ECA Ch1 4 1 1 4 Coâng suaát vaø naêng löôïng + u i 1 4 1 Coâng suaát (power) � Coâng suaát töùc thôøi � Coâng suaát trung bình p( ) u( ) i( ) (W)t t t= T 0 1 P p(t)dt (W) T = ∫ � Neáu u(t) = U = const[.]
Trang 11.4 Công suất và năng lượng
i
1.4.1 : Công suất (power) :
� Công suất tức thời :
� Công suất trung bình:
p( ) u( ).i( ) (W) t = t t
T
0
1
P p(t)dt (W)
T
= ∫
� Nếu u(t) = U = const , i(t) = I = const thì : P U.I (W) =
� Nếu phần tử mạch là điện trở thì : P R.I = 2 (W)
Trang 2ECA - Ch1.4 2
� Công suất tiêu thụ & công suất phát
Cũng với công thức : p = u.i , công suất này sẽ là : a) Công suất tiêu thụ (absorbed power) :
b) Công suất phát (supplied power) :
i
Khi chiều i(t) trùng
chiều sụt áp u(t).
i
Khi chiều i(t) ngược
chiều sụt áp u(t).
�Nhận xét: Phần tử mạch có P absorbed < 0 là P supplied và ngược lại.
Trang 3c) Nguyên lý cân bằng công suất
� Phát biểu:
absorbed or supplied
∑
absorbed supplied
b elements (n-b) elements
Trang 4ECA - Ch1.4 4
1.4.2 Năng lượng (energy) :
0
0
t t
t
+∆
i
� Năng lượng hấp thu bởi mạch trong khoảng từ t 0 đến t 0 + ∆t :
� Năng lượng hấp thu bởi mạch trong khoảng vô cùng bé dt :
W u q u i.
� Lưu ý:
i Phần tử thụ động : W ≥ 0 ⇒ R, C, L, M, máy biến áp.
ii Phần tử tích cực : W < 0 ⇒ các phần tử nguồn.
Trang 5� Tính công suất và năng lượng
0 0
2 R
t +∆ dt
� Điện trở: 2
R
C
P = 0
2
1
L 2 L
W = Li
� Điện cảm :
L
P = 0
M
P = 0
1 1 2 2 1 2
W = L i + L i ± Mi i
Phần tử Công suất
trung bình Năng lượng
Trang 6ECA - Ch1.4 6
� Đặc trưng cho phần tử mạch :
� Phần tử mạch : giá trị thông số + giá trị năng lượng (NL) của nó.
a Điện trở : ngoài R ↔ NL tiêu tán
Công suất điện trở
b Điện cảm : ngoài L ↔ NL tích lũy
Dòng max
c Điện dung : ngoài C ↔ NL tích lũy
Áp max