1. Trang chủ
  2. » Tất cả

3 de kt so hoc 6 - Toán 6 - Anh Tuan - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

5 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 3 đề kiểm tra số học 6 - Toán 6 - Anh Tuấn
Trường học Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hä vµ tªn Hä vµ tªn KiÓm tra 1 tiÕt Líp M«n Sè (Bµi viÕt sè 1 ) §iÓm Lêi phª cña gi¸o viªn C©u 1 §iªn tõ thÝch hîp vµo chç trèng A, Luü thõa bËc n cña a lµ a n= B,Muèn nh©n hai luü thõa cã cïng c¬ sèt[.]

Trang 1

Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết

Lớp: Môn:Số (Bài viết số 1 )

Câu 1:Điên từ thích hợp vào chỗ trống:

A, Luỹ thừa bậc n của a

a n=

B,Muốn nhân hai luỹ thừa có cùng cơ sốta

CTTQ: am an = ( a khác 0) ,tính 24.23=

Bài 2: Điền dấu”x” vào ô thích hợp Câu Đúng Sai A,89 : 83 = 83 B, 23 = 6 C, 56 5 =57 Bài 3:Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể). A, 4.52 – 16: 23 C,1449 – [ (216 +184 )] 9

B, 17 85 + 15 17 -120

Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết: A, 5( x – 3 ) =15 B, 10 + 2.x =45 : 43

C, x4 = 16

Bài5: Tìm số phần tử của tập hợp: A= 0 ; 4 ; 8 ; ; 96

Danh sách tên trong nhóm: Phiếu học tập

Hãy điền dấu X vào ô thích hợp và sửa lại cho đúng (nếu câu đó sai). ‘ ’

Trang 2

Phân tích ra

60= 22.3.5

120 = 2.3.4.5

306 = 2.3.51

567 = 92.7

Danh sách tên trong nhóm: Phiếu học tập

Hãy điền dấu X vào ô thích hợp và sửa lại cho đúng (nếu câu đó sai). ‘ ’ Phân tích ra thừa sốnguyên tố Đúng Sai Sửa lại cho đúng 60= 22.3.5 120 = 2.3.4.5 306 = 2.3.51 567 = 92.7 Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết Lớp: Môn:Số (Bài viết số 1 ) Điểm Lời phê của giáo viên Bài 1:(1điểm) Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a.

Trang 3

Bµi 2: (2 ®iÓm) §iÒn dÊu( x) thÝch hîp vµo « trèng.

a) 20 - 5 + 3 = 22 b) 40 : 8 2 = 10 c) 56 5 = 56

d) 38 : 32 = 34

Bµi 3 : (3 ®iÓm) Thùc hiÖn phÐp tÝnh (TÝnh nhanh nÕu cã thÓ).

a) 4 52 - 24 : 23 c) (4488 : 44 - 28) + 20090 - (34 - 43)

b) 124 65 - 65 24 .

Bµi 4 : (2,5 ®iÓm) T×m sè tù nhiªn x biÕt a) X - 5 = 20 b) (X - 14) : 18 = 5

c) X3 = 8

Bµi 5 : (1,5 ®iÓm) T×m sè phÇn tö cña tËp hîp A biÕt: A = 0 ; 4 ; 8 ; ; 100

Bµi 6: a)T×m tÊt c¶ c¸c béi cña 4 ; 6

b)T×m tÊt c¶ c¸c íc cña 35; 60

Bµi 7:T×m tÊt c¶ c¸c sè tù nhiªn cã hai ch÷ sè : a) Lµ béi cña 12 b) lµ íc cña 120

Bµi 8: T×m ¦CLN råi t×m c¸c íc chung cña

Trang 4

a) 60 và 132

b) 220;240 và 300

Bài 9: Một lớp học có 28 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chia số nam

Số nữ vào các tổ sao cho trong mỗi tổ số nam và số nữ đều nh nhau ? Với cách chia nào mối tổ có số học sinh ít nhất?

BÀI KIỂM TRA HỌC Kè I

Họ và tờn: Năm học : 2006 – 2007

Lớp: 6 Mụn: Toỏn lớp 6 THCS

Th i gian l m b i : 90 phỳtờ à à

Phần I: Trắc nghiệm(3 điểm)

Cõu I : Điền dấu “x” vào ụ thớch hợp.

2 Số đối của -7 là 7

4 Cú một và chỉ một đường thẳng đi qua hai

điểm phõn biệt A và B

5 Số chia hết cho 5 thỡ cú chữ số tận cựng là 5

6 a2 a8= a16

7 a10 : a2 = a5

hai điểm A và C

Cõu II:(1 điểm)

Hóy khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng.

a, BCNN(8;24)là:

A.8 B 48 C 24 D 192

Trang 5

b, ƯCLN(60;12;6) là:

A 60 B 12 C 6 D 3

Phần II: Tự luận.(7 điểm)

Câu I:(1,5 điểm)

Thực hiện phép tính.

a, (-15) + (-98) b,(-32) + 168 c, 9.17 – 9.12

CâuII:(1,5 điểm) Tìm x:

a, 2 x = 10

b, -4 ≤ x ≤ 5

c, 8 + 2x = 410 : 48

Câu III: (2 điểm)

Một trường học có số học sinh trong khoảng từ 450 em đến 500 em Khi xếp hàng10, xếp hàng 12,hoặc xếp hàng 15 đều vừa đủ.Hỏi trường có bao nhiêu học sinh

Câu IV:(2 điểm)

Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA =4 cm; OB =8 cm

a) trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại vì sao?

b) Tính độ dài đoạn AB ? Hỏi A có là trung điểm của OB không ? Vì sao?

Ngày đăng: 27/11/2022, 06:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w