1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 vật lí lớp 9

19 45 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 vật lí lớp 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Vật lí lớp 9
Thể loại Đề kiểm tra giữa học kì
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 134,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biế

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn:18/10/2021

Tiết 20

KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: VẬT LÍ 9

I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

- Đối với GV: Đánh giá những điểm mạnh, yếu của HS nhằm giúp HS khắc phục những yếu kém Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập còn giúp GV giám sát quá trình tiến bộ của HS và xem xét sự tiến bộ đó có tương xứng với mục tiêu đề ra hay không Ngoài ra, nó còn giúp GV có cơ sở cho điểm, xếp loại HS Giúp họ xác định tính hiệu quả của chương trình học tập; cung cấp thông tin phản hồi cho GV thiết kế chương trình Đưa ra giải pháp kịp thời điều chỉnh phương pháp dạy

- Đối với HS: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập làm cho HS hiểu rõ mục tiêu cụ thể của việc học tập Giúp HS phát huy điểm mạnh

và khắc phục những điểm yếu, phát huy tính tích cực trong học tập Tự đánh giá kết quả của việc tiếp thu kiến thức qua các bài học,

có kĩ năng tổng hợp kiến thức, vận dụng vào giải bài tập

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:Trắc nghiệm 30%; Tự luận 70%

III THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 2

1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TT

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị kiến thức, kĩ

năng

% tổng điểm

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

1

Điện

trở

của

dây

dẫn.

Định

luật

Ôm

1.1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

Khái niệm điện trở

Định luật Ôm

2

1.2 Đoạn mạch nối tiếp Đoạn mạch song

1.3 Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn

1.4 Biến trở và các

2

Công

công

suất

của

dòng

điện

2.1 Công suất điện Điện năng - Công của

2.2 Định luật Jun –

Trang 3

Tổng 8 6 2 7 4 4 2 8 2 12 1 8 12 7 45 100

Tỉ lệ chung

2 BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận VD cao

1 Điện trở

của dây dẫn Định luật Ôm 1.1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng

điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn Khái niệm điện trở Định luật Ôm

Nhận biết:

- Nhận ra được sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

- Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó

- Nêu được đơn vị đo điện trở

- Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở

Câu 13 đề 1

- Viết được hệ thức của định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở.Câu 13 đề 2

3

1.2 Đoạn mạch nối tiếp Đoạn mạch song song

Nhận biết:

- Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất 3 điện trở thành phần và trường hợp đặc biệt khi các điện trở thành phần giống nhau

- Viết được công thức tính hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần và trường hợp đặc biệt

Trang 4

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận VD cao

khi các điện trở thành phần giống nhau

- Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần và trường hợp đặc biệt khi các điện trở thành phần giống nhau

- Viết được công thức tính cường độ dòng điện đối với đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần và trường hợp đặc biệt khi các điện trở thành phần giống nhau

Thông hiểu:

- Xác định được điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp khi biết giá trị của các điện trở thành phần

- Xác định được điện trở tương đương của đoạn mạch song song khi biết giá trị các điện trở thành phần

Vận dụng:

- Tínhđược điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp, song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần Câu 17 ý 1

Vận dụng cao:

- Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch hỗn hợp gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần Câu 17 ý 3

1.3 Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn

Nhận biết:

- Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài dây dẫn

- Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với tiết diện của dây dẫn

- Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết

Trang 5

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận VD cao

diện và vật liệu làm dây dẫn.Câu 15 đề 1

- Viết được công thức R = và giải thích được các đại lượng

có trong công thức.Câu 15 đề 2

Thông hiểu:

- So sánh được điện trở của dây dẫn dựa vào điện trở suất của các vật liệu

1.4 Biến trở và các điện trở trong kĩ thuật

Nhận biết:

- Nhận biết được các loại biến trở, kí hiệu của biến trở

Thông hiểu:

- Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy

2 Công suất

điện và

công của

dòng điện

2.1 Công thức tính công và công suất của dòng điện

Nhận biết:

- Viết được các công thức tính công suất điện, đơn vị của công suất

- Viết được các công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch

- Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện mang năng lượng

Thông hiểu:

- Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng Xác định được cường độ điện dựa vào công thức tính công suất điện Câu 16

- Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện,

1

Trang 6

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận VD cao

bếp điện, bàn là, nam châm điện, động cơ điện hoạt động.Câu 14

Vận dụng:

- Vận dụng được công thức A = t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.Câu 17 ý 2

2.2 Định luật Jun – Len-xơ

Nhận biết:

- Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len-xơ 1

IV BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ:

ĐỀ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1.Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

A Giảm 3 lần B Tăng 3 lần C Không thay đổi D Tăng 1,5 lần.

Câu 2.Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

A Ôm B Oát C Vôn D Ampe.

Câu 3.Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, hệ thức nào sau đây là đúng ?

A I I1 = I2. B I = I1 + I2. C I = I1 = I2. D I = I1 I2.

Câu 4 Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song là:

Trang 7

A R tđ=R R1+R2

1R2 B R tđ =R1+R2. C.R tđ= 1R

1+ 1R

2 D.R tđ=R R1R2

1+R2

Câu 5 Biết điện trở suất của nhôm là 2,8.10-8 Ωm, của vonfam là 5,5.10-8 Ωm, của sắt là 12.10-8 Ωm Sự so sánh nào dưới đây là đúng?

A.Sắt dẫn điện tốt hơn vonfram và vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm.

B.Vonfram dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn nhôm.

C.Nhôm dẫn điện tốt hơn vonfram và vonfram dẫn điện tốt hơn sắt.

D.Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn vonfram.

Câu 6 Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào khi tiết diện của dây tăng lên 2 lần ?

Câu 7 Hình vẽ nào dưới đây không dùng để ký hiệu biến trở?

Câu 8 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào là hệ thức của định luật Jun Len-xơ ?

A Q = I.R.t B.Q = I2.R.t C Q = I.R2.t D Q = I2R2.t

Câu 9 Công thức tính công suất điện là

A P =I R2 B P = U.I C P¿U I2 D P¿U I2

Câu 10.Điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở 4 và 6 mắc song song là

Câu 11.Điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở 3 và 6 mắc nối tiếp là

Câu 12 Trên một biến trở có ghi 100 -2A, ý nghĩa của những con số đó là gì?

A Giá trị điện trở lớn nhất của biến trở và cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở chịu được.

B Giá trị điện trở lớn nhất của biến trở và cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được.

D.

C.

B.

A.

Trang 8

C Giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở và cường độ dòng điện lớn nhất mà biến trở chịu được.

D Giá trị điện trở nhỏ nhất của biến trở và cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biến trở chịu được.

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (1 điểm): Viết hệ thức của định luật Ôm

Bài 2 (1 điểm): Đối với quạt điện, điện năng được biến đổi thành những dạng năng lượng nào? Chỉ ra năng lượng nào có ích, năng lượng

nào vô ích?

Bài 3 (1 điểm): Nêu mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn

Bài 4 (1,0 điểm): Một bóng đèn có ghi 6V-12W, nêu ý nghĩa của các con số ghi trên đèn và tính cường độ dòng điện qua đèn khi đèn

sáng bình thường

Bài 5 (3,0 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ

Biết: R1 = 6; R2 = 30; R3 = 15; hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là 24V không đổi Hãy tính:

a/ Điện trở tương đương của đoan mạch AB?

b/ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch CB ?

c/ Điện năng tiêu thụ của toàn mạch điện trong thời gian 15 phút

ĐỀ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1.Điện trở của một dây dẫn đặc trưng cho

A mức độ cản trở dòng điện của dây B khả năng nhiễm điện của dây.

C tính chất nhiễm điện của dây D khả năng hút vật khác của dây.

Câu 2.Nếu giảm hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn đi 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

A Giảm 2 lần B Tăng 4 lần C Không thay đổi D Giảm 4 lần

Câu 3.Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất ?

A Ôm B Oát C Vôn D Ampe

C

-A

R 3

R 2

Trang 9

Câu 4 Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở nối tiếp là

A.R tđ=R1+R2

R1R2 B.R tđ= R1R2

R1+R2 C.R tđ =R1+R2 D.R tđ= 1R

1

+ 1R

2

Câu 5.Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song, hệ thức nào sau đây là đúng?

A U = U1= U2 B U = U1 U2 C U U1 = U2 D U = U1+ U2

Câu 6 Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào khi chiều dài của dây tăng lên 3 lần ?

A tăng 9 lần B tăng 3 lần C giảm 3 lần D không thay đổi

Câu 7.Biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ωm, của sắt là 12.10-8 Ωm, của nhôm là 2,8.10-8 Ωm Sự so sánh nào dưới đây là đúng?

A.Sắt dẫn điện tốt hơn nhôm và nhôm dẫn điện tốt hơn đồng.

B.Đồng dẫn điện tốt hơn nhôm và nhôm dẫn điện tốt hơn sắt.

C.Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn đồng.

D.Đồng dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn nhôm.

Câu 8 Biến trở là :

A điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

B điện trở không thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

C điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

D điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

Câu 9.Định luật Jun – Len-xơ cho biết điện năng biến đổi thành:

C Cơ năng và Năng lượng ánh sáng D Nhiệt năng

Câu 10.Điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở 4 và 6 mắc nối tiếp là:

Câu 11.Điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở 10 và 15 mắc song song là:

Trang 10

Câu 12 Trên một biến trở có ghi 30Ω – 2,5A Ý nghĩa của những con số đó là gì?

A Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

B Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

C Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

D Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (1 điểm): Phát biểu nội dung của định luật Ôm

Bài 2 (1,0 điểm):Đối với máy bơm nước, điện năng được biến đổi thành những dạng năng lượng nào? Chỉ ra năng lượng nào có ích,

năng lượng nào vô ích?

Bài 3 (1 điểm): Viết công thức tính điện trở của dây dẫn.

Bài 4 (1,0 điểm): Một bóng đèn có ghi 12V- 6W, nêu ý nghĩa của các con số ghi trên đèn và tính cường độ điện qua đèn khi đèn sáng

bình thường

Bài 5 (3,0 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ

Biết: R1 = 9; R2 = 24; R3 = 8; hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là 30V không đổi

Hãy tính:

a/ Điện trở tương đương của đoan mạch AB?

b/ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch CB ?

c/ Điện năng tiêu thụ của toàn mạch điện trong thời gian 20 phút

V XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐÁP ÁN) VÀ THANG ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

C

-A

R 3

R 2

Trang 11

II PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm

Bài 1

(0,75 điểm)

- Hệ thức của định luật Ôm:

I= U R

Trong đó:I đo bằng ampe (A);

U đo bằng vôn (V);

R đo bằng ôm (Ω)

- Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với

Bài 2 (1,0

điểm)

Đối với quạt điện : Điện năng biến đổi thành cơ năng,

Bài 3 (1,25

điểm)

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài l của dây dẫn, tỉ lệ nghịch với tiết diện S của dây dẫn và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn

Công thức tính điện trở của dây dẫn:

R = Trong đó: là điện trở suất (Ω.m),

l là chiều dài dây dẫn (m),

S là tiết diện dây dẫn (m2)

1

Bài 4

(1,0 điểm)

Vì đèn sáng bình thường nên

U = Uđ, P = Pđ

Vì đèn sáng bình thường nên

Trang 12

Cường độ dòng điện qua đèn:

I = U P = 2A

Cường độ dòng điện qua đèn:

Bài 5

(3,0 điểm)

a) 1 điểm.

Xét đoạn mạch CB có (R2 // R3) nên: RCB =

15 30

30.15 R

R

.R R

3 2

3 2

Xét đoạn mạch CB có (R2 // R3) nên: RCB =

0,5

Xét đoạn mạch AB có R1 nt RCB nên: RAB = R1 + RCB = 6

b) 1 điểm.

24 R

U

AB

= 1,5A

Vì R1 nt RCB nên I1 = ICB = I = 1,5A I = Vì R

1 nt RCB nên I1 = ICB = I = 2A

0,25 0,25

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch CB là:

UCB = ICB .RCB = 1,5 10 = 15V

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch CB là:

c) 1 điểm:

Điện năng tiêu thụ của mạch điện trên trong thời gian 15

VI/ VI Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra

Trang 13

Duyệt của HT Duyệt của tổ phó GV ra đề

Phạm Thị Kim oanh Hà Nam Hải

Trang 14

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: VẬT LÍ, Lớp 9

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh:……….…………

Lớp:9/………

ĐỀ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1.Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này

thay đổi như thế nào?

A Giảm 3 lần B Tăng 3 lần C Không thay đổi D Tăng 1,5 lần

Câu 2.Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

A Ôm B Oát C Vôn D Ampe

Câu 3.Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, hệ thức nào sau đây là đúng ?

A I I1 = I2 B I = I1 + I2 C I = I1 = I2 D I = I1 I2

Câu 4 Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song là:

A R tđ=R1+R2

R1R2 B R tđ =R1+R2C.R tđ= 1

R1+ 1R2 D.R tđ= R1R2

R1+R2

Câu 5 Biết điện trở suất của nhôm là 2,8.10-8 Ωm, của vonfam là 5,5.10-8 Ωm, của sắt là 12.10-8 Ωm Sự so sánh nào dưới đây là đúng?

A.Sắt dẫn điện tốt hơn vonfram và vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm.

B.Vonfram dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn nhôm.

C.Nhôm dẫn điện tốt hơn vonfram và vonfram dẫn điện tốt hơn sắt.

D.Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt và sắt dẫn điện tốt hơn vonfram.

Câu 6 Điện trở của dây dẫn thay đổi như thế nào khi tiết diện của dây tăng lên 2 lần ?

A giảm 2 lần B giảm 4 lần C không thay đổi D tăng 2 lần

Câu 7 Hình vẽ nào dưới đây không dùng để ký hiệu biến trở?

Câu 8 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào là hệ thức của định luật Jun Len-xơ ?

A Q = I.R.t B.Q = I2.R.t C Q = I.R2.t D Q = I2R2.t

Câu 9 Công thức tính công suất điện là

14

D.

C.

B.

A.

Ngày đăng: 28/11/2022, 17:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 vật lí lớp 9
2. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Trang 3)
2. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 vật lí lớp 9
2. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Trang 3)
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ: ĐỀ 1 - Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 vật lí lớp 9
1 (Trang 6)
Câu 7. Hình vẽ nào dưới đây không dùng để ký hiệu biến trở? - Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 vật lí lớp 9
u 7. Hình vẽ nào dưới đây không dùng để ký hiệu biến trở? (Trang 7)
Bài 5. (3,0 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ. - Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 vật lí lớp 9
i 5. (3,0 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w