1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ly thuyet phan tich da thuc thanh nhan tu bang phuong phap dat nhan tu

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 263,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung A Lý thuyết Khái niệm Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức Phư[.]

Trang 1

Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

A Lý thuyết

Khái niệm: Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó

thành một tích của những đa thức

Phương pháp: Khi tất cả các số hạng của đa thức có một thừa số chung, ta đặt thừa

số chung đó ra ngoài dấu ngoặc () để làm nhân tử chung

- Các số hạng bên trong dấu () có được bằng cách lấy số hạng của đa thức chia cho nhân tử chung

Ví dụ 1:

a) x2 – 3x = x.x – 3.x = x(x – 3)

b) (y + 3)2 + 3(y + 3) = (y + 3).(y + 3) + 3.(y + 3) = (y + 3)(y + 3 + 3) = (y + 3)(y + 6)

Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử (lưu ý

tới tính chất A = – (– A))

Ví dụ 2:

3(x – y ) – 10x(y – x) = 3(x – y ) + 10x(x – y) = (x – y)(3 + 10x)

B Bài tập tự luyện

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 5x2 – 10xy;

b) 14a2b2 + 21ab3 – 7 a3b3;

c) 3(m – n2) + 2m(n2 – m)

Lời giải:

Trang 2

a) 5x2 – 10xy = 5x.x – 5x.2y = 5x(x – 2y)

b) 14a2b2 + 21ab3 – 7 a3b3

= 7ab2.2a + 7ab2 3b – 7ab2.a2b

= 7ab2(2a + 3b – a2b)

c) 3(m – n2) + 2m(n2 – m)

= 3(m – n2) – 2m(m – n2)

= (m – n2)(3 – 2m)

Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

a) A = a(b + 2) – b(2 + b) tại a = 4; b = 2

b) B = n2 – 4n – m(n – 4) tại n = 2; m = 1

c) C = xy (x + y) – 3x – 3y tại xy = 2; x + y = 3

Lời giải:

a) A = a(b + 2) – b(2 + b)

A = a(b + 2) – b(b + 2)

A = (b + 2)(a – b)

Thay a = 4; b = 2 vào A ta được: A = (2 + 2)( 4 – 2) = 4.2 = 8 b) B = n2 – 4n – m(n – 4)

B = n(n – 4) – m(n – 4)

B = (n – 4)(n – m)

Trang 3

Thay n = 2; m = 1 vào B ta được: B = (2 – 4)(2 – 1) = – 2

c) C = xy (x + y) – 3x – 3y

C = xy (x + y) – 3(x + y)

C = (x + y)( xy – 3)

Thay xy = 2; x + y = 3 vào C ta được: C = 3.( 2 – 3) = – 3

Bài 3: Tìm x biết:

(x – 1)3 + (2 – x)(4 + 2x + x2) + 3x(x + 2) = 16

Lời giải:

(x – 1)3 + (2 – x)(4 + 2x + x2) + 3x(x + 2) = 16

x3 – 3x2 + 3x – 1 + 23 – x3 + 3x2 + 6x = 16

(x3 – x3) + (3x2 – 3x 2) + (3x + 6x) = 16 + 1 – 8

9x = 9

x = 1

Vậy x = 1

Ngày đăng: 27/11/2022, 12:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w