1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NBV 550 câu hỏi PHÁT TRIỂN đề THI CHÍNH THỨC đợt 1 câu hỏi

84 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề NBV 550 câu hỏi PHÁT TRIỂN đề THI CHÍNH THỨC đợt 1
Trường học Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 4,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

https //nguyenbaovuong blogspot com/ https //nguyenbaovuong blogspot com/ 1 Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x  là A  3; log 2 B  3log 2; C  2; log 3 D  2log 3; Câu 2 Tập nghi[.]

Trang 1

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2

 là

A ; log 23  B log 2;  3  C ; log 32  D log 3;  2 

Câu 2: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1

5

25

x x

 

D  2 x1

Trang 2

0

13

f x dx 

 1

0

4.3

1d

Trang 3

Câu 21: Cho biết

 1

0

5x3

f x d 

 4

0

35

f t dt 

Tính

 4

Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A3; 2;5 ,  B2;1; 3  và C5;1;1

Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là

A G2; 0;1  B G2;1; 1   C G  2;0;1  D G2; 0; 1  

Câu 27: Trong không gian Oxyz, mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  có tâm và bán kính lần lượt là

Trang 4

Câu 30: Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt cầu có tâm I1;3; 5  và đi qua điểm A  2;3;1có

x

y t z

x y

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho điểm A  2;0;1 và B3;1; 2  Phương trình tham số của đường

thẳng AB là:

Trang 5

A

2 513

Câu 41: Trong không gian với hệ toạ độ Oxy , cho ba điểm z A1;1;1, B0; 2;1 và điểm C1; 1; 2 

Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có phương trình là

Câu 42: Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A2; 1;1 , B  1;1; 0 và C0; 1; 2  Viết

phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC

Câu 43: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 6

Câu 44: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới Hỏi hàm

số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 45: Cho hàm số f x( )liên tục trên , bảng xét dấu của f x( )như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 46: Cho hàm số f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu f x như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Câu 47: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu như f x như sau

Hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 48: Cho hàm số yf x  liên tục trên , có bảng xét dấu f x như sau

Số điểm cưc trị của hàm số đã cho là

Câu 49: Cho hàm số yf x , bảng xét dấu của f x như sau

Trang 7

Số điểm cực tiểu của hàm số đó là

Câu 50: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho có số điểm cực trị là:

Câu 51: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Hàm số đã

cho có bao nhiêu điểm cực đại?

Câu 52: Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  và dấu của đạo hàm cho bởi bảng sau:

Hàm số f x  có mấy điểm cực trị?

Câu 53: Cho hàm số yf x  có tập xác định \ 1 ,  liên tục trên các khoảng ;1 ; 1;  và có

bảng xét dấu đạo hàm f x như hình vẽ bên dưới:

Số điểm cực của hàm số yf x  là:

Trang 8

Câu 54: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

Trang 9

Câu 58: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ sau

11

x y x

Trang 11

A y  x3 3x 1 B yx42x 1 C yx33x 1 D yx33x2 1.

Câu 65: Đồ thị hàm số y x44x23 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Câu 66: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình f x  là   2

Câu 67: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f x    2 0 là

Câu 68: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Trang 12

Số nghiệm của phương trình 2f x    5 0 là:

Câu 73: Biết rằng đường thẳng y 1 2x cắt đồ thị hàm số 2

1

x y x

Trang 13

Câu 76: Với nlà số nguyên dương bất kì, n 4, công thức nào dưới đây đúng?

A 4  4 !

!

n

n A

Trang 14

yx

A

7 227

3 225

3 252

3 252

y  x

Câu 99: Hàm số yx14 có tập xác là

A 1;  B C ;1 D \ 1 

Câu 100: Cho biểu thức 6 4 2 3

Pxxx Với x 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

7 12

15 16

15 12

5 16

Px

Câu 101: Hàm số y x113 có tập xác định là:

Trang 15

2 3

1 6

Trang 16

A 2x2−sinx C+ B 2x2+sinx C+ C x2 −sinx C+ D x2+sinx C+

Câu 116: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số y = + ex cos x

A − − ex sin x C + B ex− sin x C + C ex+ sin x C + D − + ex sin x C +

Câu 117: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 1

Trang 18

Câu 129: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vec tơ a = − ( 2;1; 3), − b = − − ( 1; 3;2). Tìm tọa độ

của vec tơ c = − a 2 b

Câu 130: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai véctơ a=(1;1; 2 ,− ) b= −( 2;1; 4) Tìm toạ độ của

véctơ u = − a 2 b

Câu 131: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 132: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

C Hàm số đạt cực đại tại x = − và 1 x = 1 D Hàm số đạt cực đại tại x = 1

Câu 133: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Câu 134: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: ( )

Trang 19

C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng − 2

Câu 137: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên

Hỏi hàm số có bao nhiêu cực trị?

Câu 138: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Trang 20

Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?

A x = 3 B x = − 2 C x = 4 D x = − 1

Câu 139: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

Câu 140: Cho hàm đa thức y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ sau

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Trang 21

A − 1 B 3 C 2 D 5

Câu 142: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

Câu 143: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 144: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số y = f x ( ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 145: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 22

A ( − + 5; ) B ( − 3; 0 ) C ( ) 2; 4 D ( − 5; 2 )

Câu 146: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 147: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong

các khoảng dưới đây?

Câu 148: Cho hàm số y = f x ( ) xác định trên có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào

Câu 149: Cho hàm số y = f x ( ) có đồ thị như hình vẽ sau Hàm số y = f x ( ) đồng biến trên khoảng nào

dưới đây?

Trang 23

A ( − ;0 ) B ( ) 0; 2 C ( 2; + ) D ( − 2; 2 )

Câu 150: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

Câu 151: Cho hàm số y = f x ( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào đưới đây?

Câu 152: Cho hàm số y = f x ( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây

Trang 24

Câu 153: Nghiệm của phương trình log 53( ) x = 2 là

Trang 26

Câu 173: Biết

( )5

Câu 177: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng

( ABCD , ) SA = 3 a Tính thể tích khối chóp S ABCD

Trang 27

Câu 185: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C   có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Thể tích của

khối lăng trụ đã cho là

A

3

3 4

a

3

3 6

a

3

3 3

a

3

3 2

x

 =

2 1

x y

x

=

2 ln 2 1

x y x

Trang 28

A y = 23xln 2 B y = 3.23xln 2 C y  = 3 2 x 3x−1 D y = 3.23x.

Câu 197: Đạo hàm của hàm số y = ln 2 x

y x

y x

2

y x

y x

Câu 199: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 4 , diện tích xung quanh bằng 8 Tính bán kính hình

trong đáy R của hình nón đó

Trang 29

Câu 208: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục được thiết diện là một hình vuông Tính thể tích của

khối trụ biết bán kính đáy của khối trụ bằnga

Trang 30

Câu 217: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6

1

x y

x

Câu 219: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

3

x y

Trang 31

Câu 220: Cho a 0 và a 1, khi đó loga4a bằng

14

A 20log a B 1 2 log aC 1 (log ) a 2 D 10log a

Câu 223: Với a là số thực dương tuỳ ý, a3 4a bằng

A

17 4

13 6

13 8

17 6

x P y

 bằng:

lg lg2

Câu 230: Cho biểu thức Pa34 a5 với a 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 32

A

17 4

9 4

5 4

7 4

Câu 233: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA3a 2 và SA vuông góc

với ABCD Thể tích của khối chóp S ABCD bằng

A

322

Câu 234: Mặt phẳng AB C  chia khối lăng trụ ABC A B C    thành các khối đa diện nào?

A Hai khối chóp tam giác

B Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

D Hai khối chóp tứ giác

Câu 235: Hình nào trong các hình sau không phải là hình đa diện?

A Hình lăng trụ B Hình lập phương C Hình vuông D Hình chóp

Câu 236: Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a Thể tích của khối lăng

trụ đã cho bằng

A

33.2

a

B

33.3

a

C

33.12

Trang 33

Câu 241: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 8 ,chiều cao là 6 Tính thể tích khối lăng trụ

Câu 242: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3xy2z 1 0 Véctơ nào dưới đây là một

véctơ pháp tuyến của  P ?

Câu 243: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x   y z 3 0 Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của  P ?

Trang 34

Câu 250: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M1; 2;3 đến mặt phẳng

9

Câu 251: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 3z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

Câu 256: Cho hình lăng trụ có đường kính đáy bằng 6cm, độ dài đường cao bằng 4cm Tính diện tích

xung quanh của hình trụ này.

a

Trang 36

Câu 274: Cho hai số thực ,x y thỏa mãn 2yi x 5 ,i trong đó i là đơn vị ảo Giá trị của x và y là

Trang 37

f x    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Trang 38

Câu 295: Họ nguyên hàm của hàm số   2x 2

f xex

A  

3 23

f x dxxx C

34

Trang 39

Câu 304: Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z 3 4i,

Câu 305: Cho số phức z 2 i Trong mặt phẳng tọa độ Oxy điểm biểu diễn hình học số phức liên hợp

Trang 40

Câu 311: Cho hàm số yf x  xác định trên đoạn 1;3 và đồng biến trên khoảng 1;3 Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A f 0  f 1 B f  2  f 3 C f 1  f 1 D f 1  f  3

Câu 312: Hàm số yf x( ) có đạo hàm y x12 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 1; 

Trang 41

Câu 314: Cho hàm số yx3 Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng? 1

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và đồng biến trên khoảng 0; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 

D Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và nghịch biến trên khoảng 0; 

Câu 315: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1

x

 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1và  1; 

B Hàm số đồng biến trên ;1  1;

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1

D Hàm số đồng biến trên mối khoảng  1; 

Câu 317: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

Câu 319: Cho hàm số bậc ba yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2; 1 B 0; 2 C 2;3 D 1;0

Trang 42

Câu 320: Từ một hộp chứa 12 quả bóng gồm 5 quả màu đó và 7 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

3 quả Xác suất để lấy được 3 quả màu xanh bằng

Câu 322: Có 3 quyển sách Văn học khác nhau, 4 quyển sách Toán học khác nhau và 8 quyển sách Tiếng

Anh khác nhau được xếp lên một kệ sách nằm ngang Tính xác suất để 2 cuốn sách cùng môn thì không ở cạnh nhau

Câu 325: Một tổ gồm 6 học sinh trong đó có An và Hà được xếp ngẫu nhiên ngồi vào một dãy 6 cái ghế,

mỗi người ngồi một ghế Tính xác suất để An và Hà không ngồi cạnh nhau

Câu 326: Một đề thi học kì gồm 5 câu được chọn ngẫu nhiên từ 20 câu trong đề cương ôn tập Bạn An

chỉ kịp học và nắm vững 15 câu trong đề cương Xác suất để đề thi có đúng 5 câu mà bạn An

Câu 327: Tủ lạnh có 12 hộp sữa, trong đó 3 hộp có vị dâu và 9 hộp có vị cam Bạn An lấy ngẫu nhiên

một hộp trong tủ lạnh để uống Xác suất để bạn An lấy được hộp có vị dâu là

Câu 328: Một lớp có 15 học sinh nữ và 20 học sinh nam Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh tham gia trực

tuần cùng đoàn trường Xác suất để trong bốn học sinh được chọn có số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là

Trang 43

Câu 329: Đội văn nghệ của lớp 12A gồm 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm chọn hai

học sinh tham gia biểu diễn văn nghệ Tính xác suất để hai học sinh được chọn gồm một nam

Câu 330: Một hộp đựng 8 quả cầu trắng, 12 quả cầu đen Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu trong hộp Tính xác

suất để lấy được 2 quả cầu cùng màu

Trang 44

Câu 301: Trên đoạn 0; 3, hàm số y x33x đạt giá trị lớn nhất tại điểm

Trang 45

Câu 311: Trong không gian Oxyz, cho điểm M  1; 3; 2 và mặt phẳng  P :x2y4z 1 0 Đường

thẳng đi qua M và vuông góc với  P có phương trình là

Câu 312: Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A1; 2;1 , B0;1;3, C1; 2;3, D2; 1; 2 

Phương trình đường thẳng qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng BCD là

Câu 313: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;1; 2  và mặt phẳng  P : 2x y 2z 1 0 Đường

thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  P có phương trình tham số là

A

1 21

Câu 314: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P x2y3z 4 0và

( ) : 3Q x2y5z 4 0 Giao tuyến của ( )P và ( )Q có phương trình tham số là

A

2 2

1 74

Câu 316: Trong không gian cho ba điểm A6; 0; 0 , B0; 2; 0 ,  C0; 0; 4 , đường thẳng chứa trung

tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương trình

A

61

Trang 46

Câu 318: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :xy  z 1 0,  Q :xy z 20 và

điểm A1; 2 ; 3   Đường thẳng đi qua A song song với cả  P và  Q có phương trình là

A

123

3 2

x y

Câu 322: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB2a và SA vuông góc với

mặt phẳng đáy Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB bằng

Trang 47

Câu 323: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng 2022 Khoảng cách từ điểm A đến

mặt phẳng BCC B' ' bằng

A 1011 3 B 2022 3 C 2022 2 D 1011 2

Câu 324: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại B , ABa, AA 2a

Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BC 

A 2 3

.5

a

B 5

.3

a

C 3

.3

a

D 2 5

.5

Câu 326: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD Biết SAa, ABa

AD2a Gọi G là trọng tâm tam giác SAD Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng

Câu 328: Cho hình chóp S.ABCcó đáy là tam giác đều có cạnh bằng 3, mặt bên (SAB) là tam giác đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ dưới đây) Khoảng cách từ đỉnh

D

C B

A

Trang 48

Câu 329: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SABlà tam giác đều và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD

Câu 330: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa 3, BCa, các cạnh bên

của hình chóp cùng bằng a 5 Gọi M là trung điểm của SC Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng ABCD:

Câu 332: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh S A vuông góc với mặt

đáy ( tham khảo hình vẽ)

Ngày đăng: 27/11/2022, 22:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm