TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10 (BÀI 3 4 5) Câu 1 Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là A Tập hợp tất cả các loài từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống B Tập hợp tất cả các sinh vật sống từ nhỏ nhất. Có đáp án đầy đủ.
Trang 1TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10 (BÀI 3-4-5) Câu 1: Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là
A Tập hợp tất cả các loài từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống
B Tập hợp tất cả các sinh vật sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống
C Tập hợp tất cả các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống
D Tập hợp tất cả các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong cơ thể sống
Câu 2: Các cấp độ tổ chức sống cơ bản bao gồm
A Phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã – hệ sinh thái B Tế bào, cơ thể, loài, quần xã, hệ sinh thái
C Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã – sinh quyển D Bào quan, tế bào, cơ thể, loài, quần xã, hệ sinh thái
Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất Các đặc trưng sống cơ bản của các cấp độ tổ chức sống là
A Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…
B Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, di chuyển, cảm ứng,…
C Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, có giác quan,…
D Chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, di chuyển, phản xạ,…
Câu 4: Nhiều tế bào có cùng chức năng tập hợp lại thành
Câu 5: Đâu không phải cấp độ tổ chức của thế giới sống
Câu 6: Tế bào được cấu tạo từ
A Các phân tử vô cơ khác nhau B Nhiều bào quan khác nhau C Các phân tử hữu cơ khác nhau D Các mô
Câu 7: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Nhiều mô tập hợp tạo thành (1)…… , tiếp đến là các (2)…… và (3)…… ”
A (1) nhóm mô; (2) cơ quan; (3) cơ thể B (1) bào quan; (2) cơ quan; (3) hệ cơ quan
C (1) nhóm mô; (2) cơ quan; (3) hệ cơ quan D (1) cơ quan; (2) hệ cơ quan; (3) cơ thể
Câu 8: Tập hợp các cá thể cùng loài phân bố ở một khu vực nhất định tạo thành
A Lớp B Loài C Quần xã D Quần thể
Câu 9: Các quần thể khác loài tồn tại trong một khu vực địa lý nhất định, tại một thời điểm nhất định tạo thành
A Hệ sinh thái B Quần xã C Sinh quyển D Giới
Câu 10: Sắp xếp các cấp độ tổ chức trong thế giới sống dưới đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
(1) Quần xã – hệ sinh thái (2) Sinh quyển (3) Mô (4) Cơ quan
(5) Tế bào (6) Cơ thể (7) Quần thể (8) Hệ cơ quan
A 5, 1, 4, 3, 6, 7, 8, 2 B 5, 3, 4, 8, 6, 7, 1, 2 C 5, 8, 4, 2, 6, 7, 1, 3 D 5, 4, 6, 8, 1, 7, 3, 2
Câu 11: Các sinh vật trong quần xã tương tác với nhau và với môi trường hình thành
A Hệ sinh thái B Quần thể C Sinh quyển.D Thế giới tự nhiên
Câu 12: Các cấp độ tổ chức sống có bao nhiêu đặc điểm chung
Câu 13: Nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là
A Tổ chức sống cấp dưới luôn chiếm phần diện tích nhỏ hơn tổ chức sống cấp trên
B Tổ chức sống cấp dưới luôn tồn tại bên trong tổ chức sống cấp trên
C Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên
D Tổ chức sống cấp dưới luôn nhỏ hơn và thuộc tổ chức sống cấp trên
Câu 14: Đặc điểm hệ thống mở và tự điều chỉnh của các cấp độ tổ chức sống có nghĩa là
A Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng, tác dộng qua lại với môi trường
B Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng, chịu sự tác động của môi trường
C Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng, chịu sự tác động của môi trường
D Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng, tác dộng qua lại với môi trường
Câu 15: Hoàn thành sơ đồ sau về thứ tự từ thấp đến cao của các cấp độ tổ chức sống
A (1) Hệ cơ quan; (2) Quần xã; (3) Quần thể; (4) Hệ sinh thái
B (1) Tế bào; (2) Quần xã; (3) Quần thể; (4) Sinh quyển
C (1) Hệ cơ quan; (2) Quần thể; (3) Quần xã; (4) Sinh quyển
D (1) Tế bào; (2) Quần thể; (3) Quần xã; (4) Hệ sinh thái
Trang 2Câu 16: Đâu không phải cấp độ tổ chức sống
Câu 18: Tại sao tế bào được xem là cấp độ tổ chức sống cơ bản nhất
A Tất cả các đáp án dưới đây đều sai
B Vì thế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất có thể sinh sản
C Vì tế bào là đơn vị cơ bản nhất cấu tạo nên cơ thể người
D Vì tế bào là đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ các biểu hiện đặc trưng của thế giới sống
Câu 19: Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là
A Các đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống B Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống
C Các cấp tổ chức dưới cơ thể D Các cấp tổ chức trên cơ thể
Câu 20: Cấp độ tổ chức sống cơ bản nhất là
Câu 21: Về mặt cấu trúc, các cấp độ tổ chức sống có mối quan hệ chặt chẽ như thế nào
A Các cấp độ tổ chức sống cấp thấp luôn ở bên trong các cấp độ tổ chức sống cao hơn
B Các cấp độ tổ chức sống cấp thấp luôn có kích thước nhỏ hơn các tổ chức sống cao hơn
C Các cấp độ tổ chức sống cấp thấp làm nền tảng để hình thành nên các cấp độ tổ chức sống cao hơn
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 22: Về mặt chức năng, các cấp độ tổ chức sống có mối quan hệ chặt chẽ như thế nào
A Các cấp độ tổ chức hoạt động luôn thống nhất với nhau để duy trì các hoạt động sống
B Các cấp độ tổ chức sống cấp cao hơn sẽ có chức năng của các cấp bậc tổ chức sống cấp thấp hơn
C Các cấp độ tổ chức sống cấp cao hơn sẽ có chức năng hoàn thiện hơn các cấp bậc tổ chức sống cấp thấp hơn
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 23: Một lời tế bào ở dạ dày chỉ thực hiện 1 chức năng nhất định (tế bào chính tiết ra enzyme ở trạng thái
chưa hoạt động, tế bào viền tiết ra HCl, hoặc tế bào cơ chỉ có tác dụng co dãn) nhưng khi có nhiều loại tế bào tập hợp lại, dạ dày vừa có khả năng tiết dịch vị vừa co bóp để tiêu hóa thức ăn Đây là biểu hiện của đặc diểm
A Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc B Hệ thống mở và tự điều chỉnh
C Tiến hóa và hoàn thiện hơn D Thế giới sống liên tục tiến hóa
Câu 24: Thông qua quá trình thoát hơi nước mà thực vật hấp thụ khí CO2 cung cấp cho quá trình quang hợp,
Đồng thời nước thoát ra làm giảm nhiệt độ môi trường; O2 được giải phóng từ quang hợp góp phần điều hòa khí quyển Đây là biểu hiện của đặc diểm
A Chuyển hóa vật chất và năng lương B Hệ thống mở và tự điều chỉnh
C Trao đổi chất và năng lượng D Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
Câu 25: Qua nghiên cứu cho thấy người và vượn người có quan hệ họ hàng với nhau Đây là biểu hiện của đặc
điểm
A Thế giới sống liên tục tiến hóa B Sự tiến hóa của loài vượn người
C Tiến hóa và hoàn thiện hơn D Hệ thống mở và tự điều chỉnh
Câu 26: Khi nồng độ NaCl trong máu tăng cao do ăn nhiều muối, thận sẽ tăng cường bài xuất NaCl qua nước
tiểu Đây là biểu hiện của đặc diểm
A Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc B Hệ thống mở và tự điều chỉnh
Câu 27: Từng tế bào thần kinh chỉ có khả năng dẫn truyền xung thần kinh, nhưng tập hợp của 1012 tế bào thần
kinh tạo nên bộ não của con người giúp con người có trí thông minh, tư duy và sáng tạo Đây là biểu hiện của đặc diểm
A Thế giới sống liên tục tiến hóa B Hệ thống mở và tự điều chỉnh
Câu 28: Thực vật sử dụng CO2 cho quá trình quang hợp tổng hợp chất hữu cơ và tham gia hô hấp trả lại CO2
cho môi trường Đây là biểu hiện của đặc diểm
A Tiến hóa và hoàn thiện hơn B Chuyển hóa vật chất và năng lượng
C Hệ thống mở và tự điều chỉnh D Vòng tuần hoàn của chất
Câu 29: Học thuyết tế bào hiện gồm mấy nội dung cơ bản
Câu 30: Đâu không phải nội dung cơ bản của học thuyết tế bào
A Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
B Các tế bào có thành phần hóa học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA
C Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống
D Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào
Trang 3Câu 31: Đâu không phải nội dung cơ bản của học thuyết tế bào
A Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào
B Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
C Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống
D Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên
Câu 32: Biết hai chỗ trống thiếu cùng một từ, điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ …… , các hoạt động sống của cơ thể đều diễn ra trong ……….”
Câu 33: Trong cơ thể, mỗi nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ
A Nhỏ hơn 0,01% B Nhỏ hơn 0,02% C Nhỏ hơn 0,03% D Nhỏ hơn 0,04%
Câu 34: Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Nguyên tử carbon có 4 electron ở lớp ngoài cùng B Nguyên tử carbon có hóa trị bốn hoặc sáu
C Nguyên tử carbon có thể liên kết với các nguyên tử khác (C, H, O, N, P, S)
D Carbon có thể hình thành các mạch carbon với cấu trúc khác nhau, là cơ sở hình thành vô số hợp chất hữu
cơ
Câu 35: Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản nhất của sinh vật sống là
Câu 36: Đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ các đặc trưng cơ bản của sự sống là
Câu 37: Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
B Tế bào là đơn vị cấu trúc, chức năng cơ bản của cơ thể sống
C Các tế bào khác nhau có thành phần hóa học khác nhau rất nhiều, do cấu tạo và chức năng khác nhau
D Tất cả các tế bào đều được sinh ra từ một tế bào ban đầu
Câu 38: Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được biết là có vai trò quan trọng đối với sự sống
Câu 39: Trong tế bào, các nguyên tố C, H, O, N chiếm tỉ lệ
Câu 40: Dựa vào tỉ lệ có trong cơ thể, các nguyên tố hóa học được chia thành bao nhiêu loại
Câu 41: Dựa vào tỉ lệ có trong cơ thể, các nguyên tố hóa học được chia thành
A Nguyên tố phổ biến và nguyên tố hiếm B Nguyên tố đa lượng và nguyên tố vi lượng
C Nguyên tố nhiều và nguyên tố ít D Nguyên tố cần thiết và nguyên tố phụ
Câu 42: Nguyên tố đa lượng trong cơ thể tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ như
A Nucleic acid, protein, polime, lipid B Nucleic acid, protein, carbonhydrate, lipid, ancol
C Nucleic acid, protein, carbonhydrate, lipid D Nucleic acid, ancol, carbonhydrate, lipid
Câu 43: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về nguyên tố đa lượng?
A Nguyên tố đa lượng trong cơ thể tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ
B Nguyên tố đa lượng góp phần xây dựng nên cấu trúc tế bào và cơ thể sinh vật
C Một số nguyên tố đa lượng là thành phần của các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào
D Nguyên tố đa lượng là thành phần cấu tạo nên hầu hết các loại enzim
Câu 44: Các nguyên tố hóa học chính trong tế bào gồm
A C, H, O, N, P B C, H, O, N, P, S C C, H, O, N D C, H, O, N, P, S, I
Câu 45: Phân tử nước được cấu tạo từ
A Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen
B Một nguyên tử hydrogen liên kết với hai nguyên tử oxygen
C Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử nitrogen
D Một nguyên tử nitrogen liên kết với hai nguyên tử oxygen
Câu 46: Thành phần cấu tạo chủ yếu của mọi cơ thể sống là
Câu 47: Vai trò sinh học của nước đối với cơ thể
A Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa B Vận chuyển oxygen đi khắp cơ thể
C Đảm bảo sự cân bằng và ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể D Tích trữ lớp mỡ
Câu 48: Vai trò sinh học của nước đối với cơ thể bao gồm:
(I) Là thành phần cấu tạo nên tế bào (II) Là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết
(III) Là môi trường của các phản ứng sinh hóa
Trang 4A (I), (II), (III) B (I), (II) C (I), (III) D (II), (III)
Câu 49: Trong nước có liên kết
A Liên kết cho – nhận B Liên kết mạng tinh thể C Liên kết ion D Liên kết cộng hóa trị
Câu 50: Nguyên tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng với sự sống
Câu 51: Khi tìm kiếm sự sống ngoài trái đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm yếu tố nào sau đây
Câu 52: Khi nói về vai trò sinh học của nước đối với tế bào, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng
(1) Môi trường khuếch tán và hòa tan các chất
(2) Cân bằng và ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể
(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh
(4) Thành phần chủ yếu tạo nên tế bào
(5) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào
Câu 53: Nguyên tố đa lượng là
Câu 54: Nguyên tố vi lượng là
Câu 55: Liên kết hydrogen
A Xảy ra giữa nước với tất cả các phân tử B Chỉ xảy ra giữa nước với các phân tử không phân cực
C Chỉ xảy ra giữa nước với các phân tử phân cực D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 56: Xét cấu tạo phân tử nước Chọn đáp án sai
A Đầu oxygen mang điện tích âm và đầu hydrogen mang điện tích dương
B Trong phân tử có liên kết cộng hóa trị
C Cặp electron dùng chung có xu hướng lệch về phía oxygen
D Đầu oxygen mang điện tích dương và đầu hydrogen mang điện tích âm
Câu 57: Tại sao nước có thể làm dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết
A Nước tinh khiết nên làm dung môi hòa tan những chất phân cực như muối, axit, bazo,…
B Nước có độ âm điện cao nên làm dung môi hòa tan những chất phân cực như muối, axit, bazo,…
C Nước có tính phân cực nên làm dung môi hòa tan những chất phân cực như muối, axit, bazo,…
D Nước có lực hút mạnh nên làm dung môi hòa tan những chất phân cực như muối, axit, bazo,…
Câu 58: Tại sao nước có vai trò quan trọng trong quá trình cân bằng và ổn đinh nhiệt độ của tế bào và cơ thể
A Vì nước có thể hấp thụ nhiệt từ không khí khi quá nóng hoặc thải nhiệt dự trữ khi quá lạnh, nhờ đó mà nước tham gia điều hoà nhiệt độ môi trường và cơ thể sinh vật
B Vì nước chiếm phần lớn thể tích cơ thể
C Vì phân tử nước phân cực
D Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 59: Tại sao khi bón phân cho cây trồng phải kết hợp với việc tưới nước
A Vì cây không hấp thu chất dinh dưỡng trực tiếp dưới dạng phân tử mà là dưới dạng ion Nước là dung môi hòa tan phân bón từ dạng phân tử thành dạng ion để cây dễ hấp thu hơn
B Để nước hấp thu cả chất dinh dưỡng lẫn nước Như vậy mới đầy đủ các chất
C Để đất ẩm hơn Như vậy việc hấp thụ các chất dinh dưỡng sẽ dễ dàng hơn
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 60: Tính phân cực của nước là do
A Nguyên tố oxygen có khối lượng năng hơn nên cặp electron dùng chung có xu hướng lệch về phía oxygen
Do đó đầu oxygen sẽ mang điện tích âm, còn đầu hydrogen sẽ mang điện tích dương
B Nguyên tố oxygen có khả năng hút electron mạnh hơn nên cặp electron dùng chung có xu hướng lệch về phía oxygen Do đó đầu oxygen sẽ mang điện tích âm, còn đầu hydrogen sẽ mang điện tích dương
C Nguyên tố oxygen có hóa trị cao hơn nên cặp electron dùng chung có xu hướng lệch về phía oxygen Do đó đầu oxygen sẽ mang điện tích âm, còn đầu hydrogen sẽ mang điện tích dương
D Nguyên tố oxygen có điện tích lớn hơn nên cặp electron dùng chung có xu hướng lệch về phía oxygen Do
đó đầu oxygen sẽ mang điện tích âm, còn đầu hydrogen sẽ mang điện tích dương
Câu 61: Khi cơ thể ta vận động và nóng lên thì cơ thể sẽ thoát hơi nước dưới dạng mồ hôi Mồi hôi sẽ mang
theo nhiệt lượng ra bên ngoài cơ thể Đây là vai trò gì của nước
A Nước là chất xúc tác của nhiều phản ứng sinh hóa
B Nước là môi trường xảy ra nhiều phản ứng sinh hóa
C Nước có thể làm dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết
Trang 5D Nước có vai trò quan trọng trong quá trình cân bằng và ổn đinh nhiệt độ của tế bào và cơ thể