1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ly thuyet phep tru cac phan thuc dai so chi tiet toan lop 8

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Phép Trừ Các Phân Thức Đại Số
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 494,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6 Phép trừ các phân thức đại số A Lý thuyết 1 Phân thức đối Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0 Tổng quát Với phân thức A B ta có A A 0 B B    Do đó • A B  là phân thứ[.]

Trang 1

Bài 6 Phép trừ các phân thức đại số

A Lý thuyết

1 Phân thức đối

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Tổng quát: Với phân thức A

B ta có

0

  Do đó:

• A

B

là phân thức đối của A

B

• A

B là phân thức đối của

A B

Kí hiệu: Phân thức đối của phân thức A

B được kí hiệu bởi

A B

Khi đó: A A

  và A A

 

Ví dụ

+ Phân thức đối của phân thức x 2

x 1

 là

x 2

x 1

+ Phân thức đối của phân thức 5x2

4x 3 là 2

5x 4x 3

2 Phép trừ

- Quy tắc:

Muốn trừ phân thức A

B cho phân thức

C

D, ta cộng

A

B với phân thức đối của

C

D:

Trang 2

A C A C

 

    

 

- Kết quả của phép trừ A

B cho

C

D được gọi là hiệu của

A

B và

C

D

Ví dụ Làm tính trừ hai phân thức: 3x x

5x 5y10x 10y

Hướng dẫn giải:

Ta có: 3x x

5x 5y10x 10y

     

 3x.2 x  y   x x  y 

2

- Chú ý: Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số

Trang 3

B Bài tập tự luyện

Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:

a) 7x 2 2 2x

5x 2 5x 2

b)

2

  ;

c) x2 4 2 1

 

 

Hướng dẫn giải:

a) 7x 2 2 2x

5x 2 5x 2

2 2x

 

     

7x 2 2 2x

5x 2 5x 2

7x 2 2 2x

5x 2

  

9x

5x 2

b)

2

 

2

2

Trang 4

2

xy x

xx yyxx y

x

x y

c) x2 4 2 1

 

x x2 x4 2 x x 12

2

2

  

2

 

2

  

Trang 5

   

  

x 2 x 1 

x 1 

Bài 2 Tính 1 31 2 1

   

Hướng dẫn giải:

Ta có: x3 + 1 = (x+ 1)(x2 – x + 1)

Mẫu thức chung là (x + 1)(x2 – x + 1)

Khi đó: 1 31 2 1

2

2

x 1 x x 1 x 1 x x 1 x 1 x x 1

2

2

x x 1 1 x 1

x 1 x x 1

    

2

2

x 1

x 1 x x 1

Bài 3 Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào x

Trang 6

A

 

Hướng dẫn giải:

Ta có: A x 4 x2 2

x 4   x 2 

 

x 4 x 2   2 x  2 

2

2

2

   

2

Vậy giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào biến x

Ngày đăng: 27/11/2022, 12:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm