1. Trang chủ
  2. » Tất cả

toan 8 bai 6 phan tich da thuc thanh nhan tu bang phuong phap dat nhan

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 345,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung CÂU HỎI Câu hỏi 1 trang 18 Toán 8 tập 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a) x 2 – x; b) 5x 2 (x – 2y) – 15x(x – 2y); c)[.]

Trang 1

Bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung CÂU HỎI

Câu hỏi 1 trang 18 Toán 8 tập 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – x;

b) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y);

c) 3(x – y) – 5x(y – x)

Lời giải

a) x2 - x = x.x - x.1 = x(x - 1)

b) 5x2 (x – 2y)– 15x(x – 2y)

= (x – 2y)(5x2 – 15x)

= (x – 2y)(5x.x – 5x.3)

= (x – 2y).5x.(x – 3)

c) 3(x – y)– 5x(y – x)

= 3(x - y) + 5x(x - y)

= (3 + 5x)(x - y)

Câu hỏi 2 trang 18 Toán 8 Tập 1: Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0

Lời giải

3x2 – 6x = 0

3x.x - 3x.2 = 0

3x.(x - 2) = 0

3x 0

x 2 0

x 0

x 2

Trang 2

Vậy x 0;2

BÀI TẬP

Bài 39 trang 19 Toán 8 Tập 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 3x – 6y;

b) 2x2 5x3 x y;2

5

c) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2;

d) 2x y 1 2y y 1 ;

2) 10x(x – y) – 8y(y – x)

Lời giải:

a) 3x – 6y

= 3.x – 3.2y (Xuất hiện nhân tử chung là 3)

= 3(x – 2y)

b) 2x2 5x3 x y;2

5

2

5 (Nhân tử chung là x

2 )

2 2

c) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2

= 7.2.x.x.y – 7.3.x.y.y + 7.4.x.x.y.y

= 7xy.2x – 7xy.3y + 7xy.4xy (Xuất hiện nhân tử chung 7xy)

= 7xy(2x – 3y + 4xy)

d) 2x y 1 2y y 1

5 5 (Nhân tử chung là

2

Trang 3

5

e) 10x(x – y) – 8y(y – x)

= 10x(x – y) – 8y[–(x – y)]

= 10x(x – y) + 8y(x – y)

= 2(x – y).5x + 2(x – y).4y (Xuất hiện nhân tử chung 2(x – y))

= 2(x – y)(5x + 4y)

Bài 40 trang 19 Toán 8 Tập 1: Tính giá trị của biểu thức:

a) 15.91,5 + 150.0,85

b) x(x – 1) – y(1 – x) tại x = 2001 và y = 1999

Lời giải:

a) 15.91,5 + 150.0,85

= 15.91,5 + 15.10.0,85

= 15.91,5 + 15.8,5

= 15(91,5 + 8,5)

= 15.100

= 1500

b) x(x – 1) – y(1 – x)

= x(x – 1) – y[–(x – 1)]

= x(x – 1) + y(x – 1)

= (x – 1)(x + y)

Thay x = 2 001, y = 1 999 và biểu thức trên, ta được:

(2 001 – 1)(2 001 + 1 999) = 2 000.4 000 = 8 000 000

Vây với x = 2 001 và y = 1 999 thì giá trị biểu thức là 8 000 000

Trang 4

Bài 41 trang 19 Toán 8 Tập 1: Tìm x, biết:

a) 5x(x – 2000) – x + 2000 = 0

b) x3 – 13x = 0

Lời giải:

a) 5x(x – 2000) – x + 2000 = 0

⇔ 5x(x – 2000) – (x – 2000) = 0 (Có x – 2000 là nhân tử chung)

⇔ (x – 2000).(5x – 1) = 0

x 2000 0

5x 1 0

1

x

5

Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn là x = 2000 và x 1

5

b) x3 = 13x

⇔ x3

– 13x = 0

⇔ x.x2

– x.13 = 0 (Có nhân tử chung x)

⇔ x(x2

– 13) = 0

2

x 0

x 13 0

Vậy có ba giá trị của x thỏa mãn là x = 0, x 13 và x 13

Bài 42 trang 19 Toán 8 Tập 1: Chứng minh rằng 55n + 1

– 55n chia hết cho 54 (với n là

số tự nhiên)

Trang 5

Lời giải:

Ta có: 55n + 1 – 55n

= 55n.55 – 55n

= 55n(55 – 1)

= 55n.54

Vì 54 chia hết cho 54 nên 55n.54 luôn chia hết cho 54 với mọi số tự nhiên n Vậy 55n + 1

– 55n chia hết cho 54

Ngày đăng: 27/11/2022, 15:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm