Ôn tập chương 4 Đại số mới nhất A Mục tiêu 1 Kiến thức Củng cố kiến thức về BĐT, BPT theo yêu cầu đề bài 2 Kỹ năng Rèn luyện kỹ năng giải BPT bậc nhất và PT giá trị tuyệt đối dạng |ax| = cx + d và dạn[.]
Trang 1Ôn tập chương 4 Đại số mới nhất
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về BĐT, BPT theo yêu cầu đề bài
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng giải BPT bậc nhất và PT giá trị tuyệt đối dạng:
- |ax| = cx + d và dạng |x + b| = cx + d
3 Thái độ:
- Tích cực, tự giác, hợp tác
4 Phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề: HS phân tích được tình huống học tập, phát hiện
và nêu được tình huống có vấn đề, đề xuất được giải pháp giải quyết, nhận ra được sự phù hợp hay không phù hợp của giải pháp thực hiện
- Năng lực tính toán: HS biết tính toán cho phù hợp
- Năng lực hợp tác: HS biết hợp tác, hỗ trợ nhau trong nhóm để hoàn thành phần việc được giao ; biết nêu những mặt được và mặt thiếu sót của cá nhân
và cả nhóm
- Tự tổng hợp kiến thức, rèn các kỹ năng tính toán trong môn học: giải PT, BPT
B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Máy chiếu, bảng phụ ghi câu hỏi, một số bảng tóm tắt trang 52 SGK
2 Học sinh:
Trang 2- Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập chương IV SGK, bảng nhóm
C Phương pháp
- Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thuyết trình,
D Tiến trình dạy học
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ: xen trong bài học
3 Bài mới
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
Hoạt động 1: ÔN TẬP VỀ BẤT ĐẲNG THỨC, BẤT PHƯƠNG TRÌNH (25 phút)
GV nêu câu hỏi
kiểm tra:
1) Thế nào là bất
đẳng thức?
Cho ví dụ
- Viết công thức
liên hệ giữa thứ tự
và phép cộng,
giữa thứ tự và
phép nhân, tính
chất bắc cầu của
thứ tự
Chữa bài tập
38(a) tr 53 SGK
Một HS lên bảng kiểm tra
HS trả lời:
HS ghi các công thức
Chữa bài tập:
Cho m > n, công thêm 2 vào hai vế bất đẳng thức được
m + 2 > n + 2
HS nhận xét bài làm của bạn
- Hệ thức có dạng a < b hay a > b, a ≤ b,
a ≥ b là bất đẳng thức
Ví dụ: 3 < 5; a ≥ b
Với ba số a, b, c
Nếu a < b thì a + c < b + c Nếu a < b và c > 0 thì ac < bc Nếu a < b và c > 0 thì ac > bc Nếu a < b và b < c thì a < c
Bài tập 38(a, d) tr 53 SGK
Cho m > n, chứng minh:
a) m + 2 > n + 2
Trang 3Cho m > n, chứng
minh:
m + 2 > n + 2
GV nhận xét cho
điểm
Sau đó GV yêu
cầu HS lớp phát
biểu thành lời các
tính chất trên
(HS phát biểu
xong, GV đưa
công thức và phát
biểu của tính chất
trên lên bảng phụ)
- GV yêu cầu HS
làm tiếp bài 38(d)
tr 53 SGK
GV nêu câu hỏi 2
và 3
2) Bất phương
trình bậc nhất một
ẩn có dạng như
thế nào ? cho ví
dụ ?
- Chữa bài 39(a,
b) tr 53 SGK
Kiểm tra xem –2
là nghiệm của bất
phương trình nào
HS lớp phát biểu thành lời các tính chất:
- Liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng
- Liên hệ giữa thứ
tự và phép nhân (với số dương, với
số âm)
- Tính chất bắc cầu của thứ tự
Một HS trình bày bài giải
HS2 lên bảng kiểm tra
HS: Nêu định nghĩa
Ví dụ: 3x + 2 > 5
- Chữa bài tập
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
HS phát biểu:
4) quy tắc chuyển
vế (SGK tr 44) quy tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép
d) 4 – 3m < 4 – 3n
Giải:
a) m > n ⇔ m + 2 > n + 2 d) m > n ⇔ -3m < -3n
⇔ 4 – 3m < 4 – 3n
- Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b ≥ 0, ax + b ≤ 0), trong đó a, b là hai số đã cho, a ≠
0
Bài 39 (a,b) SGK /53)
a) Thay x = -2 vàp bpt ta được: (-3).(-2) +
2 > - 5 là một khẳng định đúng
Vậy (-2) là nghiệm của bất phương trình b) 10 – 2x < 2
Thay x = -2 vào bất phương trình ta được: 10 – 2(-2) < 2 là một khẳng định sai Vậy (-2) không phải là nghiệm của bất phương trình
Bài 41 (a, d) tr 53 SGK
Giải bất phương trình
Trang 4trong các bất
phương trình sau
a) – 3x + 2 > -5
b) 10 – 2x < 2
GV nhận xét cho
điểm HS2
Gv nêu tiếp câu
hỏi 4 và 5
4) Phát biểu quy
tắc chuyển vế để
biến đổi bất
phương trình
Quy tắc này dựa
trên tính chất nào
của thứ tự trên tập
số ?
Bài 41 (a, d) tr 53
SGK
GV yêu cầu hai
HS lên bảng trình
bày
GV: Goi HS nhận
xét
GV: Hoàn chỉnh
lại bài giải của HS
GV yêu cầu HS
làm bài 43 tr 53,
cộng trên tập hợp
số
5) Quy tắc nhân với một số (SGK tr 44)
Quy tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương hoặc số âm
HS cả lớp cùng thực hiện
2 HS lên bảng trình bày
HS nhận xét bài làm của bạn
HS hoạt động nhóm
Kết quả
Đại diện hai nhóm trình bày bài giải
- HS nhận xét
Một HS đọc to đề bài
HS trả lời miệng
Ads (0:00)
Bài 43 tr 53, 54 SGK
Trang 554 SGK theo
nhóm
(đề bài đưa lên
bảng phụ)
Nửa lớp làm câu a
và c
Nửa lớp làm câu b
và d
Sau khi Hs hoạt
khỏang 5 phút,
GV yêu cầu đại
diện hai nhóm lên
bảng trình bày bài
giải
Bài 44 tr 54 SGK
(đề bài đưa lên
bảng phụ)
GV: Ta phải giải
bài này bằng cách
lập phương trình
Tương tự như giải
bài tóan bằng
cách lập phương
trình, em hãy:
- Chọn ẩn số, nêu
đơn vị, điều kiện
Bài tập 44 tr 54 SGK
Gọi số câu hỏi phải trả lời đúng là x(câu) ĐK: x > 0, nguyên
Vậy số câu trả lời đúng phải là 7, 8, 9 hoặc
10 câu
Trang 6- Biểu diễn các đại
lượng của bài
- Lập bất phương
trình
- Giải bất phương
trình
- Trả lời bài
toán
Hoạt động 2: ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI (13 phút)
Trang 7GV yêu cầu HS
làm bài tập 45 tr
54 SGK
a) |3x| = x + 8
GV cho HS ôn lại
cách giải phương
trình giá trị tuyệt
đối qua phần a
GV hỏi:
- Để giải phương
trình giátrị tuyệt
đối này ta phải xét
những trường
hợp nào?
- GV yêu cầu hai
HS lên bảng, mỗi
HS xét một
trường hợp
Kết luận về
nghiệm của
phương trình
- Sau đó GV yêu
cầu HS làm tiếp
phần c và b
HS trả lời:
- Để giải phương trình này ta cần xét hai trường hợp là 3x ≥ 0 và 3x < 0
- HS cả lớp làm bài 45(b,c)
Hai HS khác lên bảng làm
b) |-2x| = 4x + 18 Kết quả: x = - 3 c) |x – 5| = 3x Kết
quả
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2; 4}
Hoạt động 3: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN TƯ DUY (5 phút) Bài 86 tr 50 SBT HS suy nghĩ, trả lời Bài tập 86 trang 50
Trang 8Tìm x sao cho
a) x2 > 0
b) (x – 2)(x –
5) > 0
GV gợi ý: Tích
hai thừa số lớn
hơn 0 khi nào ?
GV hướng dẫn
HS giải bài tập và
biểu diễn nghiệm
trên trục số
a) x2 > 0 ⇔ x ≠ 0
b) (x – 2)(x – 5) > 0 khi hai thừa số cùng dấu
4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Ôn tập các kiến thức về bất đẳng thức, bất phương trình, pt giá trị tuyệt đối
- Bài tập về nhà số 72, 74, 76, 77, 83 tr 48, 49, SBT