The concept of indoor farming is not new Hothouse production of tomatoes and other produce has been in vogue for some time What is new is the urgent need to scale up this technology to accommodate ano.
Trang 1DIAMOND VOCAB
URBAN RENEWAL
BY VU HAI DANG 9.0 IELTS WRITING
Trang 2THE IELTS A-TEAM
The IELTS A-Team: Tự hào
với các học viên 8.0-8.5
IELTS và giành học bổng
toàn phần Đại học Oxford và
các học bổng chính phủ
Erasmus Mundus (Liên minh
Châu Âu), Chevening (Anh),
Ausaid (Úc), Irish Aid (Ailen),
Facebook: The IELTS A-Team
Trang 4VOCABULARY
PRINT THIS MAGAZINE
-Hãy in tạp chí này ra và mang đi mọi nơi Mục tiêu là trong vòng một tuần, bạn thuộc hết diamond vocab trong đây.
Trang 5A vocabulary magazine by The IELTS A-Team
and Vu Hai Dang 9.0 IELTS Writing
DIAMOND VOCAB
Một trong những "nỗi khổ" của thí sinh IELTS là sự choáng ngợp giữa rừng từ vựng trong bài đọc và nghe Bạn rất dễ lạc lối và hoang mang khi không biết phải học
Tạp chí này giúp bạn hóa giải
"nỗi khổ" đó qua phương pháp
Từ vựng Kim cương (Diamond Vocabulary) của thày Vũ Hải Đăng 9.0 IELTS Writing
Trang 6monologue PHƯƠNG PHÁP ĐỘC THOẠI
Bạn hãy biến mỗi đoạn bài đọc rất
ngắn trong tạp chí thành một bài
diễn thuyết mini
Khi đọc, hãy tưởng tượng như mình
đang nói với một ai đấy Để người ta
lắng nghe, bạn cần phải nói tự nhiên
theo kiểu trò chuyện chứ không phải
chỉ đọc như trả bài nhé.
Trước khi đọc, hãy tra thật kỹ phiên
âm và nghe phát âm để bảo đảm mình phát âm chuẩn xác Phát âm sai là nguy hiểm nhất vì sẽ rất khó sửa về sau
Ngược lại, nếu phát âm đúng và có cảm nhận về âm thanh, việc ngấm
từ vựng sẽ dễ dàng hơn rất nhiều
MONOLOGUE
Trang 7DIAMOND
diamond vocab
LÀ NHỮNG TỪ VỰNG ĐƯỢC CHỌN LỌC KHẮT KHE TỪ MỖI BÀI ĐỌC
THEO TIÊU CHÍ: ÍT, GẦN GŨI ĐỜI SỐNG VÀ DỄ THUỘC TRONG TẠP CHÍ
NÀY, TỪ VỰNG KIM CƯƠNG ĐƯỢC TỔNG HỢP BÊN CẠNH MỖI BÀI ĐỌC.
Facebook: The IELTS A-Team
T H E I E L T S A - T E A M
Trang 83 elements of a word
H O W T O M A S T E R I E L T S V O C A B U L A R Y
Trang 9Với mỗi từ vựng, bạn cần bảo đảm rằng mình "master" được ba yếu tố sau: phát
âm chuẩn xác, viết đúng chính tả, biết cách sử dụng từ vựng đúng ngữ pháp theo một câu có sẵn
Việc thuộc từ không đạt yêu cầu nếu bạn thiếu bất cứ mục nào trong 3 mục trên.
Vì vậy, đừng nóng vội và đừng chạy theo số lượng Mỗi ngày ngấm được khoảng
3 cụm từ vựng hay là rất tốt rồi.
3 elements of a
word
H O W T O M A S T E R I E L T S V O C A B U L A R Y
Trang 10Hai phương pháp học từ vựng được hướng dẫntrong tạp chí này bao gồm Diamond vocabulary(Học từ vựng số lượng ít) và Reading
Comprehension (Học từ vựng số lượng nhiều)
Cả hai phương pháp này đều phản đối cách học từvựng theo các danh sách từ vựng vô hồn và táchrời văn cảnh Thứ nhất, khi không có ngữ cảnh,bạn sẽ dùng sai và việc thuộc từ là vô nghĩa nếubạn sử dụng sai Thứ hai, khi số lượng quá nhiều
mà chỉ toàn các từ rời rạc, bạn sẽ quên rất nhanh
vì chúng lộn xộn
Thứ ba (và là quan trọng nhất), việc học từ theodanh sách từ vựng rời rạc sẽ tách việc học từ thànhmột hoạt động riêng Và hoạt động học từ sẽ ănvào quỹ thời gian ít ỏi mà nhẽ ra bạn nên dồn hếtcho nghe hiểu, đọc hiểu và tra từ điển - nhữnghoạt động giúp bạn thuộc từ hiệu quả và lâu bềnnhất
Trang 11non-stop reading dictionary skills
Khi đọc hiểu, nghe hiểu và tra từ điển thật kỹ để hiểu là lúc bạn thực sự dành thời gian nghiêncứu từ vựng đó Khi bạn giải mã được nó trong một câu khó, bạn sẽ có cảm giác vui sướng màkhông có một word list vô hồn nào có thể sánh được Chính cảm xúc đó sẽ khiến bạn có ấn
tượng với từ vựng và việc ghi nhớ sẽ dễ dàng hơn
Ngoài ra, với những từ vựng khó, bạn đừng kỳ vọng sẽ thuộc ngay bởi điều đó là "trái với tựnhiên" - vì nếu bạn có thể thuộc ngay thì chúng đã chẳng phải là từ vựng khó Hãy cứ quên đi!
Đây chính là lúc phương pháp non-stop reading phát huy tác dụng Khi bạn đọc và nghe khôngdừng lại, những từ vựng khó sẽ xuất hiện nhiều lần trong những văn cảnh khác nhau Sự lặp lại
sẽ giúp bạn ngấm chúng một cách lâu bền Tuy nhiên, đây là sự lặp lại "organic" chứ không phải
theo kiểu ép buộc như khi bạn cố nhồi một word list vào đầu
A M A G I C W A Y T O L E A R N D I F F I C U L T V O C A B U L A R Y
Trang 12BAD HABITS
ĐẶT CÂU VÍ DỤ - THÓI QUEN XẤU PHẢI BỎ
Một thói quen rất xấu ảnh hưởng tới việc học từ là " tự đặt câu ví dụ" hoặc biến đổi câu gốc theo ýcủa mình Vì sao bạn cần tránh tuyệt đối việc này?
Thứ nhất, nếu câu ví dụ đã hay rồi thì sao bạn không dùng ngay mà còn phải biến đổi nó thànhcâu khác Nó giống như bạn có một bữa tiệc thịnh soạn ngon lành trước mặt rồi nhưng nhất quyết
đổ hết đi, để tự mình nấu món mới Mà bạn còn không có nguyên liệu, mà bạn còn nấu chán nữa,
ăn làm sao nổi
Thứ hai, việc bạn "tự tiện" vứt bỏ câu gốc để đặt câu riêng mình có thể rất nguy hiểm nếu bạndịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh theo ý của mình Khi đó, tâm trí bạn hoàn toàn không đặt ở câugốc và cách dùng đúng, mà bạn lại dành cả bộ não để nhớ cái sai, cái bạn "sáng tác" ra chứkhông có trong tiếng Anh
Thứ ba, việc đặt câu này sẽ mất thời gian, làm ngắt mạch đọc của bạn Và bạn đã biết rồi đấy,làm gì thì làm nhưng không được "xâm phạm" vào thời gian đọc, nghe và tra từ điển
Vì vậy, hãy nhớ tuyệt đối không đặt câu ví dụ, không "xuyên tạc" câu gốc nha
Trang 13Còn nếu bạn sợ quên từ vựng đã tra từ điển thì bạn có thể ghi nghĩa trực tiếp vào bài cũngđược - ghi thật nhanh để rồi còn đọc tiếp Ngay cả khi tra từ điển, tra đúng nghĩa mình cần làđược, đừng lan man tìm hiểu nghĩa khác Mọi việc đều phục vụ cho việc hiểu bài đọc, phải thậtnhanh để quay trở lại bài đọc
Trang 14START D I A M O N D V O C A B U L A R Y
ADAPTED FROM IELTS CAMBRIDGE SERIES
Trang 15THE IELTS A-TEAM
DIAMOND
VOCABULARY
Trang 16produce [noun, uncountable]
nông sản
[be] in vogue
be popular - phổ biến, thịnh hành
scale up [phrasal verb]
scale something up | scale up somethingincrease the size of something - mở rộng quy mô
accommodate somebody/somethingprovide enough food or space for somebody or somethingcung cấp đủ thức ăn và chỗ cho ai hoặc cái gì
The concept of indoor farming is not new Hothouse production of tomatoes and other producehas been in vogue for some time What is new is the urgent need to scale up this technology toaccommodate another three billion people
IN VOGUE
INDOOR FARMING
Trang 17sống trong các chung cưvertical living [adjective + noun]
lối sống theo chiều dọc, trong các chung cư
Humans have evolved into an urban
species 60% of the human population
now lives vertically in cities
LIVE
VERTICALLY 60% HUMAN
POPULATION
VERTICAL LIVING
Trang 18We can do no more than hope for a good weather year However, massive floods, long
droughts and severe monsoons take their toll each year They destroy millions of tons ofvaluable crops
Trang 19the rigours of the great
outdoors
the elements [noun, plural]
the weather, usually bad weather
the rigours of something
the unpleasant or severe conditions
of something - điều kiện khắc nghiệt
the great outdoors
thiên nhiên bên ngoài
a good weather yearmột năm mưa thuận gió hòa
take a toll on somethingcause harm or suffering gây hại cho ai, cái gì
subject someone/something to something [phrasal verb]
to make someone or something experience an unpleasant or worrying thingkhiến ai phải chịu đựng cái gì tệ
food-bearing plant
cây lương thực
Trang 20urban renewal
Vertical farms offer the promise of urban renewal
Crops would be produced all year round They would be kept in artificially controlled
growing conditions There would be no weather-related crop failures due to droughts, floods or pests
Trang 21URBAN
RENEWAL
the promise ofthe likelihood of success or achievement triển vọng
urban renewal
sự đổi mới đô thị
artificially controlled growing conditionsđiều kiện nuôi trồng kiểm soát nhân tạoweather-related crop failure
mất mùa liên quan đến thời tiết
Trang 22BY + NUMBERS
Trang 23[noun + v-ing] [noun + v3*]
food-bearing plant: cây lương thực
crop-growing skyscraper: tòa nhà cao tầng trồng cây
home-grown tomato: cà chua nhà trồng
weather-related crop failure: mất mùa vì lý do liên quan đến thời tiết
FOOD-BEARING
COMPOUND ADJECTIVES
Trang 24[adverb + adjective]
environmentally controlled condition: điều kiện được kiểm soát về môi trường
artificially controlled growing condition: điều kiện nuôi trồng được kiểm soát nhân tạo
entirely new approach: cách tiếp cận hoàn toàn mới
prohibitively expensive car: chiếc ô tô vô cùng đắt đỏ
ENVIRONMENTALLY CONTROLLED COMPOUND
ADJECTIVES
compound adjectives
Trang 25Còn tạp chí này, nếu bạn thấy nó ngắn thì đó là thành công củachúng tôi Mục tiêu là ngắn để đọc xong nhanh và thuộc nhanh mà