1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ

45 1,7K 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Thiết kế máy
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận Văn: Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ

Trang 1

1500 lg 1 lg

lg min

max 1

1.1.2 Phơng án không gian, lập bảng so sánh phơng án KG, vẽ sơ đồ động

Để chọn đợc PAKG ta đi tính số nhóm truyền tối thiểu:

Số nhóm truyền tối thiểu(i) đợc xác định từ Umin gh=1/4i = nmin/nđc

 Số nhóm truyền tối thiểulà i ≥ 3

Do i≥ 3 cho nên hai phơng án (1) và (2) bị loại

1

Trang 2

Đồ án môn học thiết kế máy

Vậy ta chỉ cần so sánh các phơng án KG còn lại Lập bảng so sánh phơng án KG Phơng án Yếu tố so sánh 3 3 2 2.3.3 3.2.3 + Tổng số bánh răng Sbr=2(P1+P2+ +Pi) 2(3+3+2) =16 2(2+3+3) =16 2(3+2+3) =16 + Tổng số trục(không kể trục chính) S = i+1 4 4 4 +Số bánh răng chịu Mxmax 2 3 3 +Chiều dài L 17b +16f 17b +16f 17b +16f + Cơ cấu đặc biệt Ta thấy rằng trục cuối cùng thờng là trục chính hay trục kế tiếp với trục chính vì trục này có thể thực hiện chuyển động quay với số vòng quay từ nmin ữ nmax nên khi tính toán sức bền dựa vào vị trí số nmin ta có Mxmax Do đó kích thớc trục lớn suy ra các bánh răng lắp trên trục có kích thớc lớn Vì vậy, ta tránh bố trí nhiều chi tiết trên trục cuối cùng, do đó 2 PAKG cuối có số bánh răng chịu Mxmax lớn hơn cho nên ta chọn phơng án (1) đó là phơng án 3x3x2 1.1.3 Chọn phơng án thứ tự ứng với PAKG 3x3x2 Theo công thức chung ta có số phơng án thứ tự đợc xác đinhlà K! Với K là số nhóm truyền, K=i = 3 => ta có số phơng án thứ tự là: 3! = 6 Bảng l-ới kết cấu nhóm nh sau: 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2

I II III II I III III II I [1] [3] [9] [3] [1] [9] [6] [2] [1] 1 1 3 3 9 3 3 1 1 9 6 6 2 2 1

6 6 1 1 3

2 2 6 6 1

1 1 6 6 3

3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2

I III II II III I III II I [1] [6] [3] [2] [6] [1] [6] [1] [3]

2

Trang 3

ϕ xmax= ϕ 9 =8

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

PATT 2

2(3) IV III

3(1)

3(6) II I

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

PATT 1

II

IV 2(9) III 3(3) 3(1) I

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

PATT 3

2(9) IV III

3(3)

3(1) II I

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

PATT 4

II

IV 2(1) III 3(6) 3(2) I

ϕ xmax= ϕ 9 =8

Rõ ràng ta thấy PATT 1 có lới kết cấu phân bố theo hình rẽ quạt đều đặn và chặt chẽ nhất

3

Trang 4

Đồ án môn học thiết kế máy

Lới kết cấu chỉ thể hiện đợc tính định tính để xác định đợc hộp tốc độ có phân

bố theo hình rẽ quạt chặt chẽ hay không ? Còn đồ thị vòng quay cho ta tính đợc

cụ thể tỷ số truyền , số vòng quay và số răng của các bánh răng trong hộp tốc

độ

Ta chọn số vòng quay trên trục I qua bộ truyền bánh răng theo máy chuẩn có tỷ

số truyền io = 26 / 54 là n0

Với io = 26 / 54 => ta có no = nđc io = 1440 26 / 54 = 693.33 v/p

Để dễ vẽ ta chọn trong chuỗi vòng quay và lấy no = n15 = 762,62 v/p

Trang 5

Đồ án môn học thiết kế máy

2.1.6 Tính số răng của các bánh răng theo từng nhóm truyền

Ta tính số răng của các bánh răng theo phơng pháp bội số chung nhỏ nhất :Với nhóm 1:

i1 =1/ϕ4 = 1/ 1.26 4 = 16/ 39 = f1 / g1 ta có f1+g1= 55

i2 =1/ϕ3 = 1/ 1.26 3 = 19/ 36 = f2 / g2 ta có f2+g2= 55

i3 =1/ϕ2 = 1/ 1.26 2 = 22/ 33 = f3/ g3 ta có f3+g3= 55

với Zmin=17 để tính Emin ta chọn cặp ăn khớp có lợng mở lớn nhất

Do giảm tốc cho nên ta tính :

Emin= Zmin C = ( )

k f

g f Z

.

) min

55 17

= 1,1 từ đó ta có E=1

g f

f

1 1

g

1 1

f

2 2

g

2 2

f

3 3

g

3 3

với Zmin=17để tính Eminta chọn cặp ăn khớp có lợng mở lớn nhất

Do giảm tốc cho nên ta tính :

Emin= Zmin C = ( )

k f

g f Z

.

) 4

4 4

=

65 18

65 17

<1 , ta chọn E=1

g f

f

4 4

g

4 4

f

5 5

Trang 6

5 5

f

6 6

g

6 6

Từ đó ta có ΣZ 7 / ΣZ 8 = m 8 / m 7

Do 2 cặp bánh răng có modul khác nhau cho nên ta tính riêng cho từng cặp :

EminC = ( )

k f

g f Z

.

min 7

7

=

90 19

) 71 19 (

< 1 từ đó ta có E = 1

g f

f

7 7

90

90 19

= 19

Z’

7 = + ∑Z

g f

g

7 7

7

=

90

90 71

EminB = ( )

k g

g f Z

.

min 8

8

=

120 38

) 82 38 (

g f

f

8 8

8

=

120

120 82

= 182

Z’

8 = + ∑Z

g f

g

8 8

120

120 38

1.1.7 Tính sai số vòng quay.

Theo máy chuẩn ta lấy i0=26/54 khi đó ta có bảng tính sai số vòng quay

Tính toán lại số vòng quay thực tế :

2

Z

Z

' 4

4

Z

Z

' 7

Trang 7

Z

Z

' 5

5

Z

Z

' 7

3

Z

Z

' 5

5

Z

Z

' 7

2

Z

Z

' 6

6

Z

Z

' 7

1

Z

Z

' 4

4

Z

Z

' 8

3

Z

Z

' 4

4

Z

Z

' 8

2

Z

Z

' 5

5

Z

Z

' 8

1

Z

Z

' 6

6

Z

Z

' 8

3

Z

Z

' 6

6

Z

Z

' 8

Trang 9

28

16

22 19

18

33

36

47 37 26

19 82

n ®c =1440 v/ph

Trang 10

Đồ án môn học thiết kế máy

2.2.1 Tính thông số thứ t và lập chuỗi số lợng chạy dao.

Với : Sđứng min= Sngang min= Sdọc min= 30 mm/pt

ϕ =1,26

Dựa vào máy tơng tự (6H82) ta thấy cơ cấu tạo ra chuyển động chạy dao dọc, chạy dao ngang và chạy dao đứng là cơ cấu vít đai ốc với bớc vít

tx = 6 mm Mặt khác, do Sđứng min= Sngang min= Sdọc min= 30 mm/p cho nên ta chỉ cần tính toán với 1 đờng truyền còn các đờng truyền khác là tính tơng tự

Giả sử ta tính với đờng chạy dao dọc

Theo máy tơng tự thì ta dùng hộp chạy dao có chuỗi lợng chạy dao theo cấp số nhân:

Trang 11

Để chọn đợc PAKG ta đi tính số nhóm truyền tối thiểu:

Số nhóm truyền tối thiểu(i) đợc xác định từ Umin gh=1/5i = nmin/nđc

1420

/lg5 =3,5

 Chọn số nhóm truyền tối thiểulà i = 3

Do i = 3 cho nên hai phơng án (1) và (2) bị loại

Tơng tự nh với hộp tốc độ ta thấy rằng trục cuối cùng có thể thực hiện chuyển

động quay với số vòng quay từ nmin ữ nmax nên khi tính toán sức bền dựa vào vị trí

số nmin ta có Mxmax

Do đó kích thớc trục lớn suy ra các bánh răng lắp trên trục có kích thớc lớn Vì vậy, ta tránh bố trí nhiều chi tiết trên trục cuối cùng, do đó 2 PAKG cuối có số bánh răng chịu Mxmax lớn hơn cho nên ta chọn phơng án (1) đó là phơng án 3x3x2

2.2.3 Chọn phơng án thứ tự ứng với PAKG 3x3x2

Theo công thức chung ta có số phơng án thứ tự đợc xác đinhlà K!

Với K là số nhóm truyền, K=i = 3 => ta có 3! = 6 PATT

Bảng lới kết cấu nhóm nh sau:

Trang 12

3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2

I II III II I III III II I [1] [3] [9] [3] [1] [9] [6] [2] [1] 1 1 3 3 9 3 3 1 1 9 6 6 2 2 1

6 6 1 1 3

2 2 6 6 1

1 1 6 6 3

3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2

I III II II III I III II I [1] [6] [3] [2] [6] [1] [6] [1] [3]

Ta có bảng so sánh các PATT nh sau :

ϕx

max ϕ9 = 8 ϕ9 = 8 ϕ2x6 = 16

ϕx

Theo điều kiện ϕ(P-1)Xmax ≤ 8 có 2 PATT đạt, đó là 2 PATT 1 và PATT 3 có l-ợng mở tơng ứng là [1] [3] [9] và [3] [1] [9]

Ta thấy trong hộp chạy dao máy phay phải đảm bảo đồng thời cả 2 xích truyền

động là chạy dao nhanh và chạy dao làm việc

Nếu ta sử dụng cơ cấu truyền động bình thờng nh các hộp tốc độ khác thì phải dùng 2 đờng truyền riêng biệt, tức là khi chuyển từ xích chạy dao nhanh sang xích chạy dao làm việc ( chạy dao ngang, dọc, đứng ) thì ta phải tắt động cơ để thay đổi cơ cấu truyền động hoặc nếu muốn chạy đồng thời thì cần phải có thêm một động cơ nữa để chạy 2 xích độc lập

Để hộp chạy dao nhỏ ngọn khi sử dụng 2 đờng truyền riêng biệt mà không cần tắt hoặc thêm động cơ thì ngời ta thờng dùng cơ cấu phản hồi và hệ thống các ly hợp

Trang 13

Do dùng cơ cấu phản hồi cho nên ngời ta không dùng phơng án thứ tự mà lới kết

cấu có hình rẽ quạt chặt chẽ nh đối với hộp tốc độ, vì nếu nh vậy thì tỷ số truyền giữa các bánh răng sẽ quá bé hoặc quá lớn

và Z2 = 2[ ]9 gồm đờng truyền trực tiếp và phản hồi

Ngoài ra lới còn có đờng chạy dao nhanh:

Lới kết cấu phản hồi nh sau:

2.2.4 Vẽ đồ thị vòng quay và chọn tỉ số truyền các nhóm

Do hộp chạy dao cần có tốc độ thấp để trực tiếp thực hiện các lợng chạy dao dọc, chạy dao ngang và chạy dao đứng cho nên đồ thị chỉ mới có phản hồi nh lới kết cấu ở trên vẫn cha thoả mãn mà cần phải giảm tốc nhiều hơn nữa Muốn nh vậy ta phải dùng phơng pháp tăng thêm số trục trung gian

3(1)

3(6) II I

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

PATT 1

II

IV 2(9) III 3(3)

3(1) I

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

PATT 3

2(9) IV III

3(3)

3(1) II I

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18

PATT 4

II

IV 2(1) III 3(6)

3(2) I

ϕ xmax= ϕ 9 =8

Trang 14

Với 4 thông số cơ bản gần giống với máy tơng tự (6H82) cho nên ta chọn sơ bộ

động cơ nh của máy tơng tự với thông số nh sau :

Công suất N = 1,7 KW, số vòng quay n = 1420 v/p

* Chọn xích chạy dao nhanh.

Nh đã lý luận ở trên và ta thấy đờng chạy dao nhanh với lợng chạy dao giống nh

thì ta cũng thừa kế luôn xích chạy dao nhanh của máy tơng tự

Lới đồ thị vòng quay(lợng chạy dao) của hộp chạy dao.

Trang 15

i 01

02 i

i 1 i i3

i 4

i 5 i 7 i

i 8

i 9

10 i

i 11

12 i

i 13

i 14

S 1 S S 3 S 4 S 5 S 6 S 7 S 8 S 9 S 10 S 11 S 12 S 13 S 14 S 15 S 16 S 17 S 18

ck1 i

i ck2

i ck4

ck5 i

i ck6

ck7 i

i ck3

nhanh S

Trang 16

Vậy '

01

01 01

40

24 707 , 0 1420

38 , 1017

18 26 , 1

1 1

i1 = 1/ϕ3 = 1/ 2 → f1+g1 = 3

i2 = 1/1 → f2+g2 = 2

i3 = ϕ3 = 2/ 1 → f3+g3 = 3

Bội số chung nhỏ nhất của các f+g là K=6

với Zmin=17để tính Eminta chọn cặp ăn khớp có lợng mở lớn nhất

k f

g f Z

.

min 1

1

=

6 1

3 17

=8,5 từ đó ta có E=9

g f

f

1 1

g

1 1

g f

f

2 2

g

2 2

g f

f

3 3

g

3 3

Nhóm 4 :

i4=1/ϕ4 = 1/ 1.264 = 9/ 19 ta có f4+g4 = 28

i5=1/ϕ3 = 1/ 1.263 = 21/ 35 ta có f5+g5 = 56

i6=1/ϕ2 = 1/ 1.262 = 12/ 16 ta có f6+g6 = 28

bội số chung nhỏ nhất là K = 56

với Zmin=17để tính Eminta chọn cặp ăn khớp có lợng mở lớn nhất

k f

g f Z

4

4 4

=

56 9

28 17

= 0,944 từ đó ta có E=1

g f

f

4 4

g

4 4

4

=

28 19

38 18

g f

f

5 5

5

=

56 21

.56 =21

Trang 17

5 = + ∑Z

g f

g

5 5

g f

f

6 6

g

6 6

Z Z

Z Z

7

' 7

' 7 7 5 2

7

Z Z

Z Z

Z Z

8

' 8

' 8 8 3

8

Z Z

9

9 0

40 1

35

28 26 1

1 1

2

18 8 1

1 1

37

33 26 1

1 1

0

18 12 1

14

18

18 1

=

=

=

m A

mZ Z

Z

Z

56 2

5 2

1 26 1

1 1

' 7 7

4 4

=

=

=

m A

mZ Z

Z

Z

56 2 3

1 26 1

1 5

1

' 8 8

5 '

8

8

ϕ

Trang 18

2.2.7 TÝnh sai sè chuçi lîng ch¹y dao.

Ta cã chuçi lîng ch¹y dao thùc tÕ

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z

' 4

4

Z

Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z

' 5

5

Z

Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z

' 6

6

Z

Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 2

2

Z

Z

' 5

5

Z

Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 2

2

Z

Z

' 6

6

Z

Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 3

3

Z

Z

' 4

4

Z

Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 3

3

Z

Z

' 6

6

Z

Z

' 7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z

' 4

4

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z

' 5

5

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

.6= 377,63

Trang 19

Z

Z

' 2

2

Z

Z

' 4

4

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 2

2

Z

Z

' 5

5

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 2

2

Z

Z

' 6

6

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 3

3

Z

Z

' 5

5

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

02

Z

Z

' 3

3

Z

Z

' 6

6

Z

Z

' 9

9

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

14

Z Z

.6 = 1510,6

Trang 20

Từ đó ta có bảng kết quả sai số lợng chạy dao nh sau

Trang 21

Z

Z

' 16

16

Z

Z

' 10

10

Z

Z

' 11

11

Z

Z

' 12

12

Z

Z

' 13

13

Z

Z

' 14

14

Z

Z

.6= 2255,6Sai số lợng chạy dao nhanh:

2300

2300 6

, 2255

% 100

= -1,93 % < 2,6%

Vậy đờng chạy dao nhanh đạt yêu cầu

2.3 Thiết kế các truyền dẫn còn lại.

Dựa vào máy tơng tự ta có các cặp bánh răng ăn khớp nh sau:

Đờng chạy dao ngang:

Đờng chạy dao thẳng đứng:

V-VI là :40/40

VI-VII là 28/35

vii-viii là 18/33 sau đó đến cặp bánh răng 22/33 và truyền tới trục vít me đớng thông qua cặp bánh răng côn 22/44

Trang 22

Chơng II:

Tính toán và chọn kết cấu hệ thống điều khiển

3.1 Chọn kiểu và kết cấu điều khiển.

Hệ thống điều khiển phải thoả mãn các yêu cầu sau:

- Hệ thống điều khiển phải điều khiển nhanh nhằm mục đích rút ngắn thời gian điều khiển để tăng năng suất lao động Song phải nằm trong phạm vi giới hạn vận hành của con ngời

- Điều khiển tin cậy và chính xác, thể hiện bằng các giải pháp kết cấu tạo

điều kiện thuận lợi dễ nhớ cho ngời công nhân, đồng thời dễ lắp ráp và sửa chữa

- Điều khiển phải an toàn , nhẹ nhàng, dẽ thao tác, nên bố trí tập trung hệ thống tay gạt ở vị trí thuận lợi nhất cho ngời sử dụng

- Các vị trí điều khiển phải có hệ thống định vị

Ta chọn loại càng gạt với hệ thống đĩa lỗ nh máy tơng tự 6H82

Phơng án thay đổi thứ tự I-II-III

Dựa vào sơ đồ động và lới kết cấu ta có bảng điều khiển vị trí các chốt trên đĩa lỗ của hộp tốc độ nh trang sau:

Khối D

Trang 23

Bảng điều khiển các khối bánh răng trong hộp tốc độ:

IV III II

Trang 24

3.2.2 Điều khiển hộp chạy dao :

Nguyên lý hoạt động: Trên 2 đĩa lỗ của hệ thống điều khiển đợc đặt song song có

đục những vòng lỗ phù hợp với từng vị trí ứng với từng cấp tốc độ

Từ sơ đồ động kết hợp vơí lới kết cấu ta lập đợc bảng điều khiển vị trí các chốt trên đĩa lỗ nh trang sau:

Tỷ Lệ : 2:3

A - A

Z36, m 3 Z18, m 3 Z40, m 3

Z16 m3

Z13, m 3

Z43 m3

Z36 m3 Z24 m3 Z32 m3

Z35 m3 Z27 m3

Trang 25

i 3 18

27

i 2

18 24

Khèi C

Trang 26

*Trên trục 2 có khối bánh răng 3 bậc (A) , có 3 vị trí ăn khớp làm việc :

Trái ( A-T ) là đờng truyền i3 , Giữa (A - G) là đờng truyền i1 và Phải

( A-P) là đờng truyền i2

Sơ đồ gạt:

Chốt 1 Chốt 2

Đĩa 1 Đĩa 2

+ +

0 0

PII

G

Tại vị trí này ứng với cả 2 chốt thì đĩa 1

đều có lỗ còn đĩa 2 không có lỗ Cho ta

tỷ số truyền i1

Chốt 1 Chốt 2

Tại vị trí này ứng với chốt 1 thì cả đĩa

đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa không có lỗ Cho ta tỷ số truyền i2

Trang 27

*Trên trục 4 có khối bánh răng 3 bậc(B) với 3 vị trí ăn khớp làm việc: Giữa (B-G)

là vị trí làm việc với đờng truyền i4 , Trái (B-T) là vị trí làm việc với đờng truyền i6

và Phải (B-P) ) là vị trí làm việc với đờng truyền i5

Sơ đồ gạt :

Chốt 1 Chốt 2

Đĩa 1 Đĩa 2

+ +

0 0

PII

i6

Chốt 2 Chốt 1

G

Vị trí ăn khớp giữa

Tại vị trí này ứng với cả 2 chốt thì đĩa

1 đều có lỗ còn đĩa 2 không có lỗ Cho

ta tỷ số truyền i4

Chốt 1 Chốt 2

Trang 28

*Khối (C) có 2 vị trí : Trái (C-T) là vị trí làm việc với đờng truyền phản hồi thông qua i7 và i8 và Phải (B-P) ) là vị trí làm việc với đờng truyền trực tiếp mà không thông qua i7 và i8

Sơ đồ gạt:

Chốt 1 Chốt 2

đường truyền trực tiếp

Tại vị trí này ứng với chốt 1 thì cả đĩa

đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2

đĩa không có lỗ Cho ta đường truyền trực tiếp không thông qua i7 và i8

Chốt 1 Chốt 2

Đĩa 1 Đĩa 2

0 0 + +T

IV

V

Vị trí ăn khớp ứng với đư

ờng truyền phản hồi

Tại vị trí này ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa

đều không có lỗ và ứng với chốt 2 thì

cả 2 đĩa đều có lỗ Cho ta đường truyền phản hồi thông qua i7 và i8

Ngày đăng: 10/12/2012, 10:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả số vòng quay của hộp tốc độ: - Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ
Bảng k ết quả số vòng quay của hộp tốc độ: (Trang 8)
Sơ đồ động và đồ thị số vòng quay: - Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ
ng và đồ thị số vòng quay: (Trang 9)
Bảng lới kết cấu nhóm nh sau: - Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ
Bảng l ới kết cấu nhóm nh sau: (Trang 11)
Bảng điều khiển các khối bánh răng trong hộp tốc độ: - Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ
ng điều khiển các khối bánh răng trong hộp tốc độ: (Trang 23)
Sơ đồ gạt : - Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ
Sơ đồ g ạt : (Trang 27)
Sơ đồ gạt: - Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ
Sơ đồ g ạt: (Trang 28)
Sơ đồ bố trí không gian các trục và chốt điều khiển nh sau: - Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ
Sơ đồ b ố trí không gian các trục và chốt điều khiển nh sau: (Trang 29)
Hình là tợng trng cho các vị trí của các - Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ
Hình l à tợng trng cho các vị trí của các (Trang 31)
Bảng thông số - Tính toán thiết kế động học của máy hộp tốc độ
Bảng th ông số (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w