Phßng GD&§T HiÖp Hoµ §Ò kiÓm tra ®Þnh k× lÇn 1 n¨m häc 2001 2002 PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 2021 Môn Tiếng Việt Lớp 4 Bài số 2 Kiểm tra viết (Thời gian làm bài 50 phút) Họ và tên Lớp 4A[.]
Trang 1PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
Bài số 2: Kiểm tra viết (Thời gian làm bài: 50 phút)
Họ và tên: Lớp: 4A Trường Tiểu học Đông Thành
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn “Chiếc xe của
chú …ngựa sắt” trong bài Chiếc xe đạp của chú Tư sách Tiếng Việt 4, tập 1, trang 177.
II TẬP LÀM VĂN (Thời gian làm bài: 35 phút).
Đề bài: Em hãy tả một đồ chơi mà em yêu thích
Bài làm
Đ
i
ể
m
Trang 2
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Tiếng Việt lớp 4
Bài số 2: Kiểm tra viết
1 Kiểm tra viết chính tả: (2 điểm)
- Tốc độ đạt yêu cầu; chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ; trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm.
- Viết đúng chính tả: 1 điểm (mắc từ 03 lỗi trở lên, trừ 0,25 điểm; mắc từ 6 lỗi trở lên trừ 0,5 điểm).
2 Kiểm tra viết đoạn, bài: (8 điểm)
H ướ ng d n ch m i m chi ti t: ẫ ấ đ ể ế
2.1
Thân bài (4 điểm)
Nội dung (1,5đ)
3 Kết bài (1 điểm)
4 Chữ viết, chính tả (0,5 điểm)
5 Dùng từ, đặt câu (0,5 điểm)
6 Sáng tạo (1 điểm)
* Giải thích bảng hướng dẫn trên:
- Mở bài: Viết được đoạn mở bài theo đúng yêu cầu của đề (1đ).
Trang 3- Thân bài: + Nội dung: Viết được bài văn khoảng 13-15 dòng (90 chữ) tả được đồ chơi em yêu thích (1,5đ)
+ Kĩ năng: Có kĩ năng viết bài văn, trình bày bài văn đúng yêu cầu Biết mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng, vận dụng linh hoạt các biện pháp nhân hóa, so sánh, dùng từ diễn đạt hay, câu văn phong phú, biết kết hợp tả ngoại hình nhân vật trong bài thơ (điểm sáng tạo) (2đ).
+ Cảm xúc: Kể chuyện có cảm xúc, tự nhiên, sinh động, gợi tả, gợi cảm (1đ).
- Kết bài: Viết được đoạn theo đúng yêu cầu của đề (1đ).
- Chữ viết, chính tả: Chữ viết rõ ràng, không mắc lỗi chính tả thông thường, trình bày bài sạch sẽ (0,5đ)
- Dùng từ, đặt câu: Dùng từ và viết câu đúng ngữ pháp (0,5đ).
- Sáng tạo: Bài viết có sáng tạo, không dập khuôn theo văn mẫu, (0,5đ).
Chú ý: Học sinh viết được bài văn đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) cho 3 điểm
* Lưu ý: Điểm làm tròn :* Điểm 7,75 = 8 ;
7,25 = 7 ;
7,5 = 8 nếu trình bày sạch đẹp 7,5 = 7 nếu trình bày chưa đẹp.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 4
Bài số 2: Kiểm tra viết
Nội dung kiểm
tra
Số câu
và số điểm
TN
KQ TL khácHT KQTN TL khácHT TNKQ T L khácHT KQTN TL
HT kh ác
TNK
Q TL khácHT
Kiểm tra viết
1 Nghe-viết
3 Kiểm tra viết