Slide 1 ý nghĩa cña viÖc nu«i dìng lîn chöa • Sinh trëng cña thai • Ph¸t triÓn cña tö cung vµ c¸c mµng tö cung • Ph¸t triÓn cña c¸c tuyÕn vó • Sinh trëng cña c¬ thÓ lîn mÑ • S¶n xuÊt s÷a • Phôc hçi c¬.
Trang 2ý nghĩa cña viÖc nu«i dìng lîn chöa:
• Sinh trëng cña thai
• Ph¸t triÓn cña tö cung vµ c¸c mµng tö cung
• Ph¸t triÓn cña c¸c tuyÕn vó
• Sinh trëng cña c¬ thÓ lîn mÑ.
• S¶n xuÊt s÷a.
• Phôc hçi c¬ thÓ hao mßn sau khi nu«i con
Trang 3• Nếu có dới 4 phôi: không phát triển và tiêu phôi
•Nếu từ 4 phôi trở lên: phát triển bình thờng và chửa bắt đầu
• Ngày 20: phân bố đều 2 sừng tử cung và làm tổ vào niêm mạc
tử cung
• Ngày 35: có xơng (can-xi hoá)
• Phôi chết trớc ngày 35: tiêu hoàn toàn
• Phôi chết sau ngày 35: tiêu và khô đi thành “thai gỗ”
• Đến ngày 84 (Kỳ I): Hoàn thành nội quan
• Sau 84 ngày (Kỳ II): Phát triển về khối lợng
Trang 4KlƯîng thµnh phÇn cña c¬ thÓ lîn chöa
Trang 5Cã 2 ngêi dÉn heo
®i.
Kü s ®i sau kiÓm tra heo.
Trang 6Heo lèc
Trang 7Heo x¶y thai.
Trang 8Heo x¶y thai.
Trang 9Heo lèc mñ.
Trang 10Heo lèc mñ.
Trang 11Heo ®ang phèi.
Trang 12Heo cai s÷a bÞ mñ.
Trang 13Heo mÑ
bÞ liÖt.
Trang 14Heo bÞ ®au ch©n.
Trang 15Khi kiểm tra heo mang theo thuốc để
điều trị.
Trang 16Khi kiểm tra heo mang theo thuốc để điều trị Tiêm thuốc cho heo bị ốm.
Trang 17s q u
¹
t g i ã
TuÇn 1
TuÇn 4 TuÇn 5
Bíc 5
Trang 18Trong điều kiện sản xuất bình thờng của quá trình chănnuôi thì bắt buộc phải có quá trình loại bỏ heo bố mẹ không
có khả năng sản xuất đợc Hoặc heo bố mẹ giống mà khảnăng sản xuất thấp không đáp ứng đợc
Việc loại bỏ heo bố mẹ giống nhằm đảm bảo hiệu quả chănnuôi sản xuất trong trại luôn đợc tốt
Trang 19• Có vấn đề về sức khoẻ không có khả năng sản xuất đợc.
• Chất lợng tinh không tốt mà đã trải qua quá trình điều trị chămsóc mà vẫn không tiến triển đợc
• Có vấn đề về dòng, giống hoặc có sai sót từ quá trình tuyển lựagiống
• Tính khí không tốt nh ác, dữ dằn, không thiết tha trong việc nhảygiá
Trang 20• Heo mẹ giống có vấn đề về sức khoẻ không có khả năngsản xuất đợc.
• Heo có vấn đề về sinh sản, không cho kết quả sản xuấtliên tuc từ 2-3 lần liên tiếp nh heo bị lốc hay xảy thainhiều lần liên tục
Trang 21• Heo nái sau khi cai sữa không có khả năng lên giống sau 45
ngày mà đã qua quá trình kích thích lên giống mà vẫn không
đợc
• Heo bị viêm mủ quá quá trình điều trị chu đáo mà không khỏi
hoặc heo bị viêm mủ quá nặng
Trang 22• Heo nái già từ lứa 8, 9 trở đi.
• Heo hậu bị già không có khả năng phối giống đợc
• Heo có vấn đề về dòng, giống hoặc có sai sót từ quá trìnhtuyển chọn giống
Tiêu chuẩn loại bỏ heo mẹ giống là không quá 30%/ năm
Trang 27CÁC VẤN ĐỀ THƯỜNG XẢY RA
Ở TRẠI VÀ CÁCH GIẢI QUYẾT
Trang 281 Phải biết ưu tiên cho công việc quan trọng nhất trong lúc thiếu
người Ví dụ : Trong trại mang thai quan trọng nhất là công việc nào?
2 Không nên có trường hợp ở trại mang thai chỉ có 1 người ép
heo, thử heo trong khi đó 3 người còn lại lo cho việc đổ cám, vệ sinh
3 Hoặc trên trại đẻ quan trọng nhất là khâu chuẩn bị chuồng vì
vậy phải sắp xếp thế nào để khâu chuẩn bị chuồng là nhanh nhất nhưng phải đảm bảo cho 2 bộ quan trọng khác là: đang đẻ và bộ đẻ 1 tuần
4 Trong trường hợp không thể thì phải báo cho cấp quản lý
nhanh nhất để có hướng hổ trợ
Trang 291 Trong trường hợp bị cắt điện thì phải chuyển nhanh sang máy
phát điện
2 Trường hợp máy phát điện không đủ hoạt động cho toàn trại
thì phải biết ưu tiên theo thứ tự sau:
* Chuồng mang thai
* Chuồng đẻ : ưu tiên cho bộ chờ đẻ
3 Trong trường hợp máy phát điện hư thì chúng ta ngừng mọi
hoạt động trong trại tập trung mở tất cả cửa sổ ra Trongtrường hợp cần thiết ta phải dùng bình xịt phun mát chonhững nái sắp đẻ và nái mang thai trong giai đoạn tăng cám
Trang 301 Phải có sổ ghi chép tất cả các loại heo vấn đề để tiện cho
việc điều trị
2 Phải phân loại từng nhóm thuộc vấn đề gì?
3 Ví dụ: ( heo lốc mủ, heo cai sữa mủ, heo sãy thai, heo khô
thai, heo hậu bị già vv )
4 Phải ghi ngày vấn đề lên thẻ nái để dể kiểm tra và giải
quyết
5 Phải xắp sếp thành 1 khu nái có vấn đề
6 Tất cả heo có vấn đề sau khi điều trị đã đến ngày lên giống
nhưng kiểm tra không thấy lên giống phải ép mạnh hơn để kích thích lên giống
7 Sau khi đã giải quyết heo vấn đề nhưng không được thì phải
đề nghị loại thải gấp
Trang 311 Phải kiểm tra lại qui trình cai sữa.(nêu chi tiết)
2 Phải kiểm tra loại cám và số lượng cám cho nái sau cai
sữa có đúng không
3 Kiểm tra lại khâu tổ chức ép heo đúng tiêu chuẩn chưa?
( trường hợp này thường xãy ra ở những trại có nái caisữa lần đầu )
4 Phải quan tâm đến sức khỏe và thể trạng của nái sau cai
sữa theo bảng đánh giá được cho điểm từ 2 đến 2.5 Nếuthể trạng của nái ốm hơn so với tiêu chuẩn thì phải kiểmtra lại cách chăm sóc nái trên chuồng đẻ
5 Heo đã chịu nọc nhưng công nhân không biết
Trang 321 Phải kiểm tra tinh ?
2 Lịch khai thác của nọc ?
3 Kiểm tra tuổi và trọng lượng của nọc ?
4 Kiểm tra điểm đứng im của nái và cách phối
giống ?
5 Lịch sử của nái đẻ không tốt thì phải loại thải.
Trang 33Phải kiểm tra tinh trước khi phối thật kỹ.
Phải kiểm tra lịch khai thác của nọc có đúng không.
Kiểm tra việc xác định heo nái chịu nọc và cách phối giống có đúng không.
Sức khỏe của heo nái sau cai sữa có tốt không ? Có mủ sau cai sữa không ?
Kiểm tra cách làm vaccin.
Xem lịch sử của heo nái có vấn đề nhiều không ?
Trang 341 Nái cai sữa có đồng đều ?
2 Heo hậu bị thay thế có đồng đều
?
3 Số lượng heo nái loại thải có
đồng đều và quá tiêu chuẩnkhông ?
4 Nái sau cai sữa phối có đạt mục
tiêu không ?
Trang 35Quy mô đàn x tỷ lệ phối (5,2
6
Trang 36Số nái đẻ x 52 Tổng số nái (sinh sản + hậu bị)
Số lứa đẻ/nái/năm (tổng đàn) =
Tổng số thức ăn 1 ngày (kg)
Tổng đàn nái Thức ăn bình quân/con/ngày (kg) =
10