1. Trang chủ
  2. » Tất cả

dai so 8 - Tư liệu tham khảo - Nguyễn Văn Cường - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia đa thức
Trường học Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tư liệu tham khảo
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 78,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC Ngaøy soaïn 07/10/20 Tuaàn 7 Ngaøy daïy 10/10/20 Tieát 19 A Lý thuyết I Chia đa thức 1 Khái niệm +) A B A=B Q +) Với 2 da thức một biến A và B tùy ý, tồn tại duy nh[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

A Lý thuyết

I Chia đa thức.

1 Khái niệm.

+) A ⋮ B ⇔ A=B.Q

+) Với 2 da thức một biến A và B tùy ý, tồn tại duy nhất 2 đa thức Q và R sao cho:

A= B.Q+R (R = 0 hoặc R có bậc nhỏ hơn bậc của B)

 R = 0 ta có pép chia hết.

 R ¿ 0 ta có phép chia có dư

2 Tính chất.

a) A(x) ⋮ C(x); B(x) ⋮ C(x) ⇒ A(x) ± B(x) ⋮ C(x)

b) A(x) ⋮ B(x) ⇒ A(x).M(x) ⋮ B(x)

c) A(x) ⋮ M(x); B(x) ⋮ N(x) ⇒ A(x) B(x) ⋮ M(x) N(x)

II Tìm dư của phép chia mà không thực hiện phép chia.

1 Đa thức chia có dạng x-a (a là hằng số)

*Phương pháp:

+ Sử dụng định lí Bơdu

+Sử dụng sơ đồ Hoocne

1.1 Định lí Bơdu

a)Định lí: Số dư của phép chia đa thức f (x) cho nhị thức x-a đúng bằng f(a)

Ví dụ: Tìm số dư của phép chia da thức f(x) = x243+x27+x9+x3+1 cho x+1

Giải:

Theo định lí Bơdu ta có số dư của phép chia f(x) cho x+1 đúng băng f(-1)

Có f(-1)= (-1)243+(-1)27+(-1)9+(-1)3+1= -3

Vậy số dư của phép chia đa thức f(x) cho x+1 bằng -3.

b) Hệ quả.

+) f(x) ⋮ (x-a) ⇔ f(a)=0.

+) Đa thức f(x) có tổng các hệ số bằng 0 thì f(x) ⋮ (x-1)

+) Đa thức f(x) có tổng các hệ số của các hạng tử bậc chẵn bằng tổng các hệ số của các hạng tử bậc lẻ thì f(x) ⋮ (x+1).

1.2 Sơ đồ Hooc-ne.

a) Sơ đồ

Ví dụ1 : Tìm đa thức thương và dư cuả phép chia đa thức x3-5x2+8x-4 cho x-2 mà không cần thực hiện phép chia.

GV thực hiện mẫu:

Ví dụ 2:(x3-7x+6):(x+3)

HS thực hiện VD2.

Trang 2

GV tổng quát:

Với đa thức f(x)=a0xn+a1xn-1+a2xn-2+… +an-1x+an.

Ta cĩ sơ đồ Hoocne:

a B0=a0 b1=a.b0+a1 b2=a.b1+a2 …… bn-1=a.bn-2+an-1 r=a.bn-1+an

b,Chứng minh sơ đồ (Nâng cao phát triển ) c,Áp dụng sơ đồ Hooc –ne để tính giá trị của đa thức f(x) tại x=a (Đọc SGK/68)

2 Đa thức chia cĩ bậc từ bậc hai trở lên

*Phương pháp

Cách1: Tách ra ở đa thức bị chia những đa thức chia hết cho đa thức chia

Cách2: Xét giá trị riêng (sử dụng khi đa thức chia cĩ nghiệm )

Ví dụ:Tìm dư khi chia f(x) =x7+x5+x3+1 cho x2-1

C1: f(x)=x7+x5+x3+1=(x7-x)+(x5-x)+(x3-x) +3x+1

=x(x6-1)+x(x4-1)+x(x2-1)+3x+1

Cĩ x6-1 ⋮ x2-1;x4-1 ⋮ x2-1;x2-1 ⋮ x2-1

⇒ f(x): x2 -1 dư 3x+1

C2: Cĩ f(x)=(x2-1).Q(x)+ax+b với mọi x (1)

Đẳng thức (1) đúng với mọi x ,nên

Với x=1 cĩ f(x)=a+b=4

x=-1 cĩ f(-1)=-a+b=-2

a=3;a=1

Vậy dư là 3x+1

*Chú ý :

+) an-bn ⋮ a-b ( a ¿ b)

an+bn ⋮ a+b (n lẻ ;a ¿ -b)

+) xn-1 ⋮ x-1

x2n-1 ⋮ x2-1 ⇒ ⋮ x-1; ⋮ x-1

x4n-1 ⋮ x4-1 ⇒ ⋮ x2-1; ⋮ x2 +1

x3n-1 ⋮ x3-1 ⇒ ⋮ x2+x+1

III Chứng minh một đa thức chia hết cho 1 đa thức

* Phương pháp : cĩ 4 cách

C1: Phân tích đa thức bị chia thành nhân tử cĩ chứa đa thức chia (đ/n~ A=B.Q)

C2: Biến đổi đa thức bị chia thành tổng các đa thức chia hết cho đa thức chia(t/chất)

C3: Sử dụng các biến đổi tương đương

f(x) ⋮ g(x) f(x) ± g(x) ⋮ g(x)

C4: Chứng tỏ rằng mọi nghiệm của đa thức chia đều là nghiệm của đa thức bị chia

B Các dạng bài tập:

TG Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định lớp:

Trang 3

15p

10p

8p

1) Qui tắc:

Ví dụ: Thực hiện phép tính

a) (30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) :

5x2y3 = (30x4y3: 5x2y3) +

(-25x2y3 : 5x2y3) + (- 3x4y4 :

5x2y3)

b) ( 16x3 – 2xy + 10xy2): 2x

= ( 16 x3 : 2x) + (-2xy : 2x ) +

(10xy2 : 2x ) = 8x2 + ( - y) +

5y2) = 8x2 – y + 5y2

2 Áp dụng:

?2

a) Bạn Hoa giải đúng

b) Thực hiện phép tính

( 20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y

= (20x4y : 5x2y)+ (– 25x2y2 :

5x2y)+( – 3x2y: 5x2y)

= 4x2 + (- 5y) + (-3/5)

= 4x2 - 5y -3/5

2 Kiểm tra bài cũ: a Phát

biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

Tính : x3yz2 : (-2x2z2)

b Phát biểu qui tắc chia đơn

thức cho đơn thức Tính : x3y2z: (-3x3y)

3 Dạy bài mới:

- Các em đã học qua về chia đơn thức cho đơn thức Tiếp theo các em sẽ được học về chia đa thức cho đơn thức

Hãy làm bài tập ?1 ( chia

nhóm )

Đa thức là thương của phép chia đa thức

3xy2

Vậy để chia đa thức A cho đơn thức B ta phải làm sao ?

- Hãy làm bài tập VD ( gọi hs

lên bảng )

- Hãy xem bài tập ?2a ( dán

bảng phụ và cho các nhóm thảo luận rồi phát biểu ý kiến.

Gv nhận định )

Hãy làm bài tập ?2b ( gọi hs

lên bảng )

4 Củng cố:

- Nhắc lại qui tắc ?

- HS lên trả bài

Phát biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

x3yz2 : (-2x2z2)

Phát biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

x3y2z: (-3x3y)

- Hs thực hiện ?1

(15x2y5+12x3y2-10xy3) : 3xy2

- Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho đơn thức B ), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

- Hs lên bảng thực hiện (30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3

- Các nhóm thảo luận rồi phát biểu ý kiến : Bạn Hoa

giải đúng

- HS lên bảng thực hiện ( 20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y

= (20x4y : 5x2y)+ (– 25x2y2 : 5x2y)+( – 3x2y: 5x2y)

= 4x2 + (- 5y) + (-3/5)

Muốn chia đa thức A

cho đơn thức B ( trường

hợp các hạng tử của A

đều chia hết cho đơn

thức B ), ta chia mỗi

hạng tử của A cho B rồi

cộng các kết quả với

nhau

=6 x2−5−3

5x

2y

5 xy 3+4 x2−10

3 y

5 xy 3

+4 x2

−10

3 y cho đơn thức

=−1

2xy

=−1

3yz

=5 xy3+4 x2−10

3 y

=6 x2−5−3

5x

2y

=4 x2−5 y−3

5

Trang 4

- Làm bài 64 trang 28

5 Dặn dò:

- Học quy tắc, áp dụng, nhớ các phần bài tập

- Làm bài 65 trang 29 SGK

HS Nhắc lại qui tắc :

- Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ta chia các hạng tử của đa thức

A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

- HS thực hiện được kết quả

TG Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1p

10p

9p Bài tập 63 ( trang 28 sgk)

A = 15xy2 + 17xy3 +18y2

B = 6y2+

Ta có:

1 Oån định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

a) Phát biểu qui tắc chia đa thức cho đơn thức

b) ( 2x3y2 + 5xy – 3xy3): xy

c) (8x2y3 + 12x3y2 – 10x3y2) : 2x2y2

3 Luyện tập

- Muốn chia đa thức cho đơn thức ta làm như thế nào?

- Hãy thực hiên phép chia đa

- Học sinh lên bảng trả bài

a) Muốn chi đa thức A cho đơn thức B( trong trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau b) ( 2x3y2 + 5xy – 3xy3): xy

= (2x3y2 : xy) + (5xy : xy ) + (– 3xy3 : xy)

= 2x2y + 5 + ( -3y2)

= 2x2y + 5 + 3y2 c) (8x2y3 + 12x3y2 – 10x3y2) : 2x2y2

= (8x2y3: 2x2y2) + (12x3y2: 2x2y2)+ (– 10x3y2 : 2x2y2)

= 4y + 6x +( -5x)

= 4y + x

- Chia từng hạng tử của đa

a ) −x3+ 3

2 −2 x

b ) −2 x2+ 4 xy−6 y2 c) xy+2 xy2− 4

Trang 5

10p

A : B = (15xy2 + 17xy3

+18y2) : 6y2 = (15xy2 : 6y2) +

(17xy3: 6y2) +(18y2 : 6y2)

=

15

6 x +

17

6 xy + 3

Bài tập 64 ( trang 28 sgk)

a) ( - 2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2

= ( - 2x5 : 2x2) + (3x2: 2x2)+

( – 4x3 : 2x2)

= - x3 +

3

2+ ( -2x)

= - x3 - 2x +

3 2

b) ( x3 – 2x2y + 3xy2) :

1

2x

= [ x3 :

1

2x

] + [-2x2y :

1

2x

] + [3xy2 :

1

2x

]

= - 2x2 + 4xy – 6y2

c) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) :

3xy

= (3x2y2 : 3xy ) + ( 6x2y3 :

3xy) +( – 12xy : 3xy)

= xy + 2xy2 +(- 4)

= xy + 2xy2 - 4

Bài tập 65 ( trang 29)

[ 3( x – y)4 + 2( x – y)3 –

5( x – y)2 ] : ( y – x)2

Đặt z = x – y

thức A cho đơn thức B

- Đây là phép chia của hai biểu thức nào,

- Đây là những biểu thức có mấy biến ?

- Hãy thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức

- Đây là phép chia của những biểu thức nào?

- Hãy thực hiện phép chia

- Đây là phép chia của hai biểu thức đại số nào?

- Hãy lên bảng thực hiện phép chia

- Để bài toán đơn giản , ta đặt

z = x- y , thế vào ta được gì?

- Hãy thực hiện phép chia theo biến z

thức cho đơn thức

- HS lên bảng thực hiện

A : B = (15xy2 + 17xy3 +18y2) : 6y2 = (15xy2 : 6y2) + (17xy3: 6y2) +(18y2 : 6y2)

=

15

6 x +

17

6 xy + 3

- Là phép chia của đa thức cho đơn thức

- Biểu thức đại số chỉ có một biến

- HS lên bảng thực hiện: ( - 2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2

= ( - 2x5 : 2x2) + (3x2: 2x2)+

( – 4x3 : 2x2)

= - x3 +

3

2+ ( -2x)

= - x3 - 2x +

3 2

- Phép chia của đa thức cho đơn thức

- Hs lên bảng thực hiện ( x3 – 2x2y + 3xy2) :

1

2x

= [ x3 :

1

2x

] + [-2x2y :

1

2x

] + [3xy2 :

1

2x

]

= - 2x2 + 4xy – 6y2

- Là phép chia của đa thức 3x2y2 + 6x2y3 – 12xy cho đơn thức: 3xy

- Học sinh lên thực hiện: (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy

= (3x2y2 : 3xy ) + ( 6x2y3 : 3xy) +( – 12xy : 3xy)

= xy + 2xy2 +(- 4)

Trang 6

1p

( y – x)2 = (x –y)2 = z2

Vậy :

[ 3( x – y)4 + 2( x – y)3 –

5( x – y)2 ] : ( y – x)2

Ta viết lại :

( 3z4 + 2z3 – 5z2) : z2 = ( 3z4 :

z2) + ( 2z3 : z2) + (- 5z2 :z2)

= 3z2 + 2z – 5

Thế z = x – y , ta được 3(

x-y)2 + 2( x – y) - 5

- Sau khi chia theo biến z xong ta phải làm gì?

4 Củng cố:

Hãy nhắc lại qui tắc chia đa thức cho đơn thức

5 Dặn dò:

Về nhà học lại qui tắc chia đa thức cho đơn thức

- Làm tất cả các bài tập còn lại

= xy + 2xy2 - 4

- Thế x- y = z ta được: ( 3z4 + 2z3 – 5z2) : z2

- HS lên bảng thực hiện: ( 3z4 + 2z3 – 5z2) : z2 = ( 3z4 : z2) + ( 2z3 : z2) + (- 5z2 :z2)

= 3z2 + 2z – 5

- Thế z = x – y , để viết biểu thức theo biến x và y

- HS đứng dậy nhắc lại qui tắc chia đa thức cho đơn thức

Ngày đăng: 27/11/2022, 11:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w