®Ò ho¸ häc ®Ò xuÊt thi häc sinh giái cÊp huyÖn n¨m häc 2007 2008 ®Ò ho¸ häc ®Ò xuÊt thi häc sinh giái cÊp huyÖn n¨m häc 2007 2008 Trêng thcs hµ th¸i I tr¾c nghiÖm kh¸ch quan (6 ®iÓm) C©u 1 (6 ®iÓm) H[.]
Trang 1đề hoá học đề xuất thi học sinh giỏi cấp huyện năm học 2007- 2008
Trờng thcs hà thái
Câu 1:(6 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng.
A.SO2 B.SO3
2.Ôxít cao nhất của kim loại R chứa 52,94% khối lợng R Công thức phân tử của oxít là:
A.Fe2O3 B.Cr2O3
C.Al2O3 D.Fe3O4
dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại.Cho D tác dụng với dung dịch HCl d có khí bay lên.Thành phần chất rắn D là:
A: Al; Fe và Cu B: Fe; Cu và Ag
C: Al; Cu và Ag D: Kết quả khác
II Tự luận: (14 điểm)
Câu 2: (3 điểm) Nêu hiên tợng, giải thích ngắn gọn và viết các phơng trình phản ứng (nếu có)
cho các thí nghiệm sau:
c Cho từ từ dung dịch HCl đặc tới d vào cốc đựng thuốc tím
Câu 3: (3 điểm) Có hỗn hợp các oxít: SiO2;Fe2O3 và Al2O3 Hãy trình bày phơng pháp hoá học
để lấy đợc từng oxít nguyên chất
Câu 4: (2 điểm) Viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:
FeS2 Fe2O3 Fe2(SO4)3 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(NO3)3
Câu 5: (6 điểm) Trộn m gam bột sắt với p gam bột lu huỳnh rồi nung ở nhiệt độ cao (không
có oxi) thu đợc hỗn hợp A.Hoà tan hỗn hợp A bằng dung dịch HCl d ta thu đợc 0,8 gam chất rắn B, dung dịch C và khí D.Cho khí D (có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng 9) sục rất từ từ qua
a.Tính khối lợng m, p
b Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH d trong không khí rồi lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao tới khối lợng không đổi thì thu đợc bao nhiêu gam chất rắn?
Đáp án đề hoá học đề xuất thi học sinh giỏi cấp huyện lớp 9 năm học 2007-2008 Trờng THCS Hà Thái
I t rắc nghiệm khách quan : (6 điểm)
Câu 1: (6 điểm)
1.(2 điểm) - Đáp án C
2 (2 điểm) - Đáp án C
3 (2 điểm) - Đáp án B
II Tự luận: (14 điểm)
Câu 2: (3 điểm)
Trang 2a.(1 điểm) - Quỳ tím chuyển thành màu hồng, sau đó lại chuyển thành màu tím nh ban
đầu khi đun nóng (0,5 điểm)
- PTPƯ: CO2(k) + H2O(l) H2CO3(dd) (0,25 điểm)
H2CO3(dd) t0 CO2(k) + H2O(l) (0,25 điểm)
nhạt dần (0,5 điểm)
- PTPƯ: Fe(r) +CuSO4(dd) FeSO4(dd) +Cu(r) (0,5 điểm)
Fe2O3(r) + 6HCl(dd) 2FeCl3(dd) + 3H2O(l) (0,25 điểm)
Al2O3(r) + 6HCl(dd) 2AlCl3(dd) + 3H2O(l) (0,25 điểm)
- Sau đó cho dung dịch NaOH d tác dụng với dung dịch muối Clorua, lúc
đó xảy ra các phản ứng (0,25 điểm)
FeCl3(dd) + 3NaOH(dd) Fe(OH)3(r) + 3NaCl(dd) (0,25 điểm) AlCl3(dd) + 3NaOH(dd) Al(OH)3(r) + 3NaCl(dd) (0,25 điểm)
Và Al(OH)3(r) + NaOH(dd) NaAlO2(dd) + H2O(l) (0,25 điểm) Nung Fe(OH)3(r) ta đợc Fe2O3(r)
2Fe(OH)3(r) t0 Fe2O3(r) + 3H2O(h) (0,25 điểm)
2Al(OH)3(r) t0 Al2O3(r) + 3H2O(h)
Câu 4: (2 điểm) - Mỗi PTHH viết đúng đợc 0,4 điểm, nếu không hoàn thành phơng
trình trừ 0,2 điểm
1 4FeS2(r) + 11O2(k) to 4 Fe2O3(r) + 8SO2(k)
2 Fe2O3(r) + 3H2SO4(dd) Fe2(SO4)3(dd) + 3H2O(l)
3 Fe2(SO4)3(dd) + Cu(r) 2FeSO4(dd) + CuSO4(dd)
4 FeSO4(dd) + Ba(NO3)2(dd) Fe(NO3)2(dd) + BaSO4(r)
5 Fe(NO3)2(dd) + 2HNO3(đặc,nóng) Fe(NO3)3(dd) + NO2(k) + H2O(l)
Câu 5: (6 điểm)
a Khi nung Fe và S không có oxi chỉ xảy ra phản ứng:
Fe(r) + S (r) FeS(r) (1) (0,25 điểm)
FeS(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2S(k) (2) (0,25 điểm)
Fe(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + H2(k) (3) (0,25 điểm)
S (r) + HCl(dd) không phản ứng
H2S(k) + CuCl2(dd) CuS(rắn,đen) + 2HCl(dd) (4) (0,25 điểm)
( Không tan trong axít)
Theo phơng trình 1,2,4 ta có:
n FeS
= n H S
2 = n CuS
Giải ra ta đợc x= 0,5 Tức 50% (0,5 điểm)
Trang 3Khối lợng Fe ban đầu =(0,1 + 0,1)56 = 11,2 (gam) (0,5 điểm)
b) Cho dung dịch C tác dụng với NaOH d và nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không
đổi
FeCl2dd) + 2NaOH(dd) Fe(OH)2(r) + 2NaCl(dd) (5) (0,25 điểm)
Fe(OH)2(r) + O2(k) + 2H2O(h) Fe(OH)3(r) (6) (0,25 điểm) 2Fe(OH)3(r) t0 Fe2O3(r) + 3H2O(h) (7) (0,25 điểm)
Theo các phơng trình phản ứng 1,2 7 ta có sơ đồ
FeS FeCl2
Fe Fe(OH)2 Fe(OH)3
2
1
FeCl2
Do đó n Fe2O3 =
2
1
2
2 , 0