1. Trang chủ
  2. » Tất cả

50 bài tập về công thức cộng, trừ hai phân thức (có đáp án 2022) – toán 8

6 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 50 Bài Tập Về Công Thức Cộng, Trừ Hai Phân Thức (Có Đáp Án 2022) – Toán 8
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách hướng dẫn ôn tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 436,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức cộng, trừ hai phân thức I Lý thuyết 1 Phép cộng các phân thức đại số a) Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữ ngu[.]

Trang 1

Công thức cộng, trừ hai phân thức

I Lý thuyết

1 Phép cộng các phân thức đại số

a) Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức

Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức (tương tự như cộng hai phân số cùng mẫu)

Với A, B, C là các đa thức, B0 ta có:

A C A C

 

b) Quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu thức

Bước 1: Quy đồng mẫu thức

Bước 2: Cộng hai phân thức cùng mẫu vừa tìm được

Với A, B, C, D là các đa thức, B,D0 ta có:

A C A.D C.B A.D C.B

B D B.D D.B B.D

c) Tính chất của phép cộng

Cho ba phân thức A C E; ;

B D F với B;D;F0

+ Tính giao hoán: A C C A

B D  D  B

+ Tính kết hợp: A C E A C E

+ Cộng với 0: A 0 0 A A

B    B  B

2 Phép trừ các phân thức đại số

a) Phân thức đối

- Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Trang 2

- Phân thức A

B

là phân thức đối của A

Bvới B0 và ngược lại phân thức A

B là phân thức đối của phân thức A

B

Ta có: A A 0

Như vậy: A A

b) Quy tắc trừ hai phân thức đại số

Muốn trừ phân thứcA

Bcho phân thức

C

Dta lấy phân thức

A

B cộng với phân thức đối của C

D:

     với B;D0

II Các ví dụ

Ví dụ 1: Thực hiện các phép tính:

a)

2

x 4x 4

A

x 2 x 2

  với x 2;

b) B 12 x2 y2 12

xy x y x y

   với x0; y0

Lời giải:

a)

2

x 4x 4

A

x 2 x 2

2

x 4x 4

A

x 2

 

x 2

A

x 2

 

Trang 3

A x 2

  

Vậy A = x + 2 với x 2

b) B 12 x2 y2 12

xy x y x y

2 2 2 2 2 2

x x y y

B

x y x y x y

2 2

x x y y

B

x y

  

 

2 2

2x

B

x y

 

2

2

B

xy

 

Vậy B 22

xy

 với x0; y0

Ví dụ 2: Thực hiện các phép tính:

a) A 4xy 12 2xy 12

5x y 5x y

  với x0; y0

b) B 1 1 22x

x 3 x 3 x 9

Lời giải:

a) A 4xy 12 2xy 12

5x y 5x y

2

4xy 1 2xy 1

A

5x y

 

2

4xy 1 2xy 1

A

5x y

  

 

Trang 4

   

2

4xy 2xy 1 1

A

5x y

 

2

2xy

A

5x y

 

2

A

5x

 

Vậy A 2

5x

 với x0; y0

b) B 1 1 22x

x 3 x 3 x 9

B

x 3 x 3 x 3 x 3

B

x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3

x 3 x 3 2x

B

x 3 x 3

 

x 3 x 3 2x

B

x 3 x 3

   

 

x x 2x 3 3

B

x 3 x 3

 

B

x 3 x 3

 

2 x 3

B

x 3 x 3

 

2

B

x 3

 

Trang 5

Vậy B 2

x 3

 với x  3

Ví dụ 3: Thực hiện phép tính:

2

   với x 1

Lời giải:

2

2

x x 1 x 1 x x 1

A

x 1 x x 1 x 1 x x 1 x 1 x x 1

2

A

x 1 x x 1

 

2

x 1 x 1 x 2

A

x 1 x x 1

    

 

  

3 2

2

x x x 1 1 2

A

x 1 x x 1

    

 

  

3 2

2

x x x

A

x 1 x x 1

 

 

  

2

2

x x x 1

A

x 1 x x 1

 

 

x

A

x 1

 

Trang 6

Vậy A x

x 1

 với x 1

Ngày đăng: 27/11/2022, 14:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w