1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Câu hỏi trắc nghiệm chương 2 1 (1) (1)

13 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm chương 2 1 (1) (1)
Trường học Trường Đại Học Cần Thơ
Chuyên ngành Triết học
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 221,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

75 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 Lớp tự làm trong 30 phút Câu 1 Khi đưa ra quan điểm vật chất là cái “đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh” V I.

Trang 1

75 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2

Lớp tự làm trong 30 phút

Câu 1: Khi đưa ra quan điểm vật chất là cái “đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh” V.I Lênin đã khẳng định điều gì?

a/ Vật chất là cái vô cùng, vô tận, không mang tính giới hạn

b/ Vật chất có trước ý thức và con người có khả năng nhận thức được thế giới

c/ Vật chất và ý thức tồn tại một cách độc lập, song song với nhau

d/ Ý thức có thể tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

Câu 2: Phương án nào là đúng đắn nhất trong các nhận định dưới đây?

a/ Vật chất là phạm trù mang tính hữu hạn, cụ thể

b/ Vật chất là phạm trù chỉ những cái con người có thể nhìn thấy được

C.Vật chất là phạm trù chỉ những cái đã xảy ra trên thực tế

d/ Vật chất là phạm trù rộng lớn, vô cùng, vô tận

Câu 3 : Đâu là phương thức tồn tại của vật chất?

A Vận động

b/ Dịch chuyển

c/ Đứng im

d/ Bảo toàn về lượng

Câu 4: Hãy sắp xếp các hình thức vận động cơ bản của vật chất theo trình tự từ thấp đến cao?

a/ Vận động xã hội – Vận động vật lý – Vận động hóa học – Vận động sinh học – Vận động cơ học

B Vận động cơ học – Vận động vật lý – Vận động hóa học – Vận động sinh học – Vận động

xã hội

c/ Vận động xã hội – Vận động sinh học – Vận động hóa học – Vận động vật lý – Vận động cơ học

d/ Vận động cơ học – Vận động xã hội – Vận động sinh học – Vận động vật lý – Vận động hóa học

Câu 5: Định nghĩa kinh điển về vật chất được V.I Lênin nêu ra trong tác phẩm nào?

A Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b/ Bút ký triết học

c/ Cách mạng vô sản và tên phản bội Causky

d/ Sáng kiến vĩ đại

Trang 2

Câu 6: Không gian theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a/ Khoảng không bao chứa vật chất

B Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính

c/ Nơi sự vật, hiện tượng được đặt, để

d/ Vũ trụ rộng lớn, vô cùng, vô tận

Câu 7: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về thời gian?

A Hình thức tồn tại của vật chất xét về độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình

b/ Những thứ quý báu như: vàng bạc

c/ Khái niệm chỉ năm, tháng, giờ, phút, giây

d/ Quảng tính của sự vật, hiện tượng

Câu 8: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thời gian có một chiều Đó là chiều nào?

a/ Từ tương lai trở về quá khứ

b/ Từ hiện tại đến tương lai và quá khứv

CTừ quá khứ đến hiện tại, tương lai

d/ Từ tương lai đến hiện tại

Câu 9: Đâu là nguồn gốc tự nhiên của ý thức?

a/ Trái tim và bộ óc của con người

b/ Bộ óc người và sự phản ánh của thế giới khách quan vào bộ óc người

c/ Các giác quan có vai trò tiếp nhận thông tin từ thế giới khách quan

d/ Thế giới khách quan cung cấp thông tin cho con người

Câu 10: Trình độ phản ánh mang tính bản năng của các động vật bậc cao được gọi là gì? a/ Tâm lý động vật

b/ Phản ánh sinh học

c/Phản ánh sinh học

d/Sự kích thích

Câu 11: Đâu là nguồn gốc xã hội của ý thức?

a/ Lao động và ngôn ngữ

b/ Hoạt động giao tiếp và nghiên cứu khoa học

c/ Sự hình thành các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

d/ Sự kế thừa, giao lưu văn hóa giữa các thế hệ trong xã hội

Câu 12: Những cố gắng, nỗ lực, khả năng huy động mọi tiềm năng của con người vượt qua mọi trở ngại để đạt mục đích đã đề ra được gọi là gì?

a/ Niềm tin

Trang 3

b/ Khát vọng

c/ Lý tưởng

d/ Ý chí

Câu 13: Ý thức dưới dạng tiềm tàng mà chủ thể đã có từ trước nhưng gần như đã trở thành bản năng, kỹ năng được gọi là gì?

a/ Vô thức

b/ Tiềm thức

c/Bản năng

d/ Tự ý thức

Câu 14: Phép biện chứng duy vật có những nguyên lý cơ bản nào?

a/ Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

b/ Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới và nguyên lý về sự vận động

c/ Nguyên lý về tính thống nhất giữa lý luận với thực tiễn

d/ Nguyên lý về mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại, ý thức và vật chất

Câu 15: Hãy cho biết các tính chất của mối liên hệ phổ biến?

a/ Tính chủ quan, tính phổ biến và tính đa dạng

b/ Tính đơn nhất, tính khách quan và tính phổ biến

c/ Tính riêng biệt, tính khách quan và tính đa dạng

d/ Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng

Câu 17: Sự tồn tại của nhiều mối liên hệ có vai trò, vị trí khác nhau trong những không gian, thời gian khác nhau phản ánh tính chất gì của mối liên hệ phổ biến?

a/ Tính đa dạng, phong phú

b/ Tính khách quan

c/ Tính phổ biến

d/ Tính thực tiễn

Câu 18: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?

a/ Quá trình vận động từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn

b/ Mọi sự thay đổi nói chung từ sự thay đổi vị trí đơn giản đến tư duy

c/ Quá trình vận động theo khuynh hướng đi lên, đi xuống hoặc vận động tuần hoàn

d/ Sự thay đổi về lượng theo chiều hướng đi lên của sự vật, hiện tượng

Câu 19: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a/ Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính của sự vật, hiện tượng

b/ Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng, một quá trình riêng lẻ

c/ Phạm trù triết học dùng để chỉ những cái không lặp lại ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào khác

Trang 4

d/ Phạm trù triết học dùng để chỉ những cái chỉ thuộc về một đối tượng nhất định

Câu 20: Phạm trù chỉ sự tác động giữa các mặt trong sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau gây ra một biến đổi nhất định được gọi là gì?

a/ Nguyên cớ

b/ Tiền đề

c/ Nguyên nhân

d/ Cơ sở

Câu 21: Phạm trù chỉ sự biến đổi xuất hiện do tác động giữa các mặt trong sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau được gọi là gì?

a/ Kết quả

b/ Kết luận

c/ Thành tựu

d/ Thành quả

Câu 22: Phạm trù nào chỉ mối liên hệ bản chất, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong điều kiện nhất định phải xảy ra như thế chứ không thể khác?

a/ Ngẫu nhiên

b/ Tất nhiên

c/ Khả năng

d/ Hiện thực

Câu 23: Phạm trù nào chỉ mối liên hệ không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện hoặc không xuất hiện; có thể xuất hiện thế này hoặc thế khác?

a/ Ngẫu nhiên

b/ Tất nhiên

c/ Hiện thực

d/ Khả năng

Câu 24: Phạm trù chỉ tổng thể các mặt, các yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng được gọi là gì?

a/ Bản chất

b/ Nội dung

c/ Cái chung

d/ Hiện thực

Trang 5

Câu 25: Phạm trù chỉ phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của nó được gọi là gì?

a/ Nội dung

b/ Hiện tượng

c/ Hình thức

d/ Cấu trúc

Câu 26: Cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật phản ánh quan hệ giữa cái chắc chắn xảy ra và cái có thể xảy ra hoặc không xảy ra?

a/ Tất nhiên và ngẫu nhiên

b/ Khả năng và hiện thực

c/ Bản chất và hiện tượng

d/ Nội dung và hình thức

Câu 27: Cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật phản ánh quan hệ giữa cái tổng thể những mặt, những mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong quy định sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng và biểu hiện ra bên ngoài của nó?

a/ Nội dung và hình thức

b/ Bản chất và hiện tượng

c/ Cái chung và cái riêng

d/ Tất nhiên và ngẫu nhiên

Câu 28: Phạm trù nào dùng để chỉ tổng thể những mặt, những mối liên hệ khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong quy định sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a/ Bản chất

b/ Nội dung

c/ Tất nhiên

d/ Hiện thực

Câu 29: Phạm trù nào của phép biện chứng duy vật dùng để chỉ những gì hiện chưa có, nhưng sẽ có, sẽ xuất hiện khi có các điều kiện tương ứng?

a/ Ngẫu nhiên

b/ Tất nhiên

c/ Hiện thực

d/ Khả năng

Câu 30: Phạm trù nào của phép biện chứng duy vật dùng để chỉ những gì hiện có, hiện đang tồn tại?

Trang 6

a/ Hiện thực

b/ Tất nhiên

c/ Ngẫu nhiên

d/ Khả năng

Câu 31: Phép biện chứng duy vật thuộc loại hình biện chứng nào?

a/ Biện chứng hoàn toàn

b/ Biện chứng chủ quan

c/ Biện chứng phức tạp

d/ Biện chứng nội dung

Câu 32: Đâu là đặc điểm chung của chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại?

a/ Quy vật chất về những vật thể hữu hình, cảm tính

b/ Không có một quan niệm cụ thể về vật chất

c/ Coi vật chất là sản phẩm của tinh thần thế giới

d/ Coi vật chất là thực tại khách quan

Câu 33: Trong thời kỳ nào chủ nghĩa duy vật đã đồng nhất vật chất với khối lượng; xem vật chất, vận động, không gian, thời gian như những thực thể không có mối liên hệ nội tại với nhau?

a/ Thời kỳ cổ đại

b/ Thời kỳ cận đại

c/ Thời kỳ trung cổ

d/ Thời kỳ hiện đại

Câu 34: Thành tựu khoa học nào sau đây không dẫn đến sự khủng hoảng về thế giới quan vào cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX?

a/ Béccơren phát hiện ra hiện tượng phóng xạ

b/ Tômxơn phát hiện ra điện tử

c/ Niutơn đưa ra các định luật về chuyển động

d/ Kaufman chứng minh khối lượng của điện tử không phải là bất biến

Câu 35: Hãy chọn phương án chính xác nhất trong các diễn đạt dưới đây về đứng im?

a/ Đứng tim là trạng thái diễn ra khi vật chất ngừng mọi hình thức vận động

b/ Đứng im là trạng thái không có sự dịch chuyển trong không gian của sự vật, hiện tượng

c/ Đứng im là sự biểu hiện của một trạng thái vận động – vận động trong thăng bằng

d/ Không bao giờ có trạng thái đứng im

Câu 36: Từ nào còn thiếu trong nhận định sau đây: “ý thức là hình ảnh… của thế giới khách quan”?

Trang 7

a/ Chủ quan

b/ Sinh động

c/ Khách quan

d/ Nguyên xi

Câu 37: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào dưới đây là “vỏ vật chất” của tư duy?

a/ Giao tiếp

b/ Văn hóa

c/ Ngôn ngữ

d/ Đạo đức

Câu 38: Từ nào còn thiếu trong nhận định sau đây: “ý thức chẳng qua chỉ là… được đem chuyển vào đầu óc con người và được cải biến đi ở trong đó”?

a/ Vật chất

b/ Thế giới

c/ Hiện thực

d/ Cảm giác

Câu 39: Yếu tố nào là cơ bản, cốt lõi nhất trong kết cấu của ý thức?

a/ Tình cảm

b/ Ý chí

c/ Tri thức

d/ Khát vọng

Câu 40: Sức kích thích chủ yếu để biến bộ óc của loài vượn thành bộ óc của con người và tâm lý động vật thành ý thức con người là gì?

a/ Lao động và ngôn ngữ

b/ Các quan hệ xã hội

c/ Thế giới khách quan và sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc người

d/ Giao lưu văn hóa và nghiên cứu khoa học

Câu 41: Cấp độ ý thức nào không kiểm soát được, nằm ngoài phạm vi điều chỉnh của lý trí?

a/ Tri thức

b/ Ý chí

c/ Vô thức

d/ Tự ý thức

Trang 8

Câu 42: Xét theo trình tự thời gian, vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức thể hiện

ra sao?

a/ Vật chất quyết định nội dung của ý thức

b/ Vật chất có trước, ý thức có sau

c/ Vật chất quyết định bản chất của ý thức

d/ Vật chất thay đổi thì sớm hay muộn ý thức cũng thay đổi

Câu 43: Điều gì sẽ xảy ra với ý thức khi vật chất thay đổi?

a/ Khi vật chất thay đổi, sớm hay muộn ý thức cũng thay đổi theo

b/ Dù vật chất thay đổi nhưng ý thức có tính bảo thủ và sẽ luôn tồn tại bền vững

c/ Khi vật chất thay đổi ngay lập tức ý thức sẽ thay đổi theo

d/ Vật chất thay đổi không liên quan gì đến ý thức

Câu 44: Ý thức có thể tác động trở lại vật chất nhưng phải thông qua yếu tố nào?

a/ Hoạt động sáng tạo ra các giá trị tinh thần của con người

b/ Hoạt động nói chung của mọi sự vật, hiện tượng

c/ Hoạt động thực tiễn của con người

d/ Không phải thông qua yếu tố nào

Câu 45: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở chỗ nào?

a/ Tính vật chất

b/ Tính khách quan

c/ Tính hiện thực

d/ Sự tồn tại

Câu 46: Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người diễn ra theo chiều hướng nào?

a/ Thúc đẩy sự phát triển của điều kiện vật chất

b/ Thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của điều kiện vật chất

c/ Kìm hãm sự phát triển của điều kiện vật chất

d/ Không thể làm thay đổi điều kiện vật chất

Câu 47: Từ việc nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, chúng ta có thể rút ra ý nghĩa phương pháp luận nào?

a/ Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn, con người phải tôn trọng tính khách quan, đồng thời

phát huy tính năng động chủ quan

b/ Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn, con người phải quán triệt quan điểm toàn diện c/ Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn, con người phải quán triệt quan điểm lịch sử cụ thể d/ Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn, con người phải quán triệt quan điểm phát triển

Trang 9

Câu 48: Cơ sở lý luận của nguyên tắc toàn diện trong triết học duy vật biện chứng là gì? a/ Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b/ Nguyên lý về sự phát triển

c/ Tính thống nhất vật chất của thế giới

d/ Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

Câu 49: Đâu là quan điểm đối lập với quan điểm toàn diện trong triết học duy vật biện chứng?

a/ Quan điểm phiến diện một chiều

b/ Quan điểm lịch sử - cụ thể

c/ Quan điểm thực tiễn

d/ Quan điểm khách quan

Câu 50: Tính chất nào của sự phát triển thể hiện ở việc mỗi sự vật, hiện tượng có quá trình phát triển không giống nhau?

a/ Tính khách quan

b/ Tính đa dạng, phong phú

c/ Tính phổ biến

d/ Tính kế thừa

Câu 51: Tìm phương án đúng trong những nhận định dưới đây?

a/ Cái đơn nhất chính là cái riêng

b/ Cái đơn nhất và cái chung có thể chuyển hóa lẫn nhau

c/ Cái đơn nhất có thể lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng

d/ Cái đơn nhất và cái chung không thể chuyển hóa lẫn nhau

Câu 52: Đáp án nào dưới đây phản ánh quan niệm hình thức với tư cách là phạm trù triết học?

a/ Phạm trù chỉ hình dáng, màu sắc, kích thước… của sự vật, hiện tượng

b/ Phạm trù chỉ những biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, hiện tượng

c/ Phạm trù chỉ những gì có thể nhìn thấy được của sự vật, hiện tượng

d/ Phạm trù chỉ phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, hệ thống các mối liên hệ tương

đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật đó

Câu 53: Trong những nhận định dưới đây, nhận định nào không thật sự đúng đắn? a/ Một nội dung được thể hiện dưới một hình thức

b/ Một nội dung có thể thể hiện dưới nhiều hình thức

c/ Nội dung quyết định hình thức

d/ Hình thức có thể thúc đẩy hoặc cản trở sự phát triển nội dung

Trang 10

Câu 54: Khi nội dung mới xuất hiện thì điều gì sẽ xảy ra đối với hình thức?

a/ Có nhiều hình thức đa dạng thể hiện nội dung

b/ Hình thức không có sự thay đổi gì

c/ Hình thức mở đường cho nội dung phát triển

d/ Hình thức mới ra đời từng bước thay thế hình thức cũ

Câu 55: Cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật phản ánh quan hệ giữa cái chưa

có nhưng sẽ có, sẽ xuất hiện và cái hiện có, đang tồn tại thật sự?

a/ Tất nhiên và ngẫu nhiên

b/ Khả năng và hiện thực

c/ Bản chất và hiện tượng

d/ Nguyên nhân và kết quả

Câu 56: V.I Lênin đã sử dụng phương pháp nào để định nghĩa vật chất?

a/ Định nghĩa thông qua quan hệ với cái đối lập với vật chất là ý thức

b/ Định nghĩa bằng cách liệt kê các yếu tố vật chất cụ thể

c/ Định nghĩa bằng cách đưa khái niệm vật chất về khái niệm rộng hơn rồi chỉ ra đặc trưng của

d/ Định nghĩa bằng cách chỉ ra nguồn gốc hình thành vật chất

Câu 57: Đặc điểm nổi bật nhất diễn ra xuyên xuốt lịch sử triết học là gì?

a/ Sự đấu tranh không khoan nhượng giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b/ Sự tranh luận giữa các luồng ý kiến trái chiều

c/ Sự điều hòa giữa các trường phái triết học nhằm bảo vệ lợi ích của mình

d/ Sự hình thành nhiều trào lưu triết học đa dạng và phong phú

Câu 58: Xác định phương án đúng trong các nhận định dưới đây?

b/ Vật chất là thực tế khách quan

c/ Vật chất là khách quan

c/ Vật chất là tất cả những gì tồn tại khách quan

d/ Vật chất là tồn tại khách quan

Câu 59: Diễn đạt nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa định nghĩa vật chất của V.I Lênin?

a/ Đấu tranh chống lại các thế lực áp bức, bóc lột, đối kháng với nhân dân

b/ Giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường triết học duy vật biện chứng c/ Khuyến khích các nhà khoa học đi sâu tìm hiểu thế giới vật chất

d/ Là cơ sở khoa học cho việc xác định vật chất trong lĩnh vực xã hội

Ngày đăng: 27/11/2022, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w