Kiến thức: -Hệ thống hóa kiến thức các chương điện từ học, quang học, -HS nắm lại những kiến thức cơ bản của của dòng điện xoay chiều, các tác dụng của nó, cách làm giảm hao phí điện năn
Trang 1Tuần 26 Ngày 12/3/2022 Tiết 51
ÔN TẬP KIỂM TRA
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
-Hệ thống hóa kiến thức các chương điện từ học, quang học,
-HS nắm lại những kiến thức cơ bản của của dòng điện xoay chiều, các tác dụng của nó, cách làm giảm hao phí điện năng…
-HS nắm đựơc cách nhận biết TKHT, TKPK, biết đựơc các tính chất của ảnh tạo bởi TK đã cho
2 Năng lực:
-Biết cách làm máy biến thế tăng, giảm điện thế
-Vẽ và dựng đựơc ảnh của một vật tạo bởi TK
-Vận dụng kiến thức hình học vào giải bài tập tìm khoảng cách, chiều cao của ảnh
3 Phẩm chất : trách nhiệm, tích cực tham gia làm bài tập
II Chuẩn bị:
1 GV: -Chọn lọc các bài tập cơ bản để học sinh có khả năng nắm bài dễ dàng
-bảng phụ chuẩn bị trước các đề bài
2 HS: củng cố kiến thức và kỹ năng vẽ hình trứơc ở nhà
III Tiến trình bài dạy:
1 KTBC: kết hợp bài mới
2 Dạy bài ôn tập
HĐ1: Củng cố lý thuyết
1/Nêu các cách nhận biết TKHT?
2/ Nêu tính chất của ảnh tạo bởi
thấu kính hội tụ?
Nhận xét, cho điểm
HĐ2: Bài tập
BT1:
Một vật sáng AB cao 6 cm được
- nêu 3 cách nhận biết
- Nêu 3 tính chất của 4 trường hợp
+ d>2f + d=2f + f<d <2f +d<f
I Lý thuyết
1 –Nhận biết:
+ Phần rìa mỏng hơn ở giữa + Đưa lại gần trang sách ta thấy dòng chữ to hơn bình thường
+ Cho chum tia sang song song với trục chính tới TKHT cho chum tia ló hội tụ
2 T/c:
* d>2f : cho ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật
* d=2f: cho ảnh thật, bằng vật, ngược chiều với vật
* f<d <2f: cho ảnh thật, lớn hơn vật, ngược chiều với vật
* d<f: cho ảnh ảo, lớn hơn vật, cùng chiều với vật
II Giải bài tập:
BT1 Giải :
Trang 2đặt vuông góc với trục chính của
một thấu kính hội tụ, điểm A nằm
trên trục chính, cách thấu kính
15cm.Thấu kính có tiêu cự 10cm
Biết chiều cao của ảnh thu đựơc
bằng 2
3chiều cao của vật
a/ Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB
cho bởi thấu kính?
b/ Nêu tính chất của ảnh A’B’ đã
vẽ ở câu a)
c/ Tính chiều cao ảnh A’B’? Ảnh
cách thấu kính bao nhiêu
xentimet ?
Y/c HS đọc đề
Đề bài cho biết gì?
Y/c tính đại lượng nào?
Dùng công thức nào để tính?
Muốn tính khoảng cách B’O ta
tính như thế nào?
Cần xét các tam giác đồng dạng
nào?
Lập tỉ số=> B’O=?
Gọi HS lên bảng làm
Nhận xét, cho điểm
BT2:
Một vật sáng AB cao 4 cm được
đặt vuông góc với trục chính của
một thấu kính hội tụ, điểm A nằm
trên trục chính, cách thấu kính
8cm.Thấu kính có tiêu cự 10cm
Biết chiều cao của ảnh thu đựơc
bằng 3
2chiều cao của vật
a/ Hãy vẽ ảnh A’B’ của vật AB
cho bởi thấu kính?
b/ Nêu tính chất của ảnh A’B’ đã
vẽ ở câu a)
c/ Tính chiều cao ảnh A’B’? Ảnh
cách thấu kính bao nhiêu
xentimet ?
Y/c HS đọc đề
Đề bài cho biết gì?
Y/c tính đại lượng nào?
Đọc đề bài h=6cm d=15cm f=10cm tính : A’B’=?cm OB=?cm Xét 2 tam giác đồng dạng
OAB đồng dạng OA’B’
' ' '
A B B O=>B’O
HS giải
Đọc đề bài h=4cm
a) vẽ :
b) Ảnh thật, ngựơc chiều với vật, độ lớn của ảnh nhỏ hơn vật
c) Chiều cao của ảnh A’B’=2/3.AB=2
3.6=4cm Khoảng cách từ ảnh đến TK Xét ABO đồng dạng với A’B’O
' ' '
' ' 4.17
6
A B B O
A B BO
AB
BT3:
Giải : a/ vẽ :
b) Ảnh ảo, cùng chiều với vật, độ lớn của ảnh lớn hơn vật
c) Chiều cao của ảnh A’B’=3/2.AB=3
2.4=6cm Khoảng cách từ ảnh đến TK Xét ABO đồng dạng với A’B’O
' ' '
' ' 6.8
4
A B B O
A B BO
AB
A’
F’
F B
A
O B
A
’
B
’
Trang 3Dùng công thức nào để tính?
Muốn tính khoảng cách B’O ta
tính như thế nào?
Cần xét các tam giác đồng dạng
nào?
Lập tỉ số=> B’O=?
Gọi HS lên bảng làm
d=8cm f=10cm tính : A’B’=?cm OB=?cm Xét 2 tam giác đồng dạng
OAB đồng dạng OA’B’
' ' '
A B B O =>B’O
HS giải 3/.Củng cố-Luyện tập:
- Qua tiết ôn tập cần nắm phần lý thuyết đã nêu ở trên, lấy được VD
- Nắm cách vẽ ảnh tạo bởi TKHT vật nằm trong tiêu cụ, vật nằm ngoài tiêu cự
- Nắm đựơc tính chất của ảnh tạo bởi TKHT
- Vận dụng toán hình học xét 2 tam giác đồng dạng vào giải bài tập
4/.Hứơng dẫn học sinh tự học ở nhà :
- Xem lại phần lý thuyết đã ôn, xem thêm nội dung sách giáo khoa
- Xem các dạng bài tập đã giải trong tiết bài tập, tiết ôn tập
- Chuẩn bị tiết tới: tiếp tục ôn tập
5.Rút kinh nghiệm - Bổ sung
………
Tiết 52
ÔN TẬP KIỂM TRA
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Dùng 2 tia đặc biệt để dựng ảnh của một vật tạo bởi thấu kính HT và TKPK
-Xác định được chiều cao của vật, của ảnh, khỏang cách từ vật đến TK…
2 Năng lực:
-Vẽ và dựng đựơc ảnh của một vật tạo bởi TK
-Vận dụng kiến thức hình học vào giải bài tập tìm khoảng cách, chiều cao của ảnh
3 Phẩm chất: trách nhiệm, tích cực tham gia làm bài tập
II Chuẩn bị:
1 GV: -Chọn lọc các bài tập cơ bản để học sinh có khả năng nắm bài dễ dàng
- Bảng phụ chuẩn bị trước các đề bài
2 HS: củng cố kiến thức và kỹ năng vẽ hình trứơc ở nhà
III Tiến trình dạy học:
1 KTBC: kết hợp bài mới
2 Dạy bài ôn tập
HĐ1: Nhắc lại kiến thức có
I Lý thuyết
1 Nhận biết
Trang 41/Nêu các cách nhận biết
TKPK?
2/ Nêu tính chất của ảnh tạo
bởi thấu kính PK?
Nhận xét, cho điểm
HĐ 2 Giải bài tập
BT1 Cho vật sáng AB đặt
vuông góc với trục chính của
TKPK có tiêu cự 12cm Điểm
A nằm trên trục chính và cách
thấu kính là 9 cm, AB = h =
1cm
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB
b) Tính khoảng cách từ ảnh tới
thấu kính và chiều cao của ảnh
Y/c HS đọc đề, phân tích, tóm
tắt đề
y/c HS vẽ hình
quan sát hướng dẫn những học
sinh chưa vẽ đúng
Để tính OA’ và A’B’ ta làm
thế nào?
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét bài giải
Chốt kiến thức bài giải
BT2 Đặt vật AB trước một
thấu kính phân kì có tiêu cự f =
12 cm Vật AB cách thấu kính
khoảng d = 8 cm A nằm trên
trục chính, biết vật AB = 6
mm Ảnh của vật AB cao bao
nhiêu?
Y/c HS đọc đề, phân tích, tóm
tắt đề
- Cho ảnh ảo, nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật
OA=9cm; OF=12 cm; AB=1cm a) Vẽ ảnh
b) OA’=? cm; A’B’=? cm
HS lên bảng vẽ hình
Xét 2 tam giác đồng dạng
B’FO và B’IB
OA’B’ và OAB
Ghi vở
OA=8cm; OF=12 cm;
AB=6mm=0,6cm a) Vẽ ảnh
b) A’B’=? cm
+ TKPK phần rìa dầy hơn ở giữa + Đưa lại gần trang sách thấy dòng chữ nhỏ hơn bình thường
+ Cho chum tia sáng song song với trục chính tới thấu kính phân kì cho chùm tia
ló phân kì
2 T/c Cho ảnh ảo, cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật
II Giải bài tập
BT1 Giải
Giải
a) Vẽ hình:
b)Ta có:
B’FO B’IB (g.g)
B'F FO B'O 12 B'I IB B'B 9
(1)
B B B O 12 9 21 7 BO
OA’B’ OAB (do AB//AB) nên:
(2)
T ừ (1) và (2) có:
BT2 Giải
Xét hai tam giác: ΔOFI ΔA’FB’OFI ΔOFI ΔA’FB’A’FB’
=> OI/A′B′=OF/A′F=OF/(OF−OA′) (1) Xét hai tam giác: ΔOFI ΔA’FB’A’OB’ ΔOFI ΔA’FB’AOB
=> A′B′/AB=OA′/OA
=> A'B '= (AB.OA′)/OA (*)
Mà AB = OI
=> OA/OA’=OF/(OF−OA’)′ (2)
Từ 1 và 2 => A’B’/AB= OF/(OF−OA’)
B
A
B ’
O I
Trang 5y/c HS vẽ hình
quan sát hướng dẫn những học
sinh chưa vẽ đúng
Để tính OA’ và A’B’ ta làm
thế nào?
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét bài giải
Chốt kiến thức bài giải
HS lên bảng vẽ hình
xét 2 tam giác đồng dạng ΔOFI ΔA’FB’OFI và ΔOFI ΔA’FB’A’FB’
ΔOFI ΔA’FB’A’OB’ và ΔOFI ΔA’FB’AOB Lên bảng giải Ghi vở
Thay OA = 8cm, OF = 12cm, AB=0,6cm
ta được OA’ = 4,8cm Thay vào (*) => A'B' = (6 x 4,8)/8 = 3,6mm
3/.Củng cố-Luyện tập:
- Qua tiết ôn tập cần nắm phần lý thuyết đã nêu ở trên, lấy được VD
- Nắm cách vẽ ảnh tạo bởi TKPK vật nằm trong tiêu cụ, vật nằm ngoài tiêu cự
- Nắm đựơc tính chất của ảnh tạo bởi TKPKT
- Vận dụng toán hình học xét 2 tam giác đồng dạng vào giải bài tập
4/.Hứơng dẫn học sinh tự học ở nhà :
- Xem lại phần lý thuyết đã ôn, xem thêm nội dung sách giáo khoa
- Xem các dạng bài tập đã giải trong tiết bài tập, tiết ôn tập
- Chuẩn bị tiết tới: tiếp tục ôn tập
5.Rút kinh nghiệm - Bổ sung
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: Nhắc lại kiến thức có liên
quan
1/Nêu các cách nhận biết TKPK?
2/ Nêu tính chất của ảnh tạo bởi
thấu kính PK?
Nhận xét, cho điểm
HĐ2: Bài tập
Bài 1: ( Thấu kính hội tụ)
Đặt một vật AB trứơc thấu kính
hội tụ có tiêu cụ 8 cm vật AB
cách thấu kính một khoảng 4 cm,
A nằm trong trục chính Vật AB
có chiều cao h=3mm
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB
b) Nêu tính chất của ảnh thu
đựơc ?
c) Tính khỏang cách từ ảnh đến
thấu kính và chiều cao của ảnh ?
Y/c hs đọc đề
Đề bài cho biết gì?
Y/c làm những gì?
Muốn dựng ảnh của một vật tạo
bởi TKHT ta vẽ như thế nào?
Y/c HS lên bảng vẽ, HS vẽ vào
vở
b) ảnh thật hay ảnh ảo ? cùng
chiều hay ngựơc chiều , ảnh lớn
hơn hay nhỏ hơn vật?
Muốn tính d’ ta phải thông qua
- Nêu 3 cách nhận biết
- Cho ảnh ảo, nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật
Đọc đề bài f=8cm d=4cm AB=3mm a) vẽ ảnh c) tính A’B’=?; d’=?
vẽ vật AB vuông góc trục chính
vẽ tia tới song song với trục chính cho tia ló qua tiêu điểm F’
vẽ tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng
1 HS lên bảng vẽ, tất cả vẽ vào
vở
- Ảnh ảo , cùng chiều, lớn hơn vật
I Lý thuyết
1 Nhận biết + TKPK phần rìa dầy hơn ở giữa + Đưa lại gần trang sách thấy dòng chữ nhỏ hơn bình thường
+ Cho chum tia sáng song song với trục chính tới thấu kính phân kì cho chùm tia ló phân kì
2 T/c Cho ảnh ảo, cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật
Giải BT1 a)
b) -ảnh ảo , cùng chiều, lớn hơn vật c) Xét tam giác BB’Iđồng dạng với tam giác OB’F’ có
'
OF OB <=>
'
OF OB
=> ' '. ' 8. ' 2 '
4
OA
Xét tam giác OAB đồng dạng tam giác OA’B’ có
Trang 7các tam giác đồng dạng, tính các
cạnh trung gian
Muốn tính OA’ ta xét các tam
giác đồng dạng nào?
BB’ có chưa?
Tính BB’ thông qua các tam giác
đồng dạng nào?
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét – chốt bài giải
Bài tập 2
Đặt một vật AB trứơc thấu kính
phân kì có tiêu cụ 8 cm vật AB
cách thấu kính một khoảng 4 cm,
A nằm trong trục chính Vật AB
có chiều cao h=3mm
a) Hãy dựng ảnh A’B’ của AB
b) Nêu tính chất của ảnh thu
đựơc ?
c) Tính khỏang cách từ ảnh đến
thấu kính và chiều cao của ảnh ?
Y/c hs đọc đề
*Đề bài cho biết gì?
Y/c làm những gì?
Muốn dựng ảnh của một vật tạo
bởi TKHT ta vẽ như thế nào?
Y/c HS lên bảng vẽ, HS vẽ vào
vở
b) Ảnh thật hay ảnh ảo ? cùng
chiều hay ngựơc chiều , ảnh lớn
hơn hay nhỏ hơn vật?
- Muốn tính d’ ta phải thông qua
các tam giác đồng dạng, tính các
cạnh trung gian
Muốn tính OA’ ta xét các tam
OAB đồng dạng tam giác OA’B’ Chưa
BB’Iđồng dạng với tam giác
OB’F’
1 HS lên bảng giải Tất cả làm vào vở
Đọc đề bài f=8cm d=4cm AB=3mm a) vẽ ảnh c) tính A’B’=?; d’=?
vẽ vật AB vuông góc trục chính
vẽ tia tới song song với trục chính cho tia ló qua tiêu điểm F’
vẽ tia tới qua quang tâm cho tia ló truyền thẳng
1 HS lên bảng vẽ, tất cả vẽ vào
vở
- Ảnh ảo , cùng chiều, lớn hơn vật
Lắng nghe
OAB đồng dạng tam giác OA’B’
Chưa
BB’Iđồng dạng với tam giác
OB’F’
* ' ' '
' 8.0,3
4
OA AB
OA
Giải BT2 a)
b) ảnh ảo, cùng chiều với vật, nhỏ hơn vật
c) Xét tam giác BB’I đồng dạng với tam giác OB’F có
' ' 8 '
2 ' 4
OB
BB OA
Xét tam giác OA’B’ đồng dạng tam giácOAB
*
*
2,66.0,3
4
BB
BB BB
OA
O
Trang 8giác đồng dạng nào?
BB’ có chưa?
Tính BB’ thông qua các tam giác
đồng dạng nào?
Gọi HS lên bảng giải
Nhận xét – chốt bài giải
1 HS lên bảng giải Tất cả làm vào vở
3/.Củng cố-Luyện tập:
Qua các bài tập trên các em cần nắm những gì? Cách dựnh ảnh, Tính chất của ảnh
Muốn tính khoảng cách hay chiều cao của vật hay ảnh ta vận dụng kiến thức hình học gì? Sử dụng hai tam giác đồng dạng.Lập tỉ số
4/.Hứơng dẫn học sinh tự học ở nhà :
- Xem lại các bài tập đã giải
- Xem lại các kiến thức đã học của chương điện từ học và chương quang học tiết sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
5.Rút kinh nghiệm - Bổ sung
……… ……… ………