Bài 1 Nhân đơn thức với đa thức A Lý thuyết Quy tắc Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau Tổng quát Với A, B, C là các đơn th[.]
Trang 1Bài 1: Nhân đơn thức với đa thức
A Lý thuyết
Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng
tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Tổng quát: Với A, B, C là các đơn thức, ta có: A.(B + C) = A.B + A.C
Ví dụ:
3x.(x3 + 2x – 5) = 3x.x3 + 3x.2x – 3x.5 = 3x4 + 6x2 – 15x
Chú ý: Ta thường sử dụng các phép toán liên quan đến lũy thừa sau khi thực hiện phép nhân:
Với m, n là các số tự nhiên, a ≠ 0, ta có:
am.an = am+n
am : an = am-n (với m ≥ n)
(am)n = am.n
B Bài tập tự luyện
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) M = 2x2(x3 – x2 + 1) + 4x (x4 + 1);
b) N ( 2x )2 2 x2 1x 1
2
Trang 2Lời giải:
a) M = 2x2(x3 – x2 + 1) + 4x (x4 + 1)
M = 2x2.x3 – 2x2.x2 + 2x2.1 + 4x.x4 + 4x.1
M = 2x5 – 2x4 + 2x2 + 4x5 + 4x
M = (2x5 + 4x5) – 2x4 + 2x2 + 4x
M = 6x5 – 2x4 + 2x2 + 4x
b) N ( 2x )2 2 x2 1x 1
2
2
N 4x x 4x x 4x 1
2
N = 4x6 – 2x5 + 4x4
Bài 2: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
M = a (a – b) + b (a + b) – 5 tại a = 2; b = 1
Lời giải:
M = a (a – b) + b (a + b) – 5
M = a.a – a.b + b.a + b.b – 5
M = a2 – a.b + b.a + b2 – 5
M = a2 + b2 – 5
Trang 3Thay a = 2; b = 1 vào biểu thức M đã rút gọn ta được: M = 22 + 12 – 5 = 0 Vậy giá trị của biểu thức M tại a = 2; b = 1 là 0
Bài 3: Tìm x biết:
4x(8x + 5) – 16x(2x + 1) – 8 = 0
Lời giải:
Ta có:
4x(8x + 5) – 16x(2x + 1) – 8 = 0
4x.8x + 4x.5 – 16x.2x – 16x 1 – 8 = 0
32x2 + 20x – 32x2 – 16x – 8 = 0
(32x2 – 32x2) + (20x – 16x) – 8 = 0
4x – 8 = 0
4x = 8
x = 2
Vậy x = 2