1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập về tìm x để phân thức thỏa mãn điều kiện cho trước (có đáp án 2022) – toán 8

19 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 bài tập về tìm x để phân thức thỏa mãn điều kiện cho trước (có đáp án 2022) – toán 8
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 610,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm x để phân thức thỏa mãn điều kiện cho trước I Lý thuyết 1 Phân thức nhận giá trị âm, phân thức nhận giá trị dương Phân thức     A x 0 B x  khi A(x); B(x) cùng dấu Phân thức     A x 0 B x[.]

Trang 1

Tìm x để phân thức thỏa mãn điều kiện cho trước

I Lý thuyết

1 Phân thức nhận giá trị âm, phân thức nhận giá trị dương

Phân thức  

 

A x

0

B x  khi A(x); B(x) cùng dấu

Phân thức  

 

A x

0

B x  khi A(x); B(x) trái dấu

2 Tìm giá trị nguyên của biến để phân thức nguyên

 

     

C x

B x  B x (B(x) 0)

Phân thức  

 

A x

B x chỉ nguyên khi C(x) nguyên và m chia hết cho B(x) với m là một

số

3 Tìm giá trị của biến để phân thức thỏa mãn một giá trị cho trước

Phân thức  

 

A x

m

B x  (B(x) 0)

   

A x m.B x

4 Tìm giá trị của biến để phân thức đạt giá trị lớn nhất nhỏ nhất

Cho phân thức  

 

A x

B x (B(x) 0)

+ M là giá trị lớn nhất của phân thức  

 

A x

B x nếu

 

 

A x

M

B x  với mọi x thỏa mãn điều kiện

Tồn tại x0sao cho  

 00

A x

M

B x 

Trang 2

+ m là giá trị nhỏ nhất của phân thức  

 

A x

B x nếu

 

 

A x

m

B x  với mọi x thỏa mãn điều kiện

Tồn tại x0sao cho  

 00

A x

m

B x 

II Các dạng bài tập

Dạng 1: Tìm x để phân thức nhận giá trị âm, giá trị dương

Phương pháp giải:

Ta có:

Xét phân thức  

 

A x

B x (B0)

*  

 

A x

0

B x 

 

 

 

 

A x 0

B x 0

A x 0

B x 0

 





 





*  

 

A x

0

B x 

 

 

 

 

A x 0

B x 0

A x 0

B x 0

 





 





*  

 

A x

0

B x 

 

 

 

 

A x 0

B x 0

A x 0

B x 0

 





 





Trang 3

*  

 

A x

0

B x 

 

 

 

 

A x 0

B x 0

A x 0

B x 0

 





 





Ví dụ 1: Tìm x để phân thức sau

a) x 3

x 1

 < 0

b) 2x 4 0

x 3

c) 2x 3 0

x 5

Lời giải:

a) x 3 0

x 1

 

x 3 0

TH1:

x 1 0

 

  

x 1

 

 (vô lí)

x 3 0

TH2 :

x 1 0

 

  

3 x 1

x 1

 

Vậy x 3 0

x 1

 thì   3 x 1

b) 2x 4 0

x 3

Trang 4

2x 4 0

TH1:

x 3 0

 

  

2x 4

x 3

 

x 3

 

 (vô lí)

2x 4 0

TH2 :

x 3 0

 

  

2x 4

x 3

 

x 3

 

    2 x 3

Vậy 2x 4 0

x 3

 thì   2 x 3

c) 2x 3 0

x 5

TH1: 2x 3 0

x 5 0

  

2x 3

   

3

5 x 2

2

 

  

2x 3 0

TH2 :

x 5 0

  

Trang 5

2x 3

   

3

x

2

 

 

  

(vô lí)

Vậy 2x 3 0

x 5

3

5 x

2

  

Ví dụ 2: Chứng minh

a)

2

2

x 2x 5

P

x 4x 6

  luôn dương với mọi x

b)

2

2

x 2x 5

Q

2x 20x 60

  luôn âm với mọi x

Lời giải:

a)

2

2

x 2x 5

P

x 4x 6

Ta có:

x 2x 5 x 2x 1 4   2

x 1 4 4 0

     ( Vì  2

x 1 0) (1)

x 4x 6 x 4x 4 2  2

x 2 2 2 0

     (Vì  2

x2  0) (2)

Từ (1) và (2) ta có mẫu thức và tử thức luôn dương nên P luôn dương b)

2

2

x 2x 5

Q

2x 20x 60

Ta có:

x 2x 1 4

 2  2

x 1 4 x 1 4 4 0

            ( vì  2

x 1

  0)

2x 20x602 x 10x30  2 

2 x 10x 25 5

Trang 6

 2

2 x 5 5

2 x 5 10 10 0

     (vì  2

x5  0)

Vì mẫu thức luôn dương và tử thức luôn âm với mọi x nên Q < 0

Dạng 2: Tìm x nguyên để phân thức là một số nguyên

Phương pháp giải: Phân thức  

 

A x

B x

Bước 1: Chia A(x) cho B(x) Khi đó ta được  

     

C x

B x  B x Với C(x) là đa thức nhận giá trị nguyên khi x nguyên, m là số nguyên Bước 2: Để  

 

A x

B x nguyên thìB xm nguyên hay B(x) Ư(m) Bước 3: Tìm các giá trị x thỏa mãn và kết luận

Ví dụ 1: Tìm x nguyên để các phân thức sau đây nguyên

a) A 4

2x 3

b) B 4x 1

x 3

c)

2

x x 2

C

x 3

 

Lời giải:

a) Với x 3

2

4

A

2x 3

 nguyên khi và chỉ khi 4 2x 3 hay 2x3 Ư(4) Ư(4) =   1; 2; 4và x nguyên nên ta có bảng sau:

Trang 7

2x - 3 -4 -2 -1 1 2 4

x 1

2

(ktm) 1

2 (ktm)

1 (tm) 2 (tm) 5

2 (ktm)

7

2(ktm)

Vậy x 1;2 thì A nguyên

b) Với x  3

4x 1

B

x 3

4 x 3 13 4 x 3

13 4

x 3

 

Để B nguyên thì 4 13

x 3

 hay

13

x3nguyên

 

13 x 3

  hay x 3 Ư(13)

Ư(13) =  1; 13

x + 3 -13 -1 1 13

x -16 (tm) -4 (tm) -2 (tm) 10 (tm)

Vậy x  16; 4; 2;10  thì B nguyên

c)

2

x x 2

C

x 3

 

x 3x 2x 6 8

x x 3 2 x 3 8

x 3 x 3 x 3

8

x 2

x 3

  

 ( với x 3)

Trang 8

Để C nguyên thì x 2 8

x 3

 

 nguyên hay

8

x3nguyên (do x nguyên nên x + 2 cũng nguyên)

8

x3nguyên khi và chỉ khi 8 x 3 hay x 3 Ư(8)

Ư(8) =    1; 2; 4; 8

x -5 (tm) -1 (tm) 1 (tm) 2 (tm) 4 (tm) 5 (tm) 7 (tm) 11 (tm)

Vậy x   5; 1;1;2;4;5;7;11 thì C nguyên

Ví dụ 2: Cho biểu thức

a 5a 4 a 16 a 3a 4

  với a 1;a  4

a) Rút gọn A

b) Tìm a nguyên để A nguyên,

Lời giải:

a) A 2 2 2 3 : 2 5

a 5a 4 a 16 a 3a 4

 2   3   5 

 

 2 a 4   3 a 1     5 

 2a 8   3a 3   5 

 2a8 3a 3   5 

Trang 9

 5a 5  a 4 a 1 

a 4 a 1 a 4 5

 

   

   

5 a 1 a 4 a 1

A

5 a 4 a 1 a 4

 

a 1

A

a 4

 

b) Ta có: A a 1 a 4 5 a 4 5 1 5

Để A nguyên thì 5

a4nguyên hay 5 a 4

a 4

  Ư(5)

Ư(5) =  1; 5

a - 4 -5 -1 1 5

a -1 (tm) 3 (tm) 5 (tm) 9 (tm)

Vậy để A nguyên thì a  1;3;5;9

Dạng 3: Tìm giá trị của biến để phân thức đạt giá trị cho trước

Phương pháp giải: Giả sử tìm x để phân thức  

 

A x

B x = m (với m là một giá trị cho trước)

Bước 1: Tìm điều kiện để B x 0

Bước 2: Giải A(x) = m.B(x) để tìm x

Bước 3: So sánh với điều kiện rồi kết luận

Ví dụ 1:

a) Cho A = 3x 3

4x 1

 Tìm x để A = 4

Trang 10

b) Cho B =

2

x x 2

x 3

 

 Tìm x để B =

4 5

Lời giải:

a) Điều kiện : x 1

4

A = 4 3x 3 4

4x 1

3x 3 4 4x 1

3x 3 16x 4

16x 3x 3 4

13x 7

7

x

13

 

Vậy để A = 4 thì x 7

13

 b) Điều kiện: x3

B = 4

5

x x 2 4

2

5x 5x 10 4x 12

2

5x 5x 4x 10 12 0

2

2

5x 10x x 2 0

   

5x x 2 x 2 0

x 2 5x 1  0

Trang 11

x 2 0

5x 1 0

 

   

x 2 (tm)

1

x (tm)

5

 

 

Vậy để B = 4

5

thì x = -2 hoặc x = 1

5

Ví dụ 2: Cho biểu thức

 

2

x 2x x 6 108 6x P

2x 12 x 2x x 6

a) Tìm điều kiện xác định của P

b) Rút gọn P

c) Tìm x để P = 3

2 d) Tìm x để P = 1

Lời giải:

a) P có nghĩa

 

2x 12 0

x 0 2x x 6 0

 

2x 12

x 0

x 0; x 6

 

 

x 0

   

Vậy để P có nghĩa thì x0 và x 6

b)

 

2

x 2x x 6 108 6x

P

2x 12 x 2x x 6

2

x 2x x 6 108 6x

P

2 x 6 x 2x x 6

Trang 12

 

         

2

P

x 2x 2x 72 108 6x

P

2x x 6 2x x 6 2x x 6

 

P

2x x 6

 

 

x 2x 2x 72 108 6x

P

2x x 6

 

 

x 4x 6x 36

P

2x x 6

 

 

x 216 4x 6x 36 216

P

2x x 6

 

 

P

2x x 6

 

 

2

P

2x x 6

 

 

2

x 6 x 6x 36 4x 30

P

2x x 6

 

 

2

x 6 x 6x 36 4x 30

P

2x x 6

 

 

2

P

2x x 6

 

2

x 2x 6

P

2x

 

Trang 13

c) Để P = 3

2

2

2 x 2x 6 2x.3

2

2x 4x 12 6x

2

2x 4x 12 6x 0

2

2x 10x 12 0

2 x 5x 6 0

2 x 2x 3x 6 0

2 x x 2 3 x 2 0

  

2 x 2 x 3 0

x 2 0

x 3 0

 

   

x 2 (tm)

x 3 (tm)

  

Vậy để P = 3

2thì x2hoặc x3 d) Để P = 1

2

x 2x 6

1 2x

2

2

2

2

 2

x 2 2 0

    (vô lí)

Trang 14

Ta có:  2

x2 0  2

x 2 2 2 0

     với mọi x thỏa mãn điều kiện Vậy không tồn tại x để P = 1

Dạng 4: Tìm x để phân thức đạt giá trị lớn nhất nhỏ nhất

Phương pháp giải:

Cho phân thức  

 

A x

B x (B(x) 0) Bước 1: Đánh giá giá trị lớn nhất nhỏ nhất của A(x) và B(x)

Bước 2: Đánh giá gá trị lớn nhất nhỏ nhất của  

 

A x

B x

Chú ý : Nếu a,b0; a, b cùng dấu thì a b 1 1

a b

  

Ví dụ:

a) Tìm giá trị lớn nhất của phân thức sau:

2

2

2x 8x 15

A

x 4x 6

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức sau:

2

5

B

x 8x 20

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức sau:

2

2x 1

C

x 2

Lời giải:

a) Ta có:

 2

x 4x 6 x 4x  4 2 x2 2

Vì  2

x2 0với mọi x nên 2

x2  2 2

Trang 15

Phân thức xác định với mọi x

2

2

2x 8x 15

A

x 4x 6

2

2 x 4x 6 3

A

x 4x 6

 

2 x 4x 6 3

A

x 4x 6 x 4x 6

2

3

x 4x 6

  

2

3

A 2

x 4x 4 2

  

 2

3

A 2

x 2 2

  

Ta có:

 2

x2 0

 2

x 2 2 2

 2

2

x 2 2

 2

2

x 2 2

 2

2 2

x 2 2

Dấu “=” xảy ra khi x – 2 = 0x = 2 Vậy Amax = 7

2khi x = 2

Trang 16

b) 2 2  2

x 8x20x 8x 16 4   x4 4

Vì  2

x4 0 nên  2

x4  4 4 Phân thức xác định với mọi x

B

x 8x 20 x 2.x.4 16 4

5

x 4 4

Ta có:

 2

x4 0

 2

x 4 4 4

 2

4

x 4 4

 2

4

x 4 4

5

B

4

 

Dấu “=” xảy ra khi x 4 0   x 4

Vậy Bmin = 5

4

khi x = -4

c) Vì x2 0 nên x2 2 2

Phân thức xác định với mọi x

2

2x 1

C

x 2

x 4x 4 x 2 4x 2

 

         

x 2

2

2 x 2 2 x 2 2 x 2

Vì x2  0 x2  2 0

Trang 17

 2

x2 0

 

2

2

x 2

0

2 x 2

 

2

2

2 x 2

1

C

2

 

Dấu “=” xảy ra khi x + 2 = 0 x = -2

Vậy Cmin = 1

2

khi x = -2

III Bài tập vận dụng

Bài 1: Tìm x để các phân thức sau thỏa mãn:

a) A x2 2

x 1

 Tìm x để A > 0

b)

2

x 2x 1

B

x 3

 Tìm x để B0

c)

2

2

2x 7x 6

C

x 4x 6

  Tìm x để C < 0

d)

2

2

x 3x 2

D

x 5

 Tìm x đểD0

Bài 2: Tìm x nguyên để các biểu thức sau đây nguyên

a) 2

x5 với x 5

b)

2

3x 2x 1

3x 1

 với

1 x 3

Trang 18

c)

x 4

d) 25x 10

x 3x 2

  với x2;x 1

Bài 3: Cho phân thức

2

x 10x 25 Q

x 5

a) Tìm điều kiện xác định của Q

b) Tìm x khi Q = 1

Bài 4: Cho phân thức

2

x x 2 A

x 5

 

Tìm x để A < 0

Bài 5:Cho biểu thức

3

2

a) Tìm điều kiện xác định của A

b) Chứng minh rằng A luôn dương với mọi x thỏa mãn điều kiện

Bài 6: Tìm x nguyên để phân thức

2

x x N

x 3

 nhận giá trị nguyên

Bài 7: Chứng minh rằng:

2

3x x 3x 3x 9 3x

x 3 2x 3 x 3x x 9

Với x 0; x 3; x 3

2

Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất của phân thức

2 2

3x 2x 3 H

Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thứcM 2 6

x x 1

 

Bài 10: Cho biểu thức  2 2 2

  với x0;x 2

Trang 19

Tìm giá trị lớn nhất của Q

Ngày đăng: 27/11/2022, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w