1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập về phương trình (có đáp án 2022) – toán 8

9 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Bài Tập Về Phương Trình (Có Đáp Án 2022) – Toán 8
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 300,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mở đầu về phương trình I Lý thuyết 1 Khái niệm về phương trình một ẩn Phương trình một ẩn x là phương trình có dạng A(x) = B(x), trong đó A(x) và B(x) là các biểu thức của biến x 2 Các khái niệm liên[.]

Trang 1

Mở đầu về phương trình

I Lý thuyết

1 Khái niệm về phương trình một ẩn

- Phương trình một ẩn x là phương trình có dạng: A(x) = B(x), trong đó A(x) và B(x) là các biểu thức của biến x

2 Các khái niệm liên quan

- Giá trị x0 được gọi là nghiệm của phương trình A(x) = B(x) nếu đẳng thức

A(x )B(x ) đúng

- Giải phương trình là tìm tất cả các nghiệm của phương trình đó

- Tập nghiệm của phương trình là tập chứa tất cả các giá trị nghiệm của phương trình

- Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm

Chú ý: Ta quy định hai phương trình vô nghiệm là tương đương nhau

II Dạng bài tập

Dạng 1: Xét xem một số cho trước có phải là nghiệm của phương trình hay không Phương pháp giải: Để xem số thực x có là nghiệm của phương trình A(x) = B(x) 0 hay không, ta thay x vào phương trình để kiểm tra 0

- Nếu A(x )0 B(x )0 đúng, ta nói x0 là nghiệm của phương trình đã cho

- Nếu A(x )0 B(x )0 không đúng, ta nói x0 không là nghiệm của phương trình đã cho

Ví dụ 1: Hãy xét xem số 1 có phải là nghiệm của mỗi phương trình sau đây

không?

a) x – 2 = 1 – 2x

b) x – 1 = 5(x + 1) + 2x + 1

Lời giải:

a) Thay x = 1 vào phương trình ta được:

1 – 2 = 1 – 2.1

Trang 2

-1 = -1 (đúng)

Vậy x = 1 là nghiệm của phương trình x – 2 = 1 – 2x

b) Thay x = 1 vào phương trình ta được:

1 – 1 = 5.(1 + 1) + 2.1 + 1

0 = 5.2 + 2 + 1

0 = 13 (vô lí)

Vậy x = 1 không là nghiệm của phương trình

Ví dụ 2: Cho phương trình 2x + m = x – 3 Tìm giá trị của tham số m để phương

trình có nghiệm x = 4

Lời giải:

Thay x = 4 vào phương trình ta có:

2.4 + m = 4 – 3

8 + m = 1

m = 1 – 8

m = -7

Vậy m = -7 thì phương trình 2x + m = x – 3 nhận x = 4 là nghiệm

Ví dụ 3: Cho phương trình x + m = 2x + 3 Tìm giá trị của tham số m để phương

trình có nghiệm x = 3

Lời giải:

Thay x = 3 vào phương trình ta có:

3 + m = 2.3 + 3

3 + m = 6 + 3

3 + m = 9

m = 9 – 3

m = 6

Vậy m = 6 thì phương trình x + m = 2x + 3 nhận x = 3 là nghiệm

Trang 3

Dạng 2: Xác định số nghiệm của một phương trình

Phương pháp giải: Số nghiệm của phương trình phụ thuộc vào số giá trị của x

thỏa mãn phương trình:

- Phương trình A(x) = B(x) vô nghiệm A(x) B(x) với mọi x

- Phương trình A(x) = B(x) có nghiệm x = x0A(x ) = B(0 x ) 0

- Phương trình A(x) = B(x) có vô số nghiệm A(x) = B(x) với mọi x

Số nghiệm của phương trình không vượt quá số bậc cao nhất của đa thức tạo nên phương trình

Ví dụ 1: Chứng minh rằng phương trình  2

x2  5 0vô nghiệm

Lời giải:

Ta có:  2

x2 0nên  2

x2   5 0 5

 2

x 2 5 5

Ta thấy  2

x2 5 luôn khác 0 với mọi x

Vậy phương trình  2

x2 5 = 0 vô nghiệm

Ví dụ 2: Chứng minh phương trình 2  

x   x 9 x x3 4x9 có vô số nghiệm

Lời giải:

Ta có: x(x + 3) – 4x + 9 = x + 3x – 4x + 9 = 2 x - x + 9 2

Ta thấy: 2  

x   x 9 x x3 4x9luôn đúng với mọi x nên phương trình này

có vô số nghiệm

Ví dụ 3: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình    2 

x 1 x 5x6 0

Lời giải:

Ta có:

x 1 x 5x6 0

Trang 4

   2 

x 1 x 3x 2x 6 0

x 1 x x  3 2 x 3 0

x 1 x 3 x 2 0

x 1 0 x 1

x 3 0 x 3

x 2 0 x 2

Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm với tập nghiệm S1;2;3

Dạng 3: Chứng minh hai phương trình tương đương

Phương pháp giải: Để xét sự tương đương của hai phương trình ta thực hiện các

bước sau đây:

Bước 1: Tìm các tập nghiệm S ;S lần lượt của hai phương trình đã cho 1 2

Bước 2:

Nếu S1 S2thì ta kết luận hai phương trình đã cho tương đương

Nếu S1 S2thì ta kết luận hai phương trình đã cho không tương đương

Ví dụ 1: Các cặp phương trình sau đây có tương đương không? Vf sao?

a) x – 2 = 0 và x = 2

b) x2 4 0và x – 2 = 0

Lời giải:

a) Xét phương trình x – 2 = 0 Nhận thấy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình

 

1

S 2

  là tập nghiệm của phương trình

Xét phương trình x = 2 Nhận thấy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình

 

2

S 2

  là tập nghiệm của phương trìnhh

Vì S1 S2nên hai phương trình đã cho tương đương

Trang 5

b) Xét phương trình:

2

x  4 0

x 4 x 4 0

x 4 0

x 4 0

 

   

x 4

x 4

   

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S1   4;4

Xét phương trình x – 2 = 0 Nhận thấy x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S2  2

Vì S1 S2nên hai phương trình đã cho không tương đương

Ví dụ 2: Cho hai phương trình:

2

2x 5x 3 0 (1)

2

3 x 1 x 2 2x (2)

3

a) Chứng minh x 3

2

 là nghiệm của phương trình (1) và (2)?

b) Chứng minh x = - 5 là nghiệm của phương trình (2) nhưng không phải nghiệm của phương trình (1)?

c) Hai phương trình trên có tương đương không? Vì sao?

Lời giải:

a) Thay x 3

2

 vào phương trình (1) ta có:

2

Trang 6

9 15

3 0

2 2

       3 3 0

0 0

  (đúng)

Vậy x 3

2

 là nghiệm của phương trình (1)

Thay x 3

2

 vào phương trình (2) ta có:

  3

2

3

3 0 2 3

2

3 3

  (đúng)

Vậy x 3

2

 là nghiệm của phương trình (2)

Do đó x 3

2

 là nghiệm chung của hai phương trình b) Thay x = - 5 vào phương trình (2) ta có:

       

2

3 5 1 5 2 2 5

3

 

10

3

 

13

3

3 13 10

   

10 10

    (đúng)

Trang 7

Vậy x = -5 là nghiệm của phương trình (2)

Thay x = -5 vào phương trình (1) ta có:

 2  

2 5 5   5 3 0

2.25 25 3 0

50 25 3 0

78 0

  (vô lí)

Do đó x = -5 không phải nghiệm của phương trình (1)

c) Vì x = -5 là nghiệm của phương trình (2) nhưng không phải nghiệm của phương trình (1) nên tập nghiệm hai phương trình này không bằng nhau

Do đó hai phương trình đã cho không tương đương

Ví dụ 3: Tìm các giá trị của tham số m để hai phương trình x = 1 và 2mx = m + 1

tương đương

Lời giải:

Vói phương trình x = 1  S1  1

Để hai phương trình đã cho tương đương thì S cũng là tập nghiệm của phương 1 trình 2mx = m + 2

Thay x = 1 vào pương trình ta có:

2m.1 = m + 2

2m = m + 2

2m – m = 2

m = 2

Thay m = 2 vào lại phương trình ta có:

2.2x = 2 + 2

4x = 4

x = 1 (nghiệm duy nhất)

Do đó m = 2 thì hai phương trình đã cho tương đương

Trang 8

III Bài tập tự luyện

Bài 1: Hãy xét xem 3 có là nghiệm của mỗi phương trình sau đây không? Vì sao?

a) 2x + 1 = x + 2

b) 4(2x – 1) = x + 1 + 3(x – 1)

Bài 2: Các cặp phương trình sau đây có tương đương không? Vì sao?

a) x2 250 và x = 5

b) 2x – 4 = 2 và x – 3 = 0

Bài 3: Tìm m để x = 5 là nghiệm của các phương trình sau:

a) 2m + 3(x + 1) = 5

b) 4mx2  4 0

Bài 4: Cho phương trình: x2 2x 5 0 Chứng minh phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 5: Cho phương trình    2 

x2 x 6x8 0 Phương trình đã cho có mấy nghiệm? Vì sao?

Bài 6: Cho hai phương trình:

2

2x 3x 5 0 (1)

2

x 1 x 1 5 2x (2)

5

a) Chứng minh x = 5

2là nghiệm của cả hai phương trình

b) Chứng minh x = -1 là nghiệm của phương trình (1) nhưng không phải nghiệm của phương trình (2)

c) Hai phương trình đã cho có tương đương không? Vì sao?

Bài 7: Cho phương trình x + m = 2x + 1 Tìm giá trị của tham số m để phương

trình có nghiệm x = 1

Trang 9

Bài 8: Tìm các giá trị của tham số m để hai phương trình x = 1 và

2

2mx  m2 x 1 0tương đương

Bài 9: Cho hai phương trình:

2

5x 3x 8 0 (1)

2

-x 8x 7 0 (2)

a) Chứng minh x = 1 là nghiệm chung của hai phương trình

b) Chứng minh x 8

5

 là nghiệm của phương trình (1) nhưng không phải nghiệm của phương trình (2)

c) Hai phương trình đã cho có tương đương không? Vì sao?

Bài 10: Cho các phương trình:

m4 x  2m9 x 4 0 và x = 1

Tìm giá trị của tham số m để hai phương trình tương đương

Ngày đăng: 27/11/2022, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w