THẦY VƯƠNG 0964 51 51 68 THẦY VƯƠNG 0964 51 51 68 HỆ THỨC VI ÉT VÀ ỨNG DỤNG NÕu x1; x2 lµ hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh th× T×m ®iÒu kiÖn ®Ó ph¬ng tr×nh ax2+bx+c = 0 (a 0) cã nghiệm thỏa mãn 1 Cã nghiÖ[.]
Trang 1TH Y V Ầ ƯƠ NG - 0964 51 51 68
HỆ THỨC VI ẫT VÀ ỨNG DỤNG
Nếu x1; x2 là hai nghiệm của phơng trình
a x2+bx+c=0 (a ≠ 0) thì :
{S=x1+x2=−b
a P=x1x2=c
a
Tìm điều kiện để phơng trình ax 2 +bx+c = 0 (a 0) có nghiệm thỏa món :
1 Có nghiệm (có hai nghiệm) 0
2 Vô nghiệm < 0
3 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau)
= 0
4 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau) > 0
5 Hai nghiệm cùng dấu 0 và P > 0
6 Hai nghiệm trái dấu > 0 và P < 0 a.c < 0
7 Hai nghiệm dơng(lớn hơn 0) 0; S > 0 và P > 0
8 Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0) 0; S < 0 và P > 0
9 Hai nghiệm đối nhau 0 và S = 0
10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau 0 và P = 1
11 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn a.c < 0 và S < 0
12 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dơng có giá trị tuyệt đối lớn hơn a.c < 0 và S > 0
Trang 2TH Y V Ầ ƯƠ NG - 0964 51 51 68
1
1 2 ( 1 2 1 2 2 ) 2 1 2 ( 1 2 ) 2 1 2
x x x x x x x x x x x x
2.
x x x x x x x x x x x x x x
3 x14
+x24
=(x12
)2+(x22 )2
¿(x12+x22)2−2 x12x22
¿[(x1+x2)2−2 x1x2]2−2 x12x22
4
1 2
1 2 1 2
5 x1 x2 ?
Ta biết
x1 x22 x1x22 4x x1 2 x1 x2 x1x22 4x x1 2
6
2 2
1 2
=
(±√(x1+x2)2−4 x1x2.( x1+x2))
7
3 3
1 2
=
x1 x2 x12x x1 2x22 x1 x2 x1x22 x x1 2
8
1
x1−a+
1
x2−a=
x1+x2−2 a (x1−a )( x2−a)=
S−2 a p−aS+a2