https //nguyenbaovuong blogspot com/ https //nguyenbaovuong blogspot com/ 1 Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x là A 3; log 2 B 3log 2; C 2; log 3 D 2log 3; Lời giải Chọn[.]
Trang 1Ta có: 2 1
5
25
x x
2log x2 20 x 2 2 2x6 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2; 6
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình log4x 1 1 0 là
A 5; B 4; C 2; D 1;
Lời giải
Điều kiện: x 1
Trang 2Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 6;
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 3x2 4x 5 là 9
A 1;5 B 1;3 C 1;5 D 1;3
Lời giải Chọn B
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình log3x là1
A 0;1 B ;3 C 0;3 D ;1
Lời giải Chọn C
Ta có: log3x 1 01
3
x x
Câu 10: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log 163 xlog 93 x là
Lời giải Chọn B
( ; 2]
S
Trang 3
D 2 x1
Lời giải Chọn A
Trang 4Lời giải Chọn D
4 11
f x x
Lời giải
Trang 5Mặt cầu S có tâm I1; 4; 0 có bán kính 3 có phương trình là 2 2 2
x y z
Trang 6Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;3;6 và B0;5; 2 Trung điểm của đoạn thẳng
AB có toạ độ là
A I 2;8; 4 B I1;1; 4 C I 1; 4; 2 D I2; 2; 4
Lời giải Chọn C
Ta có trung điểm đoạn thẳng AB có toạ độ là I 1; 4; 2
Câu 25: Trong không gian Oxyz, mặt cầu 2 2 2
S x y z có bán kính bằng
Lời giải Chọn D
Ta có R 16 4
Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A3; 2;5 , B2;1; 3 và C5;1;1 Trọng
tâm G của tam giác ABC có tọa độ là
A G2; 0;1 B G2;1; 1 C G 2;0;1 D G2; 0; 1
Lời giải Chọn A
Trọng tâm G tam giác ABC là G2; 0;1
Câu 27: Trong không gian Oxyz, mặt cầu S :x2y2z22x4y6z20 có tâm và bán kính lần
lượt là
A I1; 2; 3 , R16 B I1; 2; 3 , R4
C I1; 2;3 , R4 D I1; 2;3 , R16
Lời giải Chọn B
Tọa độ tâm I của mặt cầu S :x2y12z22 4 là I0;1; 2
Câu 29: Cho mặt cầu tâm I bán kính R có phương trình x2y2z2 x 2y Trong các mệnh 1 0
đề sau tìm mềnh đề đúng ?
Trang 7Mặt cầu có tâm I1;3; 5 và đi qua điểm A 2;3;1 có bán kính IA 45
Suy ra ta có phương trình mặt cầu: x12y32z52 45
Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
2 2 2
Suy ra tâm của mặt cầu đã cho là: I4;3; 2
Câu 32: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu có phương trình x -12+ y + 3 2+ z = 9 Tọa độ tâm 2 I
và bán kính R của mặt cầu đó là:
A I1;3;0; R3 B I1; 3; 0 ; R9
C I1; 3; 0 ; R3 D I1;3;0; R9
Lời giải
Phương trình đường tròn x -12+ y + 3 2+ z = 9 có tâm 2 I1; 3; 0 ; R 3
Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình x2y2z22x4y6z 5 0
Diện tích của mặt cầu S là
Trang 8Lời giải Chọn B
Mặt cầu S có tâm là I1; 2;3 , R 3
Diện tích của mặt cầu S là S4 3 236
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M3; 1; 4 và có một vectơ chỉ
phương u 2; 4;5
Phương trình của d là
A
2 34
Đường thẳng d đi qua điểm M3; 1; 4 và có một vectơ chỉ phương u 2; 4;5
x y
Trục 'x Ox đi qua điểm O0;0;0 và có vectơ chỉ phương là u 1;0;0
Trang 9
là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB,
Phương trình tham số của đường thẳng ABlà
Trang 10Câu 41: Trong không gian với hệ toạ độ Oxy , cho ba điểm z A1;1;1, B0; 2;1 và điểm C1; 1; 2 Mặt
phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là
Mặt phẳng đi qua A và có vectơ pháp tuyến là BC 1; 3;1
có phương trình là
x13y1 z10 x3y z 1 0
Câu 42: Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A2; 1;1 , B 1;1; 0 và C0; 1; 2 Viết phương
trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC
Câu 43: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng xét dấu, f x đổi dấu khi qua các điểm x 2; 1;1; 4
Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 4
Trang 11https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 11
Câu 44: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới Hỏi hàm
số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Hàm số y f x liên tục trên và f có 5 lần đổi dấu nên hàm số y f x có 5 điểm cực trị
Câu 45: Cho hàm số f x( )liên tục trên , bảng xét dấu của f x( )như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
Hàm số đã cho có đạo hàm đổi dấu tại 3 điểm nên có 3 cực trị
Câu 46: Cho hàm số f x liên tục trên và có bảng xét dấu f x như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn B
Dựa theo BBT thì hàm số đổi dấu từ âm sang dương 2 lần nên có 2 điểm cực trị
Câu 47: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu như f x như sau
Hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị
Lời giải
Trang 12Chọn A
Theo BBT thì hàm số đổi dấu hai lần nên có hai điểm cực trị
Câu 48: Cho hàm số y f x liên tục trên , có bảng xét dấu f x như sau
Số điểm cưc trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn B
Nhận xét: Dựa vào bảng xét dấu, có hai giá trị của x là 2 và 3 có sự thay đổi dấu của f nên
f có hai cực trị
Câu 49: Cho hàm số y f x , bảng xét dấu của f x như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đó là
Lời giải Chọn B
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số có hai điểm cực tiểu x 1 và x 1
Câu 50: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho có số điểm cực trị là:
Lời giải Chọn B
Do y đổi dấu qua x 1 và x 1 nên hàm số có hai điểm cực trị là x 1 và x 1
Câu 51: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Hàm số đã cho
có bao nhiêu điểm cực đại?
Trang 13https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 13
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy y đổi dấu từ “ ” sang “” khi qua điểm x 1 và hàm số
f x liên tục trên
Vậy hàm số f x có một điểm cực đại
Câu 52: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:
Hàm số f x có mấy điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm, ta được hàm số f x có 3 cực trị
Câu 53: Cho hàm số y f x có tập xác định \ 1 , liên tục trên các khoảng ;1 ; 1; và có
bảng xét dấu đạo hàm f x như hình vẽ bên dưới:
Số điểm cực của hàm số y f x là:
Lời giải
Chọn A
Đạo hàm đổi dấu khi qua các điểm x 1;x4;x nên hàm số có 4 điểm cực trị 5
Câu 54: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A y 2x44x2 1 B y x33x 1 C y2x44x2 1 D yx33x 1
Lời giải
Trang 14Chọn A
Dựa vào dáng đồ thị, đây là hàm trùng phương nên loại câu B và D
Đồ thị có bề lõm hướng xuống nên chọn câu A
Câu 55: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?
A yx33x 1 B y x42x2 1 C x42x21 D y x33x 1
Lời giải Chọn D
Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm bậc 3 với a 0 nên y x33x 1
Câu 56: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên
A y x33x2 B yx33x2 C y x42x2 D yx42x2
Lời giải Chọn D
Đồ thị trên là của hàm số dạng yax4bx2 , với c a 0 Do đó chọn đáp án D Câu 57: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới?
Trang 15Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 2 và tiệm cận ngang là đường thẳng y 1,
đồ thị hàm số đi qua điểm 2 ; 0 và 0 ; 1
Vậy hàm số cần xác định là 2
2
x y x
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đây là hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a 0 Do đó chọn đáp
11
x y x
Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị, ta có: Tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y 1, hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định, đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0; 1
Từ đó, ta xác định được hàm số 1
1
x y x
Trang 16Câu 60: Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A y x42x2 3 B yx42x2 C yx42x23 D yx42x2
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị ta thấy lim
x
y
suy ra a 0, do đó loại đáp án A
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab 0, do đó loại đáp án D
Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên c 0, do đó loại đáp án C
Câu 61: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình sau:
A y x42x2 B yx32x2 C y x32x2 D yx42x2
Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị hàm số ta nhận thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a 0
Do đó nhận đáp án y x42x2
Câu 62: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ?
A y x32x2 B yx32x2 1 C yx42x2 D y x42x2 1
Lời giải Chọn D
Trang 17Vậy đồ thị của hàm số y x42x2 có dạng đường cong như hình vẽ 1
Câu 63: Đồ thị hàm bậc bốn trùng phương nào dưới đây có dạng hình vẽ trên
Dựa vào đồ thị ta có a 0, đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị và đi qua O(0; 0) nên chọn
Trang 18Nhận xét: Hình dáng đồ thị của hàm số bậc ba nên loại phương án B
Giả sử hàm số có dạng: yax3bx2cx d
Từ đồ thị ta có lim
nên a 0 suy ra loại phương án A
Do hàm số đạt cực trị tại 2 điểm 1 nên 1 phải là nghiệm của phương trình y 0
Đồ thị hàm số y x44x2 sẽ cắt trục tung tại điểm có hoành độ 3 x 0
Từ đó ta được y 3
Câu 66: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực của phương trình f x là 2
Lời giải Chọn C
Trang 19https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 19
Vậy phương trình f x có hai nghiệm 2
Câu 67: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình f x 2 0 là
Lời giải Chọn C
Ta có: f x 2 0 f x 2
Vậy số nghiệm của phương trình f x 2 0 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x
với đường thẳng y 2 Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có ba nghiệm
Câu 68: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Số nghiệm của phương trình 2f x 5 0 là:
Lời giải Chọn D
Trang 20f x có hai nghiệm phân biệt
Câu 69: Cho hàm số bậc bốn có đồ thị trong hình bên Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0 là
Lời giải Chọn A
Từ đồ thị suy ra số nghiệm của phương trình là 4
Câu 70: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx3x22x và đồ thị hàm số 2 yx22x là 3
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm : x3x22x 2 x22x 3 x3 1 0 x1
Vậy số giao điểm của 2 đồ thị là 1
Câu 71: Số giao điểm của đồ thị hàm số
Trang 21Vậy hai đồ thị cắt nhau tại 5 điểm
Câu 72: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số 3
12 1
yx x m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt?
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình 1 có 3 nghiệm phân biệt thì 15 m17
Vậy m có 31 giá trị nguyên
Câu 73: Biết rằng đường thẳng y 1 2x cắt đồ thị hàm số 2
1
x y x
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y 1 2x cắt đồ thị hàm số 2
1
x y x
Trang 22Phương trình hoành độ giao điểm x 1 x33x1 3
Vậy số giao điểm là 3
Câu 75: Cho hàm số y4x22 có đồ thị P và hàm số 1 y 1 x2 có đồ thị P Tìm số giao điểm 2
155
x x
Vì phương trình có hai nghiệm phân biệt nên hai đồ thị hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Câu 76: Với nlà số nguyên dương bất kì, n 4, công thức nào dưới đây đúng?
A 4 4 !
!
n
n A
n
Lời giải Chọn D
n A
Trang 23Mỗi một số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau là một hoán vị của 4 chữ số 1, 2,3, 4 nên
số các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau là 4!24(số)
Câu 81: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh vào một ghế dài từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A 105 B 510 C C105 D A105
Lời giải Chọn D
Số cách sắp xếp 5 học sinh vào một ghế dài từ một nhóm gồm 10 học sinh là: A105
Câu 82: Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn A B C, , vào một dãy ghế hàng ngang có 4 chỗ ngồi?
A 24 cách B 64 cách C 6 cách D 4 cách
Lời giải Chọn A
Trang 24Từ 7 học sinh chọn ra 2 học sinh có C72 cách chon
Câu 84: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tâp hợp có 7 phần tử là
A 7!
3 7
Lời giải Chọn B
Mỗi tập con gồm 3 phần tử của tập hợp có 7 phần tử là một tổ hợp châp 3 của 7
Chọn 1 học sinh từ 7 học sinh nam có 7 cách chọn
Câu 86: Từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 8 học sinh nữ có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh bất
Trang 25Ta có số phức z 3 2i có phần thực a và phần ảo 3 b 2
Câu 93: Tính môđun của số phức z 4 3 i
A z 5 B z 7 C z 25 D z 7
Lời giải Chọn A
Ta có mô đun của số phức z z bi là z a2b2
Do đó 2 i 2212 5
Câu 95: Mô đun của số phức z 3 2i bằng
Lời giải Chọn A
Trang 26Lời giải Chọn D
Số phức liên hợp của số phức z4 3 i là z4 3 i
Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3
Câu 98: Trên khoảng 0, , đạo hàm của hàm số
5 2
yx là
A
7 2
27
3 2
25
3 2
52
3 2
52
y x
Lời giải Chọn C
Ta có:
5 2
3 2
52
15 16
15 12
5 16
Px
Lời giải Chọn D
Trang 27Vì 2 là số nguyên âm nên tập xác định của hàm số là D \ 1
Đạo hàm của hàm số y 2021x là 'y 2021 ln 2021.x
Câu 105: Tập xác định của hàm số ylog3x6 là
A 2; B ; 2 C ; 2 D 0;
Lời giải Chọn B
Trang 28Câu 107: Đạo hàm của hàm số y2xlog2x là
x
Lời giải Chọn D
2 ln 2
ln 2
x y
2 3
1 6
Trang 29dx = 2
Trang 302x+cosx dx=x +sinx C+
Câu 116: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y = + ex cos x là
A − − ex sin x C + B ex− sin x C + C ex+ sin x C + D − + ex sin x C +
4
\ 5
Trang 31https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 31
Ta có
4 3
Ta có: OA = ( xA; y zA; A) ( = − 2;3;5 )
Câu 121: Trong không gian Oxyz , cho a ( 3;2;1 ) , b − ( 2;0;1 ) Vectơ u a b = + có độ dài bằng
Lời giải Chọn D
Ta có: u v , = ( 5; 1; 1 − − )
Câu 124: Trong không gian Oxyz , cho a = ( 2;3; 2 ) và b = ( 1;1; 1 − Vectơ a b ) − có tọa độ là
A ( 3; 4;1 ) B ( − − 1; 2;3 ) C ( 3;5;1 ) D ( 1; 2;3 )
Lời giải
Trang 32Ta có: AB = − ( 4;2;4 )
Câu 129: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vec tơ a = − ( 2;1; 3), − b = − − ( 1; 3;2). Tìm tọa độ
của vec tơ c = − a 2 b
Trang 33https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 33
A c = (4; 7;7) − B c = (0; 7; 7) − − C c = (0; 7;7) − D c = (0;7; 7) −
Lời giải Chọn D
Ta có: u = − a 2 b = ( 1;1; 2 − − − ) ( 2 2;1;4 ) ( = 5; 1; 10 − − )
Câu 131: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Ta có: f ( ) x đổi dấu từ ( ) − sang ( ) + khi đi qua nghiệm x = − nên hàm số đã cho đạt cực tiểu 1 tại x = − 1.
Vậy hàm số đã cho có giá trị cực tiểu là y = −3
Câu 132: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x = 0 B Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
C Hàm số đạt cực đại tại x = − và 1 x = 1 D Hàm số đạt cực đại tại x = 1
Lời giải Chọn A
Trang 34Căn cứ vào đths ta thấy: Hàm số đạt cực đại tại x = 0
Câu 133: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số có 1 điểm cực tiểu là x = 0
Câu 134: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: ( )
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số f x ( )
Dựa vào BBT ta thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị
Câu 136: Cho hàm số y = f x ( ) liên tục trên và có bảng biến thiên (hình vẽ bên) Khẳng định nào sau
đây sai?
Trang 35https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 35
A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5 B Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang
C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng − 2
Lời giải Chọn A
Vì không tồn tại x0 TX D : ( ) f x0 = 5
Câu 137: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên
Hỏi hàm số có bao nhiêu cực trị?
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số có 2 điểm cực trị
Câu 138: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?
A x = 3 B x = − 2 C x = 4 D x = − 1
Lời giải Chọn D
Theo bảng biến thiên, dấu của đạo hàm đổi từ dương (+) sang âm (-) khi x đi qua x = − nên 0 1 hàm số đạt cực đại tại x = − 1
Câu 139: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:
Trang 36Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
Câu 140: Cho hàm đa thức y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ sau
Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A x = 1 B y = 3 C x = 3 D y = − 1
Lời giải
Chọn C
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy điểm cực tiểu của hàm số đã cho là x = 3
Câu 141: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như hình bên Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
Trang 37https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 37
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực tiểu tại x = − 1
giá trị cực tiểu là y − ( ) 1 = 2
Câu 142: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A ( ) 0;1 B ( − ;0 ) C ( 0; + ) D ( − 1;1 )
Lời giải Chọn A
Ta có: đồ thị hàm số đi xuống trên khoảng ( ) 0;1 nên hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;1
Câu 143: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ( ) 1;5 B ( 3; + ) C ( − 1;3 ) D ( ) 0; 4
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( − 1;3 )
Câu 144: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:
Trang 38Hàm số y = f x ( ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A ( 3; + ) B ( ) 1;3 C ( − ; 4 ) D ( 0; + )
Lời giải Chọn A
Căn cứ vào BBT ta thấy: Hàm số y = f x ( ) đồng biến trên khoảng ( 3; + )
Câu 145: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ( − + 5; ) B ( − 3; 0 ) C ( ) 2; 4 D ( − 5; 2 )
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy f ( ) x − 0 x ( 3;0 ) ( 3; + nên hàm số đã cho đồng biến trên ) các khoảng ( − 3;0 ) và ( 3; + )
Vậy ta chọn phương án B
Câu 146: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ( − 2; 2 ) B ( ) 0; 2 C ( − 2;0 ) D ( 2; + )
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 0; 2 và ( − − ; 2 )
Trang 39https://nguyenbaovuong.blogspot.com/
https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 39
nên ta chọn đáp án B
Câu 147: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong
các khoảng dưới đây?
A ( ) 0;1 B ( − − 2; 1 ) C ( − 1;0 ) D ( − 1;3 )
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị hàm số, ta thấy trên khoảng ( − 1;0 ) đồ thị hàm số có chiều đi lên nên hàm số y = f x ( )
đồng biến trên ( − 1;0 )
Câu 148: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào
A ( 1; + ) B ( − ; 4 ) C ( ) 0;1 D ( ) 4;5
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên ( ) 0;1
Câu 149: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ sau Hàm số y = f x ( ) đồng biến trên khoảng nào
dưới đây?
A ( − ;0 ) B ( ) 0; 2 C ( 2; + ) D ( − 2; 2 )
Trang 40Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số y = f x ( ) đồng biến trên khoảng ( ) 0; 2
Câu 150: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?
A ( − 2;1 ) B ( 1; + ) C ( − 3;0 ) D ( − − ; 2 )
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta có: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( − 2;1 )
Câu 151: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào đưới đây?
A (0;1) B ( 1;0) − C (1; + ) D (0; + )
Lời giải Chọn A
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng (0;1)
Câu 152: Cho hàm số y = f x ( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây
A ( ) 0;1 B ( −1;1 ) C ( −;1 ) D ( 1; + )