1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thử ĐH Trường THPT Phan Đăng Lưu Nghệ An

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 1 năm học 2006 - 2007 (môn: Toán)
Trường học Trường THPT Phan Đăng Lưu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Vinh, Nghệ An
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 270 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§Ò thi Tr­êng THPT Phan §¨ng L­u Tæ To¸n Tin o0o §Ò thi thö ®¹i häc lÇn 1 N¨m häc 2006 2007 ( M«n To¸n Thêi gian lµm bµi 180 phót) C©u 1 (2 ®iÓm) Cho hµm sè , cã ®å thÞ (C) 1) Kh¶o s¸t vµ vÏ ®å thÞ hµ[.]

Trang 1

Trờng THPT Phan Đăng Lu

Tổ: Toán-Tin

-o0o -Đề thi thử đại học lần 1

Năm học 2006 - 2007

( Môn: Toán Thời gian làm bài: 180 phút)

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số

2 3 3

x y

x

 , có đồ thị (C).

1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên;

2) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị (C), biết rằng tiếp tuyến đó với hai đờng tiệm cận của (C), tạo thành một tam giác đều.

Câu 2 (2 điểm) Giải các phơng trình sau:

1) 2cos sin 2

x tg

;

2) 2(log9x) 2 = log3x log3( 2x  1 1 ).

Câu 3 (3 điểm)

1) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang vuông tại A, D Biết rằng

AB = AD = SD = a, CD = 2a (a là số dơng cho trớc) và SD(ABCD)

a) Chứng minh tam giác SBC là tam giác vuông;

b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

2) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác cân ABC (cân tại A) Cạnh BC, trung tuyến từ đỉnh B của tam giác đó có phơng trình lần lợt là (d1): y 1 = 0, (d2): 2x -3y + 3 = 0 Đờng trung tuyến từ đỉnh C đi qua điểm M( 1

2

 ; 4) Lập phơng trình các cạnh còn lại của tam giác.

Trang 2

Câu 4 (1 điểm) Cho một tấm tôn hình vuông cạnh a Ngời ta cắt bốn góc bốn hình

vuông bằng nhau, rồi gập tấm tôn lại để

đợc một cái hộp không nắp (hộp chữ

nhật) Tìm cạnh của các hình vuông bị

cắt sao cho thể tích của khối hộp lớn

nhất.

Trang 3

Câu 5 (1 điểm) Tính tích phân I =

2 2 2

2 3 2 2

x dx x

Câu 6 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

T

với x, y, z là ba số dơng thay đổi thoả mãn xyz = 1.

-Hết -(Lu ý: HS thi khối B không làm câu 3 phần 1b); HS thi khối D không làm câu 3 phần 1).) Hớng dẫn chấm (Môn Toán- Thi thử ĐH lần 1-Trờng THPT Phan Đăng Lu) Nội dung Điểm Câu 1 (KB:2.5)2 (KD:3.0) 1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2 3 3 x y x   1 (KB: 1.5) (KD: 2) TXĐ: D =(-∞; 0) (0; +∞); y’ = 2 2 3 3 3 3 x x  ; y’ = 0  x =  3 (KD:0.5)0.25 yCĐ = y(- 3) = -2; yCT = y( 3) = 2; đờng thẳng x = 0 là tiệm cận đứng, đờng thẳng 1 3 yx là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 0.25 (KD:0.5) Bảng biến thiên x -∞ - 3 0 3 +∞

y’ + 0 - - 0 +

y -2

-∞ -∞

+∞ +∞

2

0.25 (KB:0.5) (KD:0.5) Đồ thị ( Trờng THPT Phan Đăng Lu )

0.25

(KB:0.5) (KD:0.5)

Trang 4

Vì hệ số góc của tiệm cận xiên là

k = 1/ 3 nên góc giữa tiệm cận xiên

và tiệm cận đứng bằng 600 Do đó tiếp tuyến t với hai tiệm cận tđ , tx tạo thành tam giác đều khi và chỉ khi t  d ( d là phân giác góc

Hệ số góc của d là kd = 3 , nên hệ số góc của t là kt =-1/ 3 Suy ra

2 0 2 0

3

x x

 = - 1/ 3 ( với x0 là hoành

độ tiếp điểm)

0.25

 x0 =  3

2 suy ra y0 = 3/ 2 0.25

Do đó phơng trình tiếp tuyến thoả mãn bài toán là

Câu 2 ( Trờng THPT Phan Đăng Lu ) 2

(KD: 2)

ĐK:

2

x

g

Khi đó phơng trình tơng đơng với

2cos sin 1

2(cos sin ) (cos sin ) 0 (cos sin )(cos 3sin ) 0

(KB: 0.5) (KD: 0.5)

2

l voi l

Đối chiếu ĐK ta có nghiệm phơng trình là x = -/2 + 2l ( với l Z)

(HS có thể đặt t = tg(x/2); hoặc giải (*) bằng cách chia hai vế cho 5, nh

thế sẻ khó khăn trong việc loại nghiệm không thích hợp)

0.25

(KB: 0.5) (KD: 0.5)

ĐK: x > 0;

2(log9x)2 = log3x log3( 2x  1 1)  1

2(log3x)

2 - log3x log3( 2x  1 1) = 0 0.25

t d

t x

t

đ

O

Trang 5

 log3x (1

2log3x - log3( 2x  1 1)) = 0.

• log3x = 0  x = 1;

0.25

• 1

2log3x - log3( 2x  1 1) = 0 

4

x

0.25

Vậy nghiệm của phơng trình là x = 1, x = 4 0.25

Câu 3 ( Trờng THPT Phan Đăng Lu ) 3 1) (Lu ý: HS thi khối B không làm câu 3 phần 1b);

HS thi khối D không làm câu 3 phần 1).) 2

a)

Gọi E = DA  CB, F là

trung điểm của CD

(HS có thể chỉ ra CB BD

rồi suy ra CB SB)

Vì SD  (ABCD) nên các tam giác SDC, SDB, là tam giác vuông Suy ra

0.25

ABCD là hình thang vuông tại A, D và AB

= AD = 1

2CD = a Suy ra

0.25

Do đó SBSD2 BD2 a 3 0.25

Tam giác SBC có SCa 5,SB a 3,

2

BCa suy ra SC2 = SB2 + BC2 do đó tam giác SBC vuông tại B

0.25

b)

d(A, (SBC)) = d(A, (SEC)) = 1

2d(D, (SEC)) (vì AB song song và bằng một nửa CD nên A là

trung điểm của ED)

0.25 Nếu gọi h = d(D, (SEC)) thì ta có

hDCDEDSaaaa

( vì DC, DE, DS đôi một vuông góc)

0.5

Vậy d(A, (SBC)) = 6

6

a .

(Học sinh có thể tính K/c(A, (SBC)) bằng cách tính thể tích khối SABC và dt(SBC))

0.25

2) ( Trờng THPT Phan Đăng Lu ) 1

B = d1d2  B: 1 0

y

 

M  d2 nên M không là trọng tâm của tam giác Gọi d3

là đờng thẳng đi qua M và song song với BC (d1) Suy

ra (d3): y = 4 Gọi N =d2d3 suy ra N(9/2; 4) Do đó trung điểm của MN là I(2; 4) Vì tam giác ABC cân tại

A nên I  AH ( AH là trung tuyến cũng là đờng cao của tam giác) Suy ra đờng thẳng AH có phơng trình là x = 2.

0.25

H = d1  AH  H(2; 1)  C(4; 1) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, G = AH  d2

Từ đó ta có AB: 2x - y + 1 = 0; AC: 2x + y - 9 = 0 0.25

S

B E

A

F

S

B E

A

F

A

I

G

H

d 2

M (-1/2;4 )

d 1

Trang 6

Câu 4 ( Trờng THPT Phan Đăng Lu ) 1 Gọi x là cạnh hình vuông bị cắt (điều kiện: 0 < x < a/2) Khi đó thể tích khối

hộp tạo thành là V = x(a - 2x)2( nếu HS không đặt điều kiện thì không cho điểm phần này). 0.25

Cách 1 Xét hàm số V(x) = x(a - 2x)2 (trên (0; a/2)) Ta có V’ = 12x 2 - 8ax + a 2 ;

x 0 a/6 a/2

V’ + 0

27

a

Cách 2 Vì 0 < x < a/2 nên áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dơng

4x, a - 2x, a - 2x ta có 4V = 4x(a - 2x)2  (2a/3)3, dấu bằng khi x = a/6

0.5

Suy ra MaxV =

3 2 27

a khi x = a/6 Vậy khối hộp tạo thành có thể tích lớn nhất

khi hình vuông bị cắt có cạnh x = a/6

0.25

Câu5 ( Trờng THPT Phan Đăng Lu ) 1

I =

2 2 2

2 3 2 2

x dx x

  ; Đặt y = x - 1; khi đó I =

2 2

3 2

1 1

y dy y

Đặt y = cost (với t [0; ] ); ta có 2

2 2

2

t

6 6 2 sin

12

12

0.25

Câu6 ( Trờng THPT Phan Đăng Lu ) 1

Ta có (x - y)2  0  x2 - xy + y2  xy  x3 + y3  (x + y)xy (vì x > 0, y >

Cộng hai vế với xyz = 1 ta có x3 + y3 + 1  (x + y + z)xy > 0 (vì z > 0) Suy

ra 3 3

1

x y z xy x y z xy x y z

xy           , dấu “ =” xẫy ra khi x = y 0.25 Lập luận tơng tự ta có 3 13

; 1

x

x y z

yz     dấu “ =” xẫy ra khi y = z;

3 3

1 1

y

x y z

zx     ; dấu “ =” xẫy ra khi z = x

0.25

Suy ra 3 13 3 13 3 13

1

x y z x y z x y z

xy   yz  zx            ;

dấu “ =” xẫy ra khi x = y = z

Vậy giá trị lớn nhất của T bằng 1 khi x = y = z = 1

( Trờng THPT Phan Đăng Lu )

0.25

Ngày đăng: 27/11/2022, 23:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w