BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: SINH HỌC LỚP 12– THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚTNội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi mức độ nhận thức kiến thức thức
Trang 1SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
TÊN ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU VIỆC ỨNG DỤNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ CHUNG VÀO XÂY DỰNG ĐỀ THI NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC LỚP 12
Người thực hiện: Cao Thị Hằng Chức vụ: Giáo viên
Đơn vị công tác: Trường THPT Tĩnh Gia 1 SKKN thuộc lĩnh mực (môn): Sinh học
THANH HOÁ NĂM 2021
1
Trang 21: MỞ ĐẦU
1.1 Lí do chọn đề tài
Trong chương trình sinh học 12 và ở các kì thi tốt nghiệp THPT, thi tuyển sinh đại học - cao đẳng trong những năm gần đây thường gặp những vấn đề khó khăn về mặt nội dung kiến thức trong cấu trúc thi THPT
Thực tiễn giảng dạy tôi nhận thấy không những học sinh mà ngay giáo viên khi giảng dạy cũng có những cả giáo viên gặp những khó khăn về nội dung kiến thức nội dung câu hỏi ở các mức độ nhận thức trong đề thi.
Hiện tại chưa có các tài liệu nghiên cứu nào bàn sâu vào vấn đề này, đồng thời đây là những nội dung còn rất mới trong năm học 2020- 2021 và những năm học
về sau Nên đây là nội dung dạy học rất cần thiết cho giáo viên và học sinh.
Trên cơ sở những thống nhất chung của bộ, kết hợp với nội dung tập huấn của Sở giáo dục và đào tạo Thanh Hóa tháng 4 năm 2021, và thực tiễn đang dạy học sinh
lớp 12 tôi mạnh dạn viết đề tài “Nghiên cứu việc ứng dụng ma trận và bản đặc
tả chung vào xây dựng đề thi nhằm nâng cao chất lượng kiểm tra đánh giá cuối học kì II môn sinh học lớp 12 “.Hi vọng đề tài này sẽ giúp quý thầy cô cùng
các em học sinh tích cực chủ động trong việc dạy và học đặc biệt là vận dụn hiệu quả trong kì thi THPT
1.2 Mục đích nghiên cứu
Xây dựng được các đề thi cuối học kì 2 môn sinh học 12 dựa trên bản đặc
tả và ma trận cấu trúc đề thi của bộ để hỗ trợ trong công tác ôn thi THPT đạt hiệu quả cao nhất
1.3 Đối tượng nghiên cứu
- Nội dung kiến thức cấu trúc thi cuối học kì II sinh học lớp 12
- Bản đặc tả theo cấu trúc chung đã tâp huấn của sở giáo dục và đào tạo Thanh Hóa tháng 4/ 2021
- Các vùng kiến thức ứng với mức độ câu hỏi trong đề thi
- Cấu trúc đề thi THPT của bộ đang hiện hành
2UAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com
Trang 32 NỘI DUNG SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
2.1 Cơ sở lý luận
- Căn cứ vào bảng đặc tả kĩ thuật ra đề kiểm tra cuối học kì 2 môn sinh học 12
3
Trang 41 BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: SINH HỌC LỚP 12– THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi mức độ nhận thức
kiến thức thức
biết hiểu dụng cao
phát sinh gốc sự - Tái hiện được tên và thứ tự 3 giai đoạn chính
và phát sống; trong quá trình tiến hóa của sự sống trên Trái
triển của Sự phát Đất
sự sống triển của - Nhận ra được kết quả của giai đoạn tiến hóa
trên Trái sinh giới hoá học và tiến hoá tiền sinh học
Thông hiểu:
- Xác định được các giai đoạn của quá trình phátsinh sự sống trên Trái Đất dựa vào kết quả củamỗi giai đoạn
- Phân biệt được các khái niệm: tiến hoá sinh
4
Trang 6Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi mức độ nhận thức
kiến thức thức
biết hiểu dụng cao
học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học
- Xác định được các đại địa chất thông qua cácsinh vật điển hình
- Xác định được mối quan hệ họ hàng (gần- xa)giữa các loài sinh vật và giữa người với một sốloài vượn người thông qua bảng số liệu so sánh
về ADN và prôtêin giữa các loài
- Phân biệt được tiến hoá sinh học và tiến hoávăn hoá
và quần trường và - Tái hiện được khái niệm môi trường và nhận
thể sinh các nhân tố ra được 4 loại môi trường sống
vật sinh thái
- Tái hiện được khái niệm nhân tố sinh thái vànhận ra được các nhân tố sinh thái vô sinh vàcác nhân tố sinh thái hữu sinh
- Nhận ra được sự ảnh hưởng của các nhân tốsinh thái vô sinh (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm) lên
Trang 8Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi mức độ nhận thức
kiến thức thức
biết hiểu dụng cao
- Nhớ lại được nội dung của quy tắc về kíchthước cơ thể (quy tắc Becman) và quy tắc vềkích thước các bộ phân tai, đuôi, chi của cơ thể(quy tắc Anlen)
- Nhận ra được sự thích nghi sinh thái và tácđộng trở lại của sinh vật lên môi trường
- Nhận ra được một số quy luật tác động của cácnhân tố sinh thái: quy luật tác động tổng hợp,quy luật giới hạn
Trang 10Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi mức độ nhận thức
- Tái hiện được khái niệm tỉ lệ giới tính và nhận
ra được ảnh hưởng của tỉ lệ giới tính đến quầnthể
- Nhớ lại được các kiểu phân bố cá thể trongquần thể; Nhận ra được ý nghĩa sinh thái của mỗikiểu phân bố
- Tái hiện được khái niệm mật độ cá thể của quầnthể; Nhận ra được ảnh hưởng của mật độ cá thể
7
Trang 12Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi mức độ nhận thức
- Tái hiện được các khái niệm: kích thước quầnthể, kích thước tối đa, kích thước tối thiểu; Nhận
ra được các các nhân tố ảnh hưởng đến kíchthước quần thể và ảnh hưởng của kích thướcquần thể đến quần thể
8
Trang 14Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi mức độ nhận thức
kiến thức thức
biết hiểu dụng cao
- Phát hiện được ảnh hưởng của các nhân tố môitrường đến tỉ lệ giới tính; mật độ, cấu trúc tuổi,kích thước quần thể
- Phân biệt được biến động theo chu kì và biếnđộng không theo chu kì
- Xác định được kiểu biến động số lượng thôngqua ví dụ cụ thể
- Hiểu được khái niệm trạng thái cân bằng củaquần thể và cơ chế duy trì trạng thái cân bằngquần thể
xã sinh xã sinh vật - Tái hiện được định nghĩa quần xã sinh vật
trưng cơ quần xã;
sinh, hội sinh, hợp tác; cạnh tranh, kí sinh, ức
bản của Diễn thế
chế cảm nhiễm, sinh vật ăn sinh vật
quần xã sinh thái
- Tái hiện được khái niệm về khống chế sinhhọc và nhận biết được ví dụ về khống chếsinh học
- Tái hiện được khái niệm diễn thế sinh thái,nhớ được nguyên nhân các dạng diễn thế và ý
Trang 16Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi mức độ nhận thức
kiến thức thức
biết hiểu dụng cao
nghĩa của diễn thế sinh thái
- Nhận ra được ví dụ về diễn thế nguyên sinh vàdiễn thế thứ sinh
Thông hiểu:
- Phát hiện được các đặc trưng của quần xãthông qua các ví dụ cụ thể
- Phân biệt được loài ưu thế và loài đặc trưng
- Phân biệt được mối quan hệ giữa các sinhvật trong quần xã
- Xác định được các mối quan hệ giữa các sinhvật trong quần xã thông qua các ví dụ thực tiễn
- Phát hiện được vai trò của hiện tượng phântầng trong quần xã
- Phân biệt được sự khác nhau cơ bản giữa quan
hệ hỗ trợ và quan hệ đối kháng trong quần xã
- Phân biệt được nguyên nhân bên ngoài vànguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinhthái
- Phân tích được một số hoạt động khai tháctài nguyên của con người gây ra diễn thế sinhthái
10
Trang 18Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi mức độ nhận thức
kiến thức thức
biết hiểu dụng cao
- Trình bày được thứ tự diễn ra diễn thế nguyênsinh và thứ sinh (Giai đoạn đầu – Giai đoạn giữa– Giai đoạn cuối)
- Phân biệt diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứsinh (Khác nhau cụ thể ở giai đoạn tiên phong vàgiai đoạn đỉnh cực)
- Hiểu các ví dụ về diễn thế nguyên sinh và thứsinh trong SGK
- Phân tích được ý nghĩa của nghiên cứu diễnthế sinh thái
- Phát hiện được ý nghĩa của hiện tượng khốngchế sinh học và lấy được ví dụ minh họa
- Phân biệt được các nguyên nhân cụ thể bênngoài và bên trong
Vận dụng:
- Giải thích “Tại sao diễn thế thứ sinh có thể hìnhthành nên quần xã tương đối ổn định hay quần xãsuy vong ở giai đoạn cuối?”
- Phân tích được các ví dụ khác về diễn thếnguyên sinh và thứ sinh; giải thích được nguyênnhân dẫn đến các loại diễn thế từ các ví dụ
- Phân biệt được sự khác nhau giữa quần thể và
11
Trang 20Nội dung Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng Số câu hỏi mức độ nhận thức
kiến thức thức
biết hiểu dụng cao
quần xã
- Phân tích được nguyên nhân của hiện tượng khống chế sinh học và cân bằng sinh học
- Giải thích được cơ sở khoa học của việc trồng xen và nuôi ghép trong trồng trọt và chăn nuôi
- Giải thích được tại sao trong sản xuất người ta thường sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ các sinh vậtgây hại cho cây trồng
- Trình bày được một số điểm khác nhau giữa quần thể và quần xã sinh vật
- Lấy được 1 ví dụ về diễn thế sinh thái trong thực tiễn và phân tích được các diễn biến xảy ra trong quá trìnhdiễn thế đó
- Giải thích được hiện tượng khống chế sinh học dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã
Vận dụng cao:
- Xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên
- Đề xuất các biện pháp cụ thể để khắc phục những bất lợi của diễn thế sinh thái phù hợp với điều kiện địaphương
12LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com
Trang 21- Giải thích được vì sao có thể trồng nhiều loàicây trên 1 đơn vị diện tích; nuôi nhiều loài cátrong 1 ao nuôi cá.
- Phân tích được 1 số ví dụ thực tiễn về khốngchế sinh học và nêu được ý nghĩa của khống chếsinh học trong hiện tượng đó
- Phân tích tại sao nói hoạt động khai thác tàinguyên không hợp lí của con người có thể coi
là hành động: tự đào huyệt chôn mình của diễnthế sinh thái
- Nhận ra được các kiểu hệ sinh thái
Trang 2213LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com
Trang 23+ Hệ sinh thái nhân tạo
- Lấy được các ví dụ về hệ sinh thái tự nhiên và
hệ sinh thái nhân tạo
- Phân biệt được vai trò của các bậc dinh dưỡng
- Xác định được các mắt xích chung trong 1 lướithức ăn
- Phân biệt được các loại chuỗi thức ăn
- Phân biệt được các loại tháp sinh thái
- Trình bày được mối quan hệ dinh dưỡng là cơ
Trang 24LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com
Trang 25sở xây dựng chuỗi, lưới thức ăn.
Trang 26LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com
Trang 27- Giải thích ảnh hưởng sự biến động số lượng(tăng hoặc giảm) của một mắc xích trong lướithức ăn đến sự cân bằng sinh thái.
trình sinh - Tái hiện được khái niệm về chu trình sinh địa
địa hoá và hóa
- Săp xêp cac khu sinh hoc theo vi đô
- Săp xêp sư đa dang cua sinh vât theo tưng khusinh hoc
- Phân loại và mô tả các đặc điểm cơ bản củamỗi khu sinh học
- Xác định được các loài sinh vật trong các khu
Trang 28LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com
Trang 29sinh học phân bố trên cạn.
- Phân tích được các nguyên nhân làm ảnh hưởngtới chu trình nước trong tự nhiên, gây nên lũ lụt,hạn hán hoặc ô nhiễm nguồn nước Nêu được cáccách khắc phục
- Giải thích được vai trò của lắng đọng trong tựnhiên đối với đời sống con người
năng lượng - Tái hiện được khái niệm dòng năng lượng và
trong hệ nhân ra đươc nguôn năng lương chu yêu cung
sinh thái và câp cho HST
Trang 30LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com
Trang 31bền vững - Phát hiện đươc đăc điêm dong năng lương tài nguyên trong HST.
thiên nhiên. - Hiểu được sự chuyển hoá năng lượng giữa các
bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
- Phát hiện được sự khác nhau giữa chu trìnhtuần hoàn vật chất và dòng năng lượng
- Giải thích được vì sao chuỗi thức ăn trong hệsinh thái không thể kéo dài
- Phát hiện được những nguyên nhân làm thấtthoát năng lượng ở mỗi bậc dinh dưỡng
- Xác định được vai trò của sinh vật sản xuất và
vi sinh vật trong việc truyền năng lượng vào chutrình dinh dưỡng
- Xác định được vai trò của vi khuẩn và nấmtrong việc truyền năng lượng
- Trình bày được các hình thức ô nhiễm môitrường
- Phân biệt tài nguyên không tái sinh, tái sinh vàtài nguyên năng lượng vĩnh cửu
Vận dụng cao:
- Giải thích được vì sao năng lượng truyền lên
Trang 32LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com
Trang 33các bậc dinh dưỡng càng cao thì càng nhỏ dần.
- Giai thich đươc vai trò cua anh sang đối với hệsinh thái Cho ví dụ về việc điều chỉnh các kĩthuật nuôi trồng phù hợp với điều kiện ánh sáng
để nâng cao năng suất vật nuôi và cây trồng
- Giải thích được cơ sở khoa học của việc điềuchỉnh ánh sáng để nâng cao năng suất cây trồng
- Tính được tỉ lệ % chuyển hóa năng lượng giữacác bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn cụthể
- Vận dụng kiến thức về hiệu suất sinh thái đề racác biện pháp giảm thất thoát năng lượng, nângcao năng suất vật nuôi cây trồng
- Đề xuất các biện pháp khắc phục suy thoái môitrường
- Xây dựng giải pháp: quản lí - sử dụng tàinguyên thiên nhiên một cách hiệu quả và bềnvững
Trang 34LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com
Trang 35- Trong nội dung kiến thức: 4 Hệ sinh thái - Sinh quyển và bảo vệ môi trường, chỉ được ra 1 câu vận dụng ở 4.2 hoặc 4.3; câu vận dụng cao chỉ được chọn ở 4.2 hoặc 4.4.
- Căn cứ vào ma trận đề kiểm tra cuối kì II sinh học 12 theo thống nhất chung
20
Trang 36MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN: SINH HỌC LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Nội dung Đơn vị kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH
1 Sự phát sống;
1
sinh và phát Sự phát triển của
sống trên đại địa chất; Sự
Trái Đất phát sinh loài
trong quần thể2.3 Các đặc trưng
thể sinh vật
3 3 Quần xã Quần xã sinh vật 5 3,75 4 4,0 1 4,5 1 6,0 9 2 18,25 37,5
Trang 38sinh vật và
và một số đặcmột số đặc
trưng cơ bản củatrưng cơ
bảo vệ môi lượng trong hệ
trường sinh thái và hiệu
suất sinh thái;
Quản lí và sử dụngbền vững tàinguyên thiênnhiên
Trang 40- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận
- Trong nội dung kiến thức: 4 Hệ sinh thái - Sinh quyển và bảo vệ môi trường, chỉ được ra 1 câu vận dụng ở 4.2 hoặc 4.3; câu vận dụng cao chỉ được chọn ở 4.2 hoặc 4.4
23LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com
Trang 41GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
24
Trang 42Mức độ kiến thức, kĩ Số câu hỏi mức độ nhận thức
TT năng cần kiểm tra, đánh Nhận Thông Vận Câu hỏi cụ thể
sinh và gốc sự - Tái hiện được tên và thứ
phát triển sống; tự 3 giai đoạn chính trong
của sự sống Sự phát quá trình tiến hóa của sự
trên Trái triển của sống trên Trái Đất
Đất sinh giới - Nhận ra được kết quả
qua các đại của giai đoạn tiến hóa hoá địa chất; học và tiến hoá tiền sinh
Sự phát học
sinh loài
- Kể được tên 5 đại địa (N)Câu 1 Trong lịch sử phát sinh người.
chất và nhận ra các sinh sinh vật, thực vật có hoa xuất hiện
ở đại nào dưới đây?
vật điển hình trong mỗi đại
A Cổ sinh
địa chất(Câu 1 – TN),
B Trung sinh
hóa thạch và nhận ra vaitrò của hóa thạch trongnghiên cứu lịch sử pháttriển của sinh giới
- Nhận ra được các bằngchứng về nguồn gốc động
Trang 44Mức độ kiến thức, kĩ Số câu hỏi mức độ nhận thức
TT năng cần kiểm tra, đánh Nhận Thông Vận Câu hỏi cụ thể
- Xác định được các giai B axitnuclêic và prôtêin từ các
C mầm sống đầu tiên từ các hợp
dựa vào kết quả của mỗi D vô cơ và hữu cơ từ các nguyên
- Phân biệt được các khái năng lượng tự nhiênniệm: tiến hoá sinh học,
tiến hoá tiền sinh học, tiếnhoá sinh học(Câu 17 –TN), (Câu 2 – TN)
- Xác định được các đạiđịa chất thông qua cácsinh vật điển hình
- Xác định được mối quan
hệ họ hàng (gần- xa) giữacác loài sinh vật và giữangười với một số loàivượn ngườithông quabảng số liệu so sánh về
Trang 46Mức độ kiến thức, kĩ Số câu hỏi mức độ nhận thức
2 2 Cá thể 2.1 Môi Nhận biết: 1
và quần trường và - Tái hiện được khái niệm
thể sinh vật các nhân tố môi trường và nhận ra
sinh thái được 4 loại môi trường
- Nhận ra được sự ảnhhưởng của các nhân tốsinh thái vô sinh (ánhsáng, nhiệt độ, độ ẩm) lên
cơ thể sinh vật
27
Trang 48Mức độ kiến thức, kĩ Số câu hỏi mức độ nhận thức
cao
- Nhận dạng được một số nhóm sinh vật theo giới hạn sinh thái của các nhân
A
- Tái hiện được khái niệm khoảng giá trị xác định của
một nhân tố sinh thái mà trong
về giới hạn sinh thái và ổ khoảng đó sinh vật có thể tồn tạisinh thái (Câu 3-TN) và phát triển theo thời gian
- Nhớ lại được nội dung B giới hạn chịu đựng của sinh
vật đối với một số nhân tố sinhcủa quy tắc về kích thước
thái của môi trường Nằm ngoài
cơ thể (quy tắc Becman) giới hạn sinh thái, sinh vật không
các bộ phân tai, đuôi, chi C giới hạn chịu đựng của sinh
vật đối với nhiều nhân tố sinh tháicủa cơ thể (quy tắc
của môi trường Nằm ngoài giới
nghi sinh thái và tác động D giới hạn chịu đựng của sinh
vật đối với nhân tố sinh thái củatrở lại của sinh vật lên môi trường Nằm ngoài giới hạn
luật tác động của các nhân
tố sinh thái: quy luật tácđộng tổng hợp, quy luật