1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NBV 550 câu hỏi PHÁT TRIỂN đề THI CHÍNH THỨC đợt 1 đáp án

238 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề NBV 550 Câu Hỏi Phát Triển Đề Thi Chính Thức Đợt 1 Đáp án
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 238
Dung lượng 11,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

https //nguyenbaovuong blogspot com/ https //nguyenbaovuong blogspot com/ 1 Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x  là A  3; log 2 B  3log 2; C  2; log 3 D  2log 3; Lời giải Chọn[.]

Trang 1

Ta có: 2 1

5

25

x x

2log x2 20  x 2 2 2x6 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2; 6

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình log4x 1 1 0 là

A 5; B 4; C 2; D 1;

Lời giải

Điều kiện: x  1

Trang 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 6;  

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 3x2 4x 5 là 9

A 1;5 B  1;3 C  1;5 D 1;3

Lời giải Chọn B

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình log3x  là1

A 0;1 B ;3 C 0;3 D ;1

Lời giải Chọn C

Ta có: log3x  1 01

3

x x

Câu 10: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log 163 xlog 93 x

Lời giải Chọn B

( ; 2]

S  

Trang 3

 

D  2 x1

Lời giải Chọn A

Trang 4

Lời giải Chọn D

4 11

f x x

Lời giải

Trang 5

Mặt cầu  S có tâm I1; 4; 0  có bán kính 3 có phương trình là  2  2 2

x  y z

Trang 6

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  2;3;6 và B0;5; 2  Trung điểm của đoạn thẳng

AB có toạ độ là

A I  2;8; 4 B I1;1; 4  C I  1; 4; 2 D I2; 2; 4 

Lời giải Chọn C

Ta có trung điểm đoạn thẳng AB có toạ độ là I  1; 4; 2

Câu 25: Trong không gian Oxyz, mặt cầu    2 2  2

S x yz  có bán kính bằng

Lời giải Chọn D

Ta có R  164

Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A3; 2;5 ,  B2;1; 3  và C5;1;1 Trọng

tâm G của tam giác ABC có tọa độ là

A G2; 0;1  B G2;1; 1   C G  2;0;1  D G2; 0; 1  

Lời giải Chọn A

Trọng tâm G tam giác ABCG2; 0;1 

Câu 27: Trong không gian Oxyz, mặt cầu  S :x2y2z22x4y6z20 có tâm và bán kính lần

lượt là

A I1; 2; 3 ,  R16 B I1; 2; 3 ,  R4

C I1; 2;3 ,  R4 D I1; 2;3 ,  R16

Lời giải Chọn B

Tọa độ tâm I của mặt cầu  S :x2y12z22 4 là I0;1; 2  

Câu 29: Cho mặt cầu tâm I bán kính R có phương trình x2y2z2 x 2y  Trong các mệnh 1 0

đề sau tìm mềnh đề đúng ?

Trang 7

Mặt cầu có tâm I1;3; 5  và đi qua điểm A  2;3;1 có bán kính IA  45

Suy ra ta có phương trình mặt cầu: x12y32z52 45

Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   2 2 2

 2  2  2

Suy ra tâm của mặt cầu đã cho là: I4;3; 2 

Câu 32: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu có phương trình x -12+ y + 3 2+ z = 9 Tọa độ tâm 2 I

và bán kính R của mặt cầu đó là:

A I1;3;0; R3 B I1; 3; 0 ; R9

C I1; 3; 0 ; R3 D I1;3;0; R9

Lời giải

Phương trình đường tròn x -12+ y + 3 2+ z = 9 có tâm 2 I1; 3; 0 ; R 3

Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình x2y2z22x4y6z  5 0

Diện tích của mặt cầu  S

Trang 8

Lời giải Chọn B

Mặt cầu  S có tâm là I1; 2;3 ,  R 3

Diện tích của mặt cầu  SS4 3 236

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M3; 1; 4  và có một vectơ chỉ

phương u    2; 4;5

Phương trình của d

A

2 34

Đường thẳng d đi qua điểm M3; 1; 4  và có một vectơ chỉ phương u    2; 4;5

x y

Trục 'x Ox đi qua điểm O0;0;0 và có vectơ chỉ phương là u  1;0;0

Trang 9

là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB,

Phương trình tham số của đường thẳng AB

Trang 10

Câu 41: Trong không gian với hệ toạ độ Oxy , cho ba điểm z A1;1;1, B0; 2;1 và điểm C1; 1; 2  Mặt

phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là

Mặt phẳng đi qua A và có vectơ pháp tuyến là BC 1; 3;1 



có phương trình là

x13y1  z10  x3y   z 1 0

Câu 42: Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A2; 1;1 , B  1;1; 0 và C0; 1; 2  Viết phương

trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC

Câu 43: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng xét dấu, f x đổi dấu khi qua các điểm x    2; 1;1; 4

Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 4

Trang 11

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 11

Câu 44: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới Hỏi hàm

số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn B

Hàm số yf x  liên tục trên  và f  có 5 lần đổi dấu nên hàm số yf x  có 5 điểm cực trị

Câu 45: Cho hàm số f x( )liên tục trên , bảng xét dấu của f x( )như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn D

 Hàm số đã cho có đạo hàm đổi dấu tại 3 điểm nên có 3 cực trị

Câu 46: Cho hàm số f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu f x như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn B

Dựa theo BBT thì hàm số đổi dấu từ âm sang dương 2 lần nên có 2 điểm cực trị

Câu 47: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu như f x như sau

Hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị

Lời giải

Trang 12

Chọn A

Theo BBT thì hàm số đổi dấu hai lần nên có hai điểm cực trị

Câu 48: Cho hàm số yf x  liên tục trên , có bảng xét dấu f x như sau

Số điểm cưc trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn B

Nhận xét: Dựa vào bảng xét dấu, có hai giá trị của x là 2 và 3 có sự thay đổi dấu của f  nên

f có hai cực trị

Câu 49: Cho hàm số yf x , bảng xét dấu của f x như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đó là

Lời giải Chọn B

Từ bảng xét dấu suy ra hàm số có hai điểm cực tiểu x  1 và x 1

Câu 50: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho có số điểm cực trị là:

Lời giải Chọn B

Do y đổi dấu qua x  1 và x 1 nên hàm số có hai điểm cực trị là x  1 và x 1

Câu 51: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Hàm số đã cho

có bao nhiêu điểm cực đại?

Trang 13

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 13

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy y đổi dấu từ “  ” sang “” khi qua điểm x 1 và hàm số

 

f x liên tục trên

Vậy hàm số f x có một điểm cực đại  

Câu 52: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:

Hàm số f x  có mấy điểm cực trị?

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm, ta được hàm số f x  có 3 cực trị

Câu 53: Cho hàm số yf x  có tập xác định \ 1 ,  liên tục trên các khoảng ;1 ; 1;  và có

bảng xét dấu đạo hàm f x như hình vẽ bên dưới:

Số điểm cực của hàm số yf x  là:

Lời giải

Chọn A

Đạo hàm đổi dấu khi qua các điểm x 1;x4;x nên hàm số có 4 điểm cực trị 5

Câu 54: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A y 2x44x2 1 B y x33x 1 C y2x44x2 1 D yx33x 1

Lời giải

Trang 14

Chọn A

Dựa vào dáng đồ thị, đây là hàm trùng phương nên loại câu B và D

Đồ thị có bề lõm hướng xuống nên chọn câu A

Câu 55: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

A yx33x 1 B y x42x2 1 C x42x21 D y x33x 1

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm bậc 3 với a 0 nên y x33x 1

Câu 56: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên

A y x33x2 B yx33x2 C y x42x2 D yx42x2

Lời giải Chọn D

Đồ thị trên là của hàm số dạng yax4bx2 , với c a 0 Do đó chọn đáp án D Câu 57: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới?

Trang 15

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 2 và tiệm cận ngang là đường thẳng y 1,

đồ thị hàm số đi qua điểm 2 ; 0 và 0 ; 1 

Vậy hàm số cần xác định là 2

2

x y x

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đây là hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a 0 Do đó chọn đáp

11

x y x

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị, ta có: Tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y 1, hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định, đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0; 1 

Từ đó, ta xác định được hàm số 1

1

x y x

Trang 16

Câu 60: Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y x42x2 3 B yx42x2 C yx42x23 D yx42x2

Lời giải Chọn B

 Dựa vào đồ thị ta thấy lim

x

y



  suy ra a 0, do đó loại đáp án A

 Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab 0, do đó loại đáp án D

 Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên c 0, do đó loại đáp án C

Câu 61: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình sau:

A y x42x2 B yx32x2 C y x32x2 D yx42x2

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị hàm số ta nhận thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a 0

Do đó nhận đáp án y x42x2

Câu 62: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ?

A y x32x2 B yx32x2 1 C yx42x2 D y x42x2 1

Lời giải Chọn D

Trang 17

Vậy đồ thị của hàm số y x42x2 có dạng đường cong như hình vẽ 1

Câu 63: Đồ thị hàm bậc bốn trùng phương nào dưới đây có dạng hình vẽ trên

Dựa vào đồ thị ta có a  0, đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị và đi qua O(0; 0) nên chọn

Trang 18

Nhận xét: Hình dáng đồ thị của hàm số bậc ba nên loại phương án B

Giả sử hàm số có dạng: yax3bx2cxd

Từ đồ thị ta có lim

   nên a 0 suy ra loại phương án A

Do hàm số đạt cực trị tại 2 điểm 1 nên 1 phải là nghiệm của phương trình y  0

Đồ thị hàm số y x44x2 sẽ cắt trục tung tại điểm có hoành độ 3 x 0

Từ đó ta được y  3

Câu 66: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình f x  là   2

Lời giải Chọn C

Trang 19

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 19

Vậy phương trình f x  có hai nghiệm   2

Câu 67: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f x    2 0 là

Lời giải Chọn C

Ta có: f x    2 0 f x 2

Vậy số nghiệm của phương trình f x    2 0 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số yf x 

với đường thẳng y 2 Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có ba nghiệm

Câu 68: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Số nghiệm của phương trình 2f x    5 0 là:

Lời giải Chọn D

Trang 20

f x  có hai nghiệm phân biệt

Câu 69: Cho hàm số bậc bốn có đồ thị trong hình bên Số nghiệm của phương trình 2f x    3 0 là

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị suy ra số nghiệm của phương trình là 4

Câu 70: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx3x22x và đồ thị hàm số 2 yx22x là 3

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm : x3x22x 2 x22x 3 x3  1 0 x1

Vậy số giao điểm của 2 đồ thị là 1

Câu 71: Số giao điểm của đồ thị hàm số

Trang 21

Vậy hai đồ thị cắt nhau tại 5 điểm

Câu 72: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số 3

12 1

yxx m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt?

Lời giải Chọn C

 Dựa vào bảng biến thiên, để phương trình  1 có 3 nghiệm phân biệt thì 15 m17

Vậy m có 31 giá trị nguyên

Câu 73: Biết rằng đường thẳng y 1 2x cắt đồ thị hàm số 2

1

x y x

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y 1 2x cắt đồ thị hàm số 2

1

x y x

Trang 22

Phương trình hoành độ giao điểm x 1 x33x1 3

Vậy số giao điểm là 3

Câu 75: Cho hàm số y4x22 có đồ thị  P và hàm số 1 y 1 x2 có đồ thị  P Tìm số giao điểm 2

155

x x

Vì phương trình có hai nghiệm phân biệt nên hai đồ thị hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Câu 76: Với nlà số nguyên dương bất kì, n 4, công thức nào dưới đây đúng?

A 4  4 !

!

n

n A

n

Lời giải Chọn D

n A

Trang 23

Mỗi một số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau là một hoán vị của 4 chữ số 1, 2,3, 4 nên

số các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau là 4!24(số)

Câu 81: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh vào một ghế dài từ một nhóm gồm 10 học sinh?

A 105 B 510 C C105 D A105

Lời giải Chọn D

Số cách sắp xếp 5 học sinh vào một ghế dài từ một nhóm gồm 10 học sinh là: A105

Câu 82: Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn A B C, , vào một dãy ghế hàng ngang có 4 chỗ ngồi?

A 24 cách B 64 cách C 6 cách D 4 cách

Lời giải Chọn A

Trang 24

Từ 7 học sinh chọn ra 2 học sinh có C72 cách chon

Câu 84: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tâp hợp có 7 phần tử là

A 7!

3 7

Lời giải Chọn B

Mỗi tập con gồm 3 phần tử của tập hợp có 7 phần tử là một tổ hợp châp 3 của 7

Chọn 1 học sinh từ 7 học sinh nam có 7 cách chọn

Câu 86: Từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 8 học sinh nữ có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh bất

Trang 25

Ta có số phức z  3 2i có phần thực a  và phần ảo 3 b 2

Câu 93: Tính môđun của số phức z 4 3 i

A z 5 B z  7 C z 25 D z 7

Lời giải Chọn A

Ta có mô đun của số phức z z biza2b2

Do đó 2 i 2212  5

Câu 95: Mô đun của số phức z 3 2i bằng

Lời giải Chọn A

Trang 26

Lời giải Chọn D

Số phức liên hợp của số phức z4 3 iz4 3 i

 Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3

Câu 98: Trên khoảng 0, , đạo hàm của hàm số

5 2

yx

A

7 2

27

3 2

25

3 2

52

3 2

52

y  x

Lời giải Chọn C

Ta có:

5 2

3 2

52

15 16

15 12

5 16

Px

Lời giải Chọn D

Trang 27

Vì 2 là số nguyên âm nên tập xác định của hàm số là D  \ 1 

Đạo hàm của hàm số y 2021x là 'y 2021 ln 2021.x

Câu 105: Tập xác định của hàm số ylog3x6 là

A  2;  B  ; 2 C  ; 2 D 0; 

Lời giải Chọn B

Trang 28

Câu 107: Đạo hàm của hàm số y2xlog2x

x

Lời giải Chọn D

2 ln 2

ln 2

x y

2 3

1 6

Trang 29

dx = 2

Trang 30

2x+cosx dx=x +sinx C+

Câu 116: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y = + ex cos x

A − − ex sin x C + B ex− sin x C + C ex+ sin x C + D − + ex sin x C +

4

\ 5

Trang 31

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 31

Ta có

4 3

Ta có: OA = ( xA; y zA; A) ( = − 2;3;5 )

Câu 121: Trong không gian Oxyz , cho a ( 3;2;1 ) , b − ( 2;0;1 ) Vectơ u a b = + có độ dài bằng

Lời giải Chọn D

Ta có:   u v ,  =  ( 5; 1; 1 − − )

Câu 124: Trong không gian Oxyz , cho a = ( 2;3; 2 ) và b = ( 1;1; 1 − Vectơ a b ) − có tọa độ là

A ( 3; 4;1 ) B ( − − 1; 2;3 ) C ( 3;5;1 ) D ( 1; 2;3 )

Lời giải

Trang 32

Ta có: AB = − ( 4;2;4 )

Câu 129: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vec tơ a = − ( 2;1; 3), − b = − − ( 1; 3;2). Tìm tọa độ

của vec tơ c = − a 2 b

Trang 33

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 33

A c = (4; 7;7) − B c = (0; 7; 7) − − C c = (0; 7;7) − D c = (0;7; 7) −

Lời giải Chọn D

Ta có: u = − a 2 b = ( 1;1; 2 − − − ) ( 2 2;1;4 ) ( = 5; 1; 10 − − )

Câu 131: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn C

Ta có: f  ( ) x đổi dấu từ ( ) − sang ( ) + khi đi qua nghiệm x = − nên hàm số đã cho đạt cực tiểu 1 tại x = − 1.

Vậy hàm số đã cho có giá trị cực tiểu là y = −3

Câu 132: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x = 0 B Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

C Hàm số đạt cực đại tại x = − và 1 x = 1 D Hàm số đạt cực đại tại x = 1

Lời giải Chọn A

Trang 34

Căn cứ vào đths ta thấy: Hàm số đạt cực đại tại x = 0

Câu 133: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số có 1 điểm cực tiểu là x = 0

Câu 134: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: ( )

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số f x ( )

Dựa vào BBT ta thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 136: Cho hàm số y = f x ( ) liên tục trên và có bảng biến thiên (hình vẽ bên) Khẳng định nào sau

đây sai?

Trang 35

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 35

A Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 5 B Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang

C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng − 2

Lời giải Chọn A

 Vì không tồn tại x0 TX D : ( ) f x0 = 5

Câu 137: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên

Hỏi hàm số có bao nhiêu cực trị?

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 138: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?

A x = 3 B x = − 2 C x = 4 D x = − 1

Lời giải Chọn D

Theo bảng biến thiên, dấu của đạo hàm đổi từ dương (+) sang âm (-) khi x đi qua x = − nên 0 1 hàm số đạt cực đại tại x = − 1

Câu 139: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 36

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

Câu 140: Cho hàm đa thức y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ sau

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A x = 1 B y = 3 C x = 3 D y = − 1

Lời giải

Chọn C

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy điểm cực tiểu của hàm số đã cho là x = 3

Câu 141: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như hình bên Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

Trang 37

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 37

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực tiểu tại x = − 1

 giá trị cực tiểu là y − ( ) 1 = 2

Câu 142: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A ( ) 0;1 B ( − ;0 ) C ( 0; + ) D ( − 1;1 )

Lời giải Chọn A

Ta có: đồ thị hàm số đi xuống trên khoảng ( ) 0;1 nên hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;1

Câu 143: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( ) 1;5 B ( 3; + ) C ( − 1;3 ) D ( ) 0; 4

Lời giải Chọn C

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( − 1;3 )

Câu 144: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 38

Hàm số y = f x ( ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ( 3; + ) B ( ) 1;3 C ( − ; 4 ) D ( 0; + )

Lời giải Chọn A

Căn cứ vào BBT ta thấy: Hàm số y = f x ( ) đồng biến trên khoảng ( 3; + )

Câu 145: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( − + 5; ) B ( − 3; 0 ) C ( ) 2; 4 D ( − 5; 2 )

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy f  ( ) x    − 0 x ( 3;0 ) (  3; + nên hàm số đã cho đồng biến trên ) các khoảng ( − 3;0 ) và ( 3; + )

Vậy ta chọn phương án B

Câu 146: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( − 2; 2 ) B ( ) 0; 2 C ( − 2;0 ) D ( 2; + )

Lời giải Chọn B

 Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) 0; 2 và ( − − ; 2 )

Trang 39

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

https://nguyenbaovuong.blogspot.com/ 39

nên ta chọn đáp án B

Câu 147: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong

các khoảng dưới đây?

A ( ) 0;1 B ( − − 2; 1 ) C ( − 1;0 ) D ( − 1;3 )

Lời giải Chọn C

Từ đồ thị hàm số, ta thấy trên khoảng ( − 1;0 ) đồ thị hàm số có chiều đi lên nên hàm số y = f x ( )

đồng biến trên ( − 1;0 )

Câu 148: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào

A ( 1; + ) B ( − ; 4 ) C ( ) 0;1 D ( ) 4;5

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên ( ) 0;1

Câu 149: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ sau Hàm số y = f x ( ) đồng biến trên khoảng nào

dưới đây?

A ( − ;0 ) B ( ) 0; 2 C ( 2; + ) D ( − 2; 2 )

Trang 40

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số y = f x ( ) đồng biến trên khoảng ( ) 0; 2

Câu 150: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

A ( − 2;1 ) B ( 1; + ) C ( − 3;0 ) D ( − − ; 2 )

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta có: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( − 2;1 )

Câu 151: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào đưới đây?

A (0;1) B ( 1;0) − C (1; + ) D (0; + )

Lời giải Chọn A

 Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng (0;1)

Câu 152: Cho hàm số y = f x ( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây

A ( ) 0;1 B ( −1;1 ) C ( −;1 ) D ( 1; +  )

Ngày đăng: 27/11/2022, 22:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm