1. Trang chủ
  2. » Tất cả

The concept of indoor farming is not new hothouse production of tomatoes and other produce has been in vogue for some time what is new is the urgent need to scale up this technology to accommodate another three billion people

25 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề The Concept of Indoor Farming Is Not New
Tác giả Vu Hai Dang
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 35,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The concept of indoor farming is not new Hothouse production of tomatoes and other produce has been in vogue for some time What is new is the urgent need to scale up this technology to accommodate ano.

Trang 1

DIAMOND VOCAB

URBAN RENEWAL

BY VU HAI DANG 9.0 IELTS WRITING

Trang 2

THE IELTS A-TEAM

The IELTS A-Team: Tự hào

với các học viên 8.0-8.5

IELTS và giành học bổng

toàn phần Đại học Oxford và

các học bổng chính phủ

Erasmus Mundus (Liên minh

Châu Âu), Chevening (Anh),

Ausaid (Úc), Irish Aid (Ailen),

Facebook: The IELTS A-Team

Trang 4

VOCABULARY

PRINT THIS MAGAZINE

-Hãy in tạp chí này ra và mang đi mọi nơi Mục tiêu là trong vòng một tuần, bạn thuộc hết diamond vocab trong đây.

Trang 5

A vocabulary magazine by The IELTS A-Team

and Vu Hai Dang 9.0 IELTS Writing

DIAMOND VOCAB

Một trong những "nỗi khổ" của thí sinh IELTS là sự choáng ngợp giữa rừng từ vựng trong bài đọc và nghe Bạn rất dễ lạc lối và hoang mang khi không biết phải học

Tạp chí này giúp bạn hóa giải

"nỗi khổ" đó qua phương pháp

Từ vựng Kim cương (Diamond Vocabulary) của thày Vũ Hải Đăng 9.0 IELTS Writing

Trang 6

monologue PHƯƠNG PHÁP ĐỘC THOẠI

Bạn hãy biến mỗi đoạn bài đọc rất

ngắn trong tạp chí thành một bài

diễn thuyết mini

Khi đọc, hãy tưởng tượng như mình

đang nói với một ai đấy Để người ta

lắng nghe, bạn cần phải nói tự nhiên

theo kiểu trò chuyện chứ không phải

chỉ đọc như trả bài nhé.

Trước khi đọc, hãy tra thật kỹ phiên

âm và nghe phát âm để bảo đảm mình phát âm chuẩn xác Phát âm sai là nguy hiểm nhất vì sẽ rất khó sửa về sau

Ngược lại, nếu phát âm đúng và có cảm nhận về âm thanh, việc ngấm

từ vựng sẽ dễ dàng hơn rất nhiều

MONOLOGUE

Trang 7

DIAMOND

diamond vocab

LÀ NHỮNG TỪ VỰNG ĐƯỢC CHỌN LỌC KHẮT KHE TỪ MỖI BÀI ĐỌC

THEO TIÊU CHÍ: ÍT, GẦN GŨI ĐỜI SỐNG VÀ DỄ THUỘC TRONG TẠP CHÍ

NÀY, TỪ VỰNG KIM CƯƠNG ĐƯỢC TỔNG HỢP BÊN CẠNH MỖI BÀI ĐỌC.

Facebook: The IELTS A-Team

T H E I E L T S A - T E A M

Trang 8

3 elements of a word

H O W T O M A S T E R I E L T S V O C A B U L A R Y

Trang 9

Với mỗi từ vựng, bạn cần bảo đảm rằng mình "master" được ba yếu tố sau: phát

âm chuẩn xác, viết đúng chính tả, biết cách sử dụng từ vựng đúng ngữ pháp theo một câu có sẵn

Việc thuộc từ không đạt yêu cầu nếu bạn thiếu bất cứ mục nào trong 3 mục trên.

Vì vậy, đừng nóng vội và đừng chạy theo số lượng Mỗi ngày ngấm được khoảng

3 cụm từ vựng hay là rất tốt rồi.

3 elements of a

word

H O W T O M A S T E R I E L T S V O C A B U L A R Y

Trang 10

Hai phương pháp học từ vựng được hướng dẫntrong tạp chí này bao gồm Diamond vocabulary(Học từ vựng số lượng ít) và Reading

Comprehension (Học từ vựng số lượng nhiều)

Cả hai phương pháp này đều phản đối cách học từvựng theo các danh sách từ vựng vô hồn và táchrời văn cảnh Thứ nhất, khi không có ngữ cảnh,bạn sẽ dùng sai và việc thuộc từ là vô nghĩa nếubạn sử dụng sai Thứ hai, khi số lượng quá nhiều

mà chỉ toàn các từ rời rạc, bạn sẽ quên rất nhanh

vì chúng lộn xộn

Thứ ba (và là quan trọng nhất), việc học từ theodanh sách từ vựng rời rạc sẽ tách việc học từ thànhmột hoạt động riêng Và hoạt động học từ sẽ ănvào quỹ thời gian ít ỏi mà nhẽ ra bạn nên dồn hếtcho nghe hiểu, đọc hiểu và tra từ điển - nhữnghoạt động giúp bạn thuộc từ hiệu quả và lâu bềnnhất

Trang 11

non-stop reading dictionary skills

Khi đọc hiểu, nghe hiểu và tra từ điển thật kỹ để hiểu là lúc bạn thực sự dành thời gian nghiêncứu từ vựng đó Khi bạn giải mã được nó trong một câu khó, bạn sẽ có cảm giác vui sướng màkhông có một word list vô hồn nào có thể sánh được Chính cảm xúc đó sẽ khiến bạn có ấn

tượng với từ vựng và việc ghi nhớ sẽ dễ dàng hơn

Ngoài ra, với những từ vựng khó, bạn đừng kỳ vọng sẽ thuộc ngay bởi điều đó là "trái với tựnhiên" - vì nếu bạn có thể thuộc ngay thì chúng đã chẳng phải là từ vựng khó Hãy cứ quên đi!

Đây chính là lúc phương pháp non-stop reading phát huy tác dụng Khi bạn đọc và nghe khôngdừng lại, những từ vựng khó sẽ xuất hiện nhiều lần trong những văn cảnh khác nhau Sự lặp lại

sẽ giúp bạn ngấm chúng một cách lâu bền Tuy nhiên, đây là sự lặp lại "organic" chứ không phải

theo kiểu ép buộc như khi bạn cố nhồi một word list vào đầu

A M A G I C W A Y T O L E A R N D I F F I C U L T V O C A B U L A R Y

Trang 12

BAD HABITS

ĐẶT CÂU VÍ DỤ - THÓI QUEN XẤU PHẢI BỎ

Một thói quen rất xấu ảnh hưởng tới việc học từ là " tự đặt câu ví dụ" hoặc biến đổi câu gốc theo ýcủa mình Vì sao bạn cần tránh tuyệt đối việc này?

Thứ nhất, nếu câu ví dụ đã hay rồi thì sao bạn không dùng ngay mà còn phải biến đổi nó thànhcâu khác Nó giống như bạn có một bữa tiệc thịnh soạn ngon lành trước mặt rồi nhưng nhất quyết

đổ hết đi, để tự mình nấu món mới Mà bạn còn không có nguyên liệu, mà bạn còn nấu chán nữa,

ăn làm sao nổi

Thứ hai, việc bạn "tự tiện" vứt bỏ câu gốc để đặt câu riêng mình có thể rất nguy hiểm nếu bạndịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh theo ý của mình Khi đó, tâm trí bạn hoàn toàn không đặt ở câugốc và cách dùng đúng, mà bạn lại dành cả bộ não để nhớ cái sai, cái bạn "sáng tác" ra chứkhông có trong tiếng Anh

Thứ ba, việc đặt câu này sẽ mất thời gian, làm ngắt mạch đọc của bạn Và bạn đã biết rồi đấy,làm gì thì làm nhưng không được "xâm phạm" vào thời gian đọc, nghe và tra từ điển

Vì vậy, hãy nhớ tuyệt đối không đặt câu ví dụ, không "xuyên tạc" câu gốc nha

Trang 13

Còn nếu bạn sợ quên từ vựng đã tra từ điển thì bạn có thể ghi nghĩa trực tiếp vào bài cũngđược - ghi thật nhanh để rồi còn đọc tiếp Ngay cả khi tra từ điển, tra đúng nghĩa mình cần làđược, đừng lan man tìm hiểu nghĩa khác Mọi việc đều phục vụ cho việc hiểu bài đọc, phải thậtnhanh để quay trở lại bài đọc

Trang 14

START D I A M O N D V O C A B U L A R Y

ADAPTED FROM IELTS CAMBRIDGE SERIES

Trang 15

THE IELTS A-TEAM

DIAMOND

VOCABULARY

Trang 16

produce [noun, uncountable]

nông sản

[be] in vogue

be popular - phổ biến, thịnh hành

scale up [phrasal verb]

scale something up | scale up somethingincrease the size of something - mở rộng quy mô

accommodate somebody/somethingprovide enough food or space for somebody or somethingcung cấp đủ thức ăn và chỗ cho ai hoặc cái gì

The concept of indoor farming is not new Hothouse production of tomatoes and other producehas been in vogue for some time What is new is the urgent need to scale up this technology toaccommodate another three billion people

IN VOGUE

INDOOR FARMING

Trang 17

sống trong các chung cưvertical living [adjective + noun]

lối sống theo chiều dọc, trong các chung cư

Humans have evolved into an urban

species 60% of the human population

now lives vertically in cities

LIVE

VERTICALLY 60% HUMAN

POPULATION

VERTICAL LIVING

Trang 18

We can do no more than hope for a good weather year However, massive floods, long

droughts and severe monsoons take their toll each year They destroy millions of tons ofvaluable crops

Trang 19

the rigours of the great

outdoors

the elements [noun, plural]

the weather, usually bad weather

the rigours of something

the unpleasant or severe conditions

of something - điều kiện khắc nghiệt

the great outdoors

thiên nhiên bên ngoài

a good weather yearmột năm mưa thuận gió hòa

take a toll on somethingcause harm or suffering gây hại cho ai, cái gì

subject someone/something to something [phrasal verb]

to make someone or something experience an unpleasant or worrying thingkhiến ai phải chịu đựng cái gì tệ

food-bearing plant

cây lương thực

Trang 20

urban renewal

Vertical farms offer the promise of urban renewal

Crops would be produced all year round They would be kept in artificially controlled

growing conditions There would be no weather-related crop failures due to droughts, floods or pests

Trang 21

URBAN

RENEWAL

the promise ofthe likelihood of success or achievement triển vọng

urban renewal

sự đổi mới đô thị

artificially controlled growing conditionsđiều kiện nuôi trồng kiểm soát nhân tạoweather-related crop failure

mất mùa liên quan đến thời tiết

Trang 22

BY + NUMBERS

Trang 23

[noun + v-ing] [noun + v3*]

food-bearing plant: cây lương thực

crop-growing skyscraper: tòa nhà cao tầng trồng cây

home-grown tomato: cà chua nhà trồng

weather-related crop failure: mất mùa vì lý do liên quan đến thời tiết

FOOD-BEARING

COMPOUND ADJECTIVES

Trang 24

[adverb + adjective]

environmentally controlled condition: điều kiện được kiểm soát về môi trường

artificially controlled growing condition: điều kiện nuôi trồng được kiểm soát nhân tạo

entirely new approach: cách tiếp cận hoàn toàn mới

prohibitively expensive car: chiếc ô tô vô cùng đắt đỏ

ENVIRONMENTALLY CONTROLLED COMPOUND

ADJECTIVES

compound adjectives

Trang 25

Còn tạp chí này, nếu bạn thấy nó ngắn thì đó là thành công củachúng tôi Mục tiêu là ngắn để đọc xong nhanh và thuộc nhanh mà

Ngày đăng: 27/11/2022, 18:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w