tổ phó GV ra đề
Phạm Thị Kim oanh Hà Nam Hải
Trang 14PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: VẬT LÍ, Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh:……….…………
Lớp:9/………
ĐỀ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1.Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này
thay đổi như thế nào?
A Giảm 3 lần B Tăng 3 lần C Không thay đổi D Tăng 1,5 lần
Câu 2.Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
A Ôm B Oát C Vôn D Ampe
Câu 3.Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, hệ thức nào sau đây là đúng ?
A I I1 = I2 B I = I1 + I2 C I = I1 = I2 D I = I1 I2
Câu 4 Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song là:
A R tđ=R1+R2
R1R2 B R tđ =R1+R2C.R tđ= 1
R1+ 1R2 D.R tđ= R1R2
R1+R2
Câu 5 Biết điện trở suất của nhôm là 2,8.10-8 Ωm, của vonfam là 5,5.10-8 Ωm, của sắt là 12.10-8 Ωm Sự so sánh nào dưới đây là đúng?
A.Sắt dẫn điện tốt hơn vonfram và vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm.
B.Vonfram dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn nhôm.
C.Nhôm dẫn điện tốt hơn vonfram và vonfram dẫn điện tốt hơn sắt.
D.Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn vonfram.
Câu 6 Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào khi tiết diện của dây tăng lên 2 lần ?
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C không thay đổi D tăng 2 lần
Câu 7 Hình vẽ nào dưới đây không dùng để ký hiệu biến trở?
Câu 8 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào là hệ thức của định luật Jun Len-xơ ?
A Q = I.R.t B.Q = I2.R.t C Q = I.R2.t D Q = I2R2.t
Câu 9 Công thức tính công suất điện là
14
D.
C.
B.
A.