Kiến thức: Giúp học sinh khắc sâu các kiến thức về các loại thấu kính đã học, các tác dụng của ánh sáng… Biết cách xác định ảnh của vật qua thấu kính.. Kính lúp - Biết cách xác định ảnh
Trang 1Tuần : 34 ngày 4/5/2022
Tiết : 67
ƠN TẬP HỌC KÌ II
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
Giúp học sinh khắc sâu các kiến thức về các loại thấu kính đã học, các tác dụng của ánh sáng…
Biết cách xác định ảnh của vật qua thấu kính Kính lúp
- Biết cách xác định ảnh của vật qua thấu kính, xác định được số vòng dây trong máy biến thế…
Năng lực:
- Hệ thống được các kiến thức cơ bản ở HKII
- Giải thích được các hiện tượng, áp dụng kiến thức giải được các dạng bài tập liên quan ở HKII
Phẩm chất: Nhân ái, trách nhiệm: Hợp tác giữa các thành viên trong nhĩm.
II Chuẩn bị :
1 GV: -Chọn lọc các bài tập cơ bản để học sinh cĩ khả năng nắm bài dễ dàng
-bảng phụ chuẩn bị trước các đề bài
2 HS: củng cố kiến thức và kỹ năng vẽ hình trứơc ở nhà
III Tiến trình bài dạy
1 KTBC: kết hợp bài mới
2 Dạy ơn tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
* HĐ1: Ơn tập phần quang
học.
Nêu cách vẽ ảnh của một vật
sáng qua thấu kính hội tụ?
Nêu cách vẽ ảnh của một vật
sáng qua thấu kính phâ kì?
HĐ2 Giải bài tập
Bài tập 1
Vật sáng AB được đặt vuơng
gĩc với trục chính của thấu kính
hội tụ.cĩ tiêu cự f = 12cm Điểm
A nằm trên trục chính và cách
thấu kính một khoảng d = 6cm,
AB cĩ chiều cao h = 1cm
Hãy dựng ảnh A’B’ của AB rồi
tính khoảng cách từ ảnh đến
thấu kính và chiều cao của ảnh
Nêu tính chất của ảnh A’B’ ?
-HD: Tìm 2 cặp tam giác vuơng
đồng dạng và suy ra các tỉ lệ
thức tương ứng
Y/c Chỉ ra 2 cặp tam giác đồng
dạng? lập tỉ lệ?
-Vẽ 2 trong tia sáng đặc biệt Trong đĩ 1 tia sáng tới TKHT cho tia lĩ qua F’
-Vẽ 2 trong tia sáng đặc biệt Trong đĩ 1 tia sáng tới TKPK cho tia lĩ kéo dài qua F
∆
OA/B/ : ∆
OAB (g – g)
A B OA
AB = OA
I Ơn tập
- Vẽ tia tới song song với trục chính tới TKHT cho tia lĩ qua F’, vẽ tia tới qua quang tâm thì truyền thẳng
Vẽ tia tới song song với trục chính tới TKPK cho tia lĩ kéo dài qua F, vẽ tia tới qua quang tâm thì truyền thẳng
II Giải bài tập Bài tập 1
Giải:
AB= 1cm, AB vuơng gĩc trục chính
f = OF =OF/ = 12cm d=OA = 6cm, Dựng ảnh A/B/
b, ta cĩ ∆AB0 ∼ ∆A'B'0 ( g –g )
(1)
A B OA
∆0IF’∼ ∆A'B'F’ ( g g )
'
' ' ' ' ' '
OF
F A AB
B A OI
B
( VÌ OI = AB) (2)
Trang 2Ta thấy IO bằng với đoạn nào?
F’A’ được tính như thế nào?
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét, chốt lại nội dung bài
bài tập
Bài tập 2.
Dùng kính lúp có số bội giác 2x
và kính lúp có số bội giác 3x để
quan sát cùng một vật và với
cùng điều kiện thì trong trường
hợp nào ta sẽ thấy ảnh lớn hơn?
Trong hai kính đó, kính nào có
tiêu cự dài hơn?
Nêu cách giải bài tập này?
Công thức tính f?
∆
F/A/B/ :
∆
F/OI g – g)
/
A B F A
OI = F O
AB = OI,
F/A/ = OA/ + F/O
Tìm f1 và f2 sau đó so sánh f1 và f2
25
G f
=
=>
25
f G
=
Từ (1) và (2) ta có : '
' ' '
OF
F A AO
O A
=
(3)
Mà A’F’ = OA/+ OF/
Hay
/
′ +
=
Thay số ta có / /
/ 12
12
OA OA
OA cm
+
2 6
2cm Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
là 12cm, chiều cao của ảnh là 2cm Ảnh ào, lớn hơn vật, cùng chiều với vật
Bài tập 2
Dùng kính lúp có số bội giác 3x ta sẽ thấy ảnh lớn hơn khi dùng kính có bội
có số bội giác 2x khi quan sát cùng một vật trong cùng một điều kiện quan sát
Kính lúp 2x có tiêu cự là: f = 25/2 = 12,5cm
Kính lúp 3x có tiêu cự là: f = 25/3 = 8,3 cm
Kính lúp 2x có tiêu cự dài hơn kính 3x
3/.Củng cố-Luyện tập:
Qua các bài tập trên các em cần nắm những gì? Cách dựnh ảnh, Tính chất của ảnh
Muốn tính khoảng cách hay chiều cao của vật hay ảnh ta vận dụng kiến thức hình học gì? Sử
dụng hai tam giác đồng dạng.Lập tỉ số
- Để tính độ bội giác hay tiêu cự f ta dùng công thức nào ? =>
25
G f
=
=>
25
f G
=
4/.Hứơng dẫn học sinh tự học ở nhà :
- Xem lại các bài tập đã giải:
- Chuẩn bị ôn tập tiếp theo, xem lại các kiến thức đã học phần quang học
5.Rút kinh nghiệm - Bổ sung
………
Trang 3
Tiết : 68
ƠN TẬP HỌC KÌ II
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
Giúp học sinh khắc sâu các kiến thức về các loại thấu kính đã học, các tác dụng của ánh sáng…
Biết cách xác định ảnh của vật qua thấu kính Kính lúp
- Biết cách xác định ảnh của vật qua thấu kính, xác định được số vòng dây trong máy biến thế…
Năng lực:
- Hệ thống được các kiến thức cơ bản ở HKII
- Giải thích được các hiện tượng, áp dụng kiến thức giải được các dạng bài tập liên quan ở HKII
Phẩm chất: Nhân ái, trách nhiệm: Hợp tác giữa các thành viên trong nhĩm.
II Chuẩn bị :
1 GV: -Chọn lọc các bài tập cơ bản để học sinh cĩ khả năng nắm bài dễ dàng
-bảng phụ chuẩn bị trước các đề bài
2 HS: củng cố kiến thức và kỹ năng vẽ hình trứơc ở nhà
III Tiến trình bài dạy
1 KTBC: kết hợp bài mới
2 Dạy ơn tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
I Ơn lí thuyết
Nếu cách nhận biết thấu kính hội
tụ?
Nếu cách nhận biết thấu kính
phân kì?
Nêu đặc điểm của mắt cận thị?
Cách khắc phục ?
Nêu đặc điểm của mắt lão?
Cách khắc phục ?
Nêu đặc điểm của ánh sáng
trắng?
Năng lượng điện năng biến đổi
thành những dạng năng lượng cơ
bản nào?
3 cách nhận biết TKHT
3 Cách nhận biết TKPK
Nhìm rõ ở gần, khơng nhìn rõ vật ở xa
Đeo kính cận ( PK) Nhìm rõ ở xa, khơng nhìn rõ vật ở gần
Đeo kính lão ( HT)
Gồm một dãy màu từ đỏ đến tím
Cơ năng, nhiệt năng, hố năng, quang năng
I Lí thuyết
1 TKHT Phần rìa mỏng hơn ở giữa
Chùm tia sáng qua TKHT cho chùm tia
lĩ hội tụ Đưa lại gần trang sách thấy dịng chữ
to hơn bình thường
2 TKPK Phần rìa dầy hơn ở giữa
Chùm tia sáng qua TKPK cho chùm tia
lĩ phân kì Đưa lại gần trang sách thấy dịng chữ nhỏ hơn bình thường
3 Nhìm rõ ở gần, khơng nhìn rõ vật ở xa
Đeo kính cận ( PK)
4 Nhìm rõ ở xa, khơng nhìn rõ vật ở gần
Đeo kính lão ( HT)
Trang 4II Giải bài tập
Vật sáng AB được đặt vuông
góc với trục chính của thấu kính
có tiêu cự f = 12cm Điểm A
nằm trên trục chính và cách thấu
kính một khoảng d = 6cm, AB
có chiều cao h = 4cm
Hãy dựng ảnh A’B’ của AB rồi
tính khoảng cách từ ảnh đến
thấu kính và chiều cao của ảnh
trong trường hợp: Thấu kính là
TK Phân kỳ
-HD: Tìm 2 cặp tam giác vuông
đồng dạng và suy ra các tỉ lệ
thức tương ứng
Y/c Chỉ ra 2 cặp tam giác đồng
dạng? lập tỉ lệ?
Ta thấy IO bằng với đoạn nào?
F’A’ được tính như thế nào?
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét, chốt lại nội dung bài
bài tập
Bài tập 2
Dùng kính lúp có số bội giác 2x
dùng để quan sát cùng một vật
Xác định tiêu cự của kính lúp?
Dùng công thức nào tính tiêu
cự?
∆
OA/B/ : ∆
OAB (g – g)
=>
A B OA
AB = OA
(1)
∆
FA/B/ :
∆ FOI g – g)
=>
A B F A
OI = F O
IO=AB
FA/ = FO - OA/
25
G f
=
=>
25
f G
=
II Giải bài tập Giải
a, Ảnh là ảnh ảo , nhỏ hơn vật b) Ta có
A B O ABO
( g –g )
⇒
(1)
A B OA
AB = OA
FA B F OI
( mà OI
= AB) (2)
Từ 1 và 2 ta có :
/
OA F A
OA =OF
(3) Mà
FA/ = OF-OA/
Hay
−
=
Thay số ta có
/
18 0
12
−
1,33 36
Vậy khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
là 12cm, chiều cao của ảnh là 1,33cm
Bài tập 2
Ta có
25
G f
=
=>
25
f G
=
=
25 12,5
3/.Củng cố-Luyện tập:
Qua các bài tập trên các em cần nắm những gì? Cách dựnh ảnh, Tính chất của ảnh
Muốn tính khoảng cách hay chiều cao của vật hay ảnh ta vận dụng kiến thức hình học gì? Sử
dụng hai tam giác đồng dạng.Lập tỉ số
- Để tính độ bội giác hay tiêu cự f ta dùng công thức nào ? =>
25
G f
=
=>
25
f G
=
4/.Hứơng dẫn học sinh tự học ở nhà :
Trang 5- Xem lại các bài tập đã giải:
- Chuẩn bị ôn tập tiếp theo, xem lại các kiến thức đã học phần quang học
5.Rút kinh nghiệm - Bổ sung
………