1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm tra 15'' - Đại số 9 - Hồ Thanh Tòng - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 15'' - Đại số 9 - Hồ Thanh Tòng - Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Trường học Thư Viện Đề Thi & Kiểm Tra
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Đề thi kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA 45 PHÚT – TOÁN 9 Hướng dẫn Phần Trắc nghiệm Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất Phần Trắc nghiệm Học sinh làm vào giấy và chọn “Đính kèm tự luận” (phía trên) để chụp hình bài làm và gửi * Lưu ý[.]

Trang 1

KIỂM TRA 45 PHÚT – TOÁN 9

Hướng dẫn:

Phần Trắc nghiệm: Học sinh chọn 1 đáp án đúng nhất Phần Trắc nghiệm: Học sinh làm vào giấy và chọn “Đính kèm

tự luận” (phía trên) để chụp hình bài làm và gửi

* Lưu ý: KHI HOÀN THÀNH BÀI LÀM CÁC EM NHỚ CHỌN

“Nộp bài”

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1 Các căn bậc hai số học của 9 là:

Câu 2 Kết quả phép tính 225 + 16 là:

A − 26 B 19 C 11 D 22

Câu 3 Kết quả đưa thừa số ra ngoài dấu căn của 108 là:

Câu 4 Kết quả trục căn thức ở mẫu của 1

7 là:

A 5

Câu 5 Phép tính ( ) (2 )2

3 − 2 − 2 3 − 3 có kết quả là:

A 3 3 1 − B 3 1 − C 5 3 3 − D 3 3 − 5

Trang 2

Câu 6 Biểu thức 2

5 − 7 có kết quả trục căn thức ở mẫu là:

A 5 + 7 B − 5 + 7 C 5 − 7 D − 5 − 7

Câu 7 Điều kiện xác định của biểu thức 4x +3 là:

3

x  − B 3

4

x  − C. 3

4

x  − D 3

4

x  − Câu 8 Kết quả của ( )2

1 a− là:

A 1− a B − − a(1 ) C 1− a D 1− a

Câu 9 Kết quả của phép tính ( )2

3 1 − + 1 là:

A. 3 B. 3 2 − C.2 − 3 D.− 3

Câu 10 Giá trị của biểu thức x −2 4 2 3 + tại x = 6 là:

A 3 1 + B. 3 1 − C.1 − 3 D.− − 1 3

Câu 11 Cho ABC vuông tại A, có AB = 3 cm ; AC = 4 cm Độ dài đường cao AH

là:

A 5cm B 2,5cm C 2 cm D 2,4cm

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, BC = 10 cm Khi đó sinC bằng

A.5

3 B 3

4 C 4

5 D 3

5

Câu 13: Cho cos 3

5

 = ( 0 0

0    90 ) Khi đó sin  bằng

Trang 3

A 4

5 B 1 C 16

25 D 2

5

Câu 14: Cho sin 2

2

 = ( 0 0

0    90 ) Khi đó  bằng

A 30 B 45 C 60 D 90

Câu 15 Hãy chọn câu đúng:

A sin 37o = sin 53o B cos 37o = sin 53o

C tan 37o = cot 37o D cot 37o = cot 53o

Câu 16 Giá trị của biểu thức: sin36o – cos54o bằng:

A 0 B 1 C 2sin 36o D 2cos 54o

Câu 17 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10cm C, = 30  Tính AB

A 5 3;

3

2

AB = C 5 3;

2

AB = D 10 3;

3

AB = Câu 18 Một cột đèn điện AB cao 7m có bóng in trên mặt đất là AC dài 4m Hãy tính góc BCA (làm tròn đến phút) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất

59 45  B 62 C '

61 15  D '

60 15 

Câu 19 Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao Biết HB = 4cm, HC = 6

cm Khi đó độ dài đường cao AH là:

A 2 6cm B 5cm C 24cm D 2cm Câu 20 Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao Biết HB = 6cm, HC = 12

cm Khi đó độ dài cạnh AB bằng

A 6 3cm B 18cm C 6 2cm D 6cm

Trang 4

Câu 21 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 2, AH = 3, khi

đó HACbằng:

Câu 22 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 3, CH = 2 Khi

đó AB bằng:

II PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 Rút gọn biểu thức A =5 27 + 3 48 2 12 6 3 − −

Câu 2 Giải phương trình 16x− 16 − 2 x− = 1 10(x 1)

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AH = 4, CH = 3 Tính góc C, độ dài đoạn thẳng AB?

-HẾT -

Ngày đăng: 27/11/2022, 10:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w