1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de kt - Toán 6 - Nguyễn Nhật Nam - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

16 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán lớp 6
Tác giả Nguyễn Nhật Nam
Người hướng dẫn Trần Mạnh Cờng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi và kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÇn sè häc Gi¸o viªn TrÇn M¹nh C­êng t«n nh©n phan thÞ luyÕn C©u hái vµ bµi tËp tr¾c nghiÖm to¸n líp 6 nhµ xuÊt b¶n gi¸o dôc PhÇn sè häc Ch­¬ng I «n tËp vµ bæ tóc vÒ sè tù nhiªn 1 TËp hîp PhÇn tö cña[.]

Trang 1

t«n nh©n - phan thÞ luyÕn

C©u hái vµ bµi tËp

tr¾c nghiÖm to¸n

líp 6

nhµ xuÊt b¶n gi¸o dôc

PhÇn sè häc

Trang 2

Chơng I

ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

1 Tập hợp Phần tử của tập hợp Bài 1: Cho A = {1;2;3,a,m}

Điền các ký hiệu ( , ) thích hợp vào chỗ trống

d) b A

Bài 2 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để đợc khẳng định

đúng

A Tập hợp {xN, x<5} còn có cach viết khác là

B Tập hợp {xN, 0<x<6} còn có cách viết khác là

C Tập hợp các số chẵn nhỏ hơn 10} còn có cách viết

khác là:

D Tập hợp {xN, 0<x<5} còn có cách viết khác là

1 {1;2;3;4;5}

2 {0;1;2;3;4}

3 {1;2;3;4}

4 {0;2;4;6;8}

5 {2;4;6;8}

Bài 3: Cho hai tập hợp : A={1;2;3;4;5}

B= {0;2;4;6}

Điền dấu gạch tréo vào ô thích hợp

a) 2 và 4 thuộc cả A và B

b) 1 A còn 6B

c) 5  A nhng 5 B

d) 0  A và 0  B

e) Hai tập hợp A và B có 4 phần tử trung

g) Hai tập hợp A và B có hai phần tử trung

Bài 4 Cho các tập hợp A= {x  N và x<10}

B= {xN và x là số lẻ có một chữ số}

a) Hãy viết các tập hợp A, B bằng cách liệt kê các phần tử của nó

b) Viết tập hợp C các số tự nhiên thuộc A mà không thuộc B

c) Viết tập hợp D các số tự nhiên thuộc B mà không thuộc A

Bài 5 : Cho tập hợp A = {2;4;6}

Hãy viết tập hợp gồm hai phần tử mà các phần tử đó đều thuộc A

2 tập hợp các số tự nhiên

Chọn đáp án đúng trong câu 6,7

Câu 6: Ba số tự nhiên sau là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

A b- 1, b , b+1, trong đó b N

B a, a+1, a+2 trong đó a  N

C c, c+1, c+3 trong đó c  N

D d+1, d, d-1 trong đó d  N

Câu 7: Tập hợp P = {x n, x< 5} gồm các phần tử

A 1;2;3;4

B 1;2;3;4;5

Trang 3

C 0;2;3;4;5

D 0;1;2;3;4

Câu 8: Chọn một trong các từ (nhiều điểm, vô số, một điểm, điểm a, lẻ, liên

tiếp)điền vào trỗ trống trong các câu sau để đợc câu đúng:

a) Mỗi số tự nhiên dợc biể diễn bởi trên tfia số

b) Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là

c) Hai số tự nhiên trì hơn kém nhau một đơn vị

d) Tập hợp các áô tự nhiên có phần tử

Bài 9: Điền vào chỗ trống để mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:

a) ,35,

b) 12, ,

c) , ,m

3 Ghi số tự nhiên

Bài 10 Nối mỗi dòng ở cột bên trái vớ mỗi dòng ở cột bên phải để tạo thành một

khẳng định đúng

A Số tự nhiên lớn hất có ba trữ số là:

B Số tự nhiên lớn nhất có ba trữ số khác nhau là:

C Số tự nhiên nhỏ nhất có ba trữ số là:

D Số tự nhiên nhỏ nhất có ba trữ số khác nhau là

1 987

2 100

3 123

4 999

5 102

5 111

Bài 11: Điền vào bảng.

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục 3756

2043

6210

Bài 12: Dùng 3 chữ số 0,1,2 để viết các số có hai chữ số ta đợc

A 2 số B 6 số

C 4 số D 9 số

Bài 13: Điền dấu "x" vào ô thích hợp

Số 2003 có số đơn vị là 2003

Số 2003 có chữ số hàng đơn vị là 3

Số 2003 có chữ số hàng nghìn là 2

Số 2003 có số nghìn là 2

Số 2003 có số trăm là 200

Bài 14: Số 500 là số:

A có số hàng chục là 0 B Có chữ số hàng chục là 0

C Có số hàng đơn vị là 0 D Có chữ số hàng chục là 50

Bài 15: Viết dạng tổng quát của một số tự nhiên

a) Có 4 chữ số, trong đó chữ số đầu và cuối giống nhau, hai chữ số giữa giống nhau

b) Có 3 chữ số mà chữ số tận cùng là 0

Trang 4

Bài 16: Cho một số có 2 chữ số Cùng một lúc ta viết thêm Chữ số 1 vào bên trái

và bên phải số đóta đợc một số mới có 4 chữ số Số này gấp 23 lần số đã cho Tìm số đã cho

Bài 17: Cho 5 số 0,5,7,9 Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất có 5 chữ số từ 5 số trên,

mỗi số chỉ viết 1 lần

4 số phần tử của một tập hợp tập hợp con Bài 18: Cho tập hợp A = {8;12;16} Chỉ ra các cách viết sai:

a) 16A ; b) {8;12;16} A; c) = {8;16} A;

d) {16} A e) 20 A

Bài 19: Nối mỗi dòng ở cột bê trái với mỗi dòng ở cột bên phải để đợc kết quả đúng

A Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 9 = 7 1 là {0;1}

B Tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 2 2 là N

C.Tập hợp C các số tự nhiên x mà x+ 10 = 12 3 là 

D Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0 = 0 4 là {2}

E Tập hợp E các số tự nhiên x mà 5 - x = 6 5 là 16

6 là {16}

Bài 20: Điền dấu "x" vào ô thích hợp:

Tập hợp A = {15;16;17; ;29} gồm 15 phần tử

B = {1;3;5;7; ;2001;2003}gồm 1001 phần tử

Tập hợp các số lẻ nhỏ hơn 10 gồm 15 phần tử

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và chia hết cho 4 gồm 2 phần tử

Bài 21: Tập hợp các chữ cái từ " Em muốn giỏi toán" có số phần tử là:

A 4 ; B.10

C 12 ; D14

Bài 22: Tập hợp các chữ cái của các từ có số phần tử bằng 5:

A "Sông Hồng" ; B "Sông Mê Kông"

C "Sông Sài Gòn" ; D "Sông Đồng Nai"

Bài 23: Tập hợp các chữ cái của các từ nào có số phần tử băng 6

A Chăm học ; B Học giỏi

C Chăm làm D Vợt khó

Bài 24: Tập hợp A = {1;2;3;4} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử

A 2

Bài 25: Có bao nhiêu tập hợp X mà: {1;2} X  {1;2;3;4;5}

A 2

B 4 C 6 E Một dáp án khácD 8

5 phép cộng và phép nhân Bài 26 Chọn một trong các từ trong ngoặc (thừa số, một tổng, không thay đổi, tích

đó, thứ ba, cộng, nhân) để điền vào chỗ trống

A khi đổi chỗ các số hạng trong thì tổng đó

B Khi đổi chỗ các trong một tích thì không đổi

Trang 5

C Muốn nhân một số với , ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi các kết quả lại

D Muốn nhân một tích hai số với một số , ta có thể số thứ

nhất với tích của số thứ hai và số

Bài 27: Khi yêu cầu: Viết 18.3.7 thành tích của ba số khác một học sinh đã viết các

kết quả sau, em hãy chỉ ra kết quả không đúng

A 6.3.21

Bài 29: Cho a, b c m, n, p là các số tự nhiên khác 0 và a +

m = b + n = c + p = a + b + c Thế thì

A m + n > p

B n + p > m C p + m > nD p > a + b

Hãy chỉ ra một đáp án sai

Bài 30: Nối mỗi dòng ở cột với mỗi dòng ở cột bên phải để đợc kết quả đúng.

A 72.121 + 27.121+ 121

B (185.99 +185) - (183.101 - 183)

C 24.62 + 48.19

1 2000

2 1210

3 12100

4 2400

5 200

Bài 31: Tìm số có hai chữ số biết rằng số đó gấp 9 lần chữ số hàng đơn vị.

Bài 32: Tìm số có hai chữ số biết rằng hai lần chữ số hàng chục thì bằng 6 lần chữ

số hàng đơn vị

Bài 33: Cho một số có 2 chữ số Biết rằng tổng các chữ số cộng với tích các chữ số

của số đã cho thì bắngố đó Tìm chữ số hàng đơn vị của số đã cho

Bài 34: Trung bình cộng của số bé nhất có 4 chữ số và số chẵn lớn nhất có 3 chữ số

là bao nhiêu?

Bài 35: Cho dãy số 7,8,10,13,17 Hỏi số hạng thứ 50 của dãy là số nào?

6 phép trừ và phép chia.

Bài 36: Điền vào chỗ trống các từ thích hợp

A Điề kiện để thực hiện đợc phép trừ là lớn hơn hoặc bằng

B Số chia bao giờ cũng

C Trong phép chia có d số d bao giờ cũng số chia

D Số tự nhiên a cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên p a = b.q

Bài 37: Khi giả bài toán: tìm số có hai chữ số sao cho: Nế lấy số đó chia cho tích

các chữ số của nó thì đợc thơng là 5và d 2, bạn An đã chr ra các số sau:

A 22

Bạn Bình nói: Bạn tìm cha hết rồi, mà 5 số bạn tìm cũng có một số cha đúng

Em hãy chỉ ra số cha đúng đó

Bài 38: Điền mỗi số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 vào mỗi ô vuông sao cho tổng số ở mỗi hàng,

mỗi cột , mỗi đờng tréo bằng 15

Trang 6

Bài 39: Một ngời viết liên tiếp nhóm chữ: CHAM HOC CHAM LAM thành dòng:

CHAM HOC CHAM LAM CHAM HOC CHAM LAM

Chữ cái thứ 2003 của dãy là chữ:

A H

Bài 40: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để đợc kết quả

đúng

A Hiệu của hai số lẻ mà giữa chúng có 10 số chẵn là 1 12

B Hiệu của hai số lẻ mà giữa chúng có 10 số lẻ là 2 20

C Hiệu của hai số chẵn mà giữa chúng có 5 số chẵn là 3 10

D Hiệu của hai số lẻ mà giữa chúng có 5số lẻ là 4 22

4 11

Bài 41: Kết quả của phép chia abcabc cho abclà bao nhiêu?

A 2

Bài 42: Tìm số có 4 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 22, biết rằng khi chia

số đó cho 1996 ta đợc số d là 1995

Bài 43: Tìm số bị chia, số chia nhỏ nhất sao cho phép chia ấy có thơng là 8, số d là

36

Bài 44: khi chia một số tự nhiên cho 52, một học sinh đã chép nhầm chữ hàng

chăm của số bị chia là 7 thành 3và chữ số hành đơn vị là 3 thành 7 nên đợc

th-ơng là 122 d 13 tìm thth-ơng đúng và số d trong phép chia đó

7 luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Bài 45: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để đợc kết quả

đúng

A Bình phơng của 15 là: 1 2025

B Bình phơng của 35 là: 2 5625

C Bình phơng của 45 là: 3 225

D Bình phơng của 75 là 4 1225

E Bình phơng của 115 là 5 5525

6 13225

Bài 46: Kết quả 35.33 là:

A 315

B 915 C 38 E 98

D.68

Bài 47 Chỉ ra đáp án sai:

Số 36 là kế quả của phép tính:

A 33.33

D 35.3

Bài 48: : Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để đợc kết quả

đúng

B Số tự nhiên n mà 2n = 16 là: 2 1

C Số tự nhiên n mà 2n = 25 là: 3 2

Trang 7

D Số tự nhiên n mà 5n = 25 là: 4 3

5 5

6 Không có số tự nhiên nào

Bài 49: Điền dấu (=, >, < ) thích hợp vào ô trống.

A 21 12 C 24 42 E 26 62

B 23 32 D 25 52

Bài 50: Điền dấ "x" vào ô thích hợp

a) 23.23.23.23.23.23 = 26.36

b) x.x.x.x = x5

c) 5.3.5.3.5.5.5.3 = 54.33

d) 42+ 42+ 42+ 42 = 43

e) 63 + 63 + 63 = 64

Bài 51: Điền dấ "x" vào ô thích hợp

a) 16358 - 6  16  46 56 = 120

b) abcabc - 853467 = 0

Đ Đ

S S

Bài 52: Số x mà 6x - 324 = 23.32 là:

A 46

8 Chia hai lũy thừa cùng sơ số Bài 53: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để đợc khẳng định

đúng

5 54

6 53

Bài 54: Kết quả 315 : 35 bằng bao nhiêu?

A 1

D 33

Bài 55:Số sau không là số chính phơng:

A 13 + 23

B 123.123 C 3.4.5.6.7 - 3D 32 + 42

Bài 56: Kết quả của phép tính 34: 3 + 23 : 22 là

A 2

Bài 57: Số x mà 2x 22= 28 là

A 1

Trang 8

Bài 58: Điền dấu "x" vào ô thích hợp:

a) 1310 : 1315 = 132

b) 58 : 58 = 1

c)49 : 22 = 47

Bài 59: Viết các số sau dới dạng tổng các lũy thừa của 10

a) 2003 =

b) abcdeg =

9 thứ tự thực hiện các phép tính Bài 60: Kết quả của phép chia 9844 cho 92 là:

A 107

Bài 61: Số 3 không là kết quả của phép tính

A (6 + 6) : 6 + 6 : 6

B 6 : 6 + (6 + 6) : 6 C 6 : (6 : 6 + 6 : 6)D 6 : 6 + 6 + 6 : 6 E 6 - (6.6) : (6 + 6)

Bài 62: Kết quả phép tính 63.10 + 40.63 bằng bao nhiêu?

A 4000

Bài 63: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để đợc kết quả

đúng

5 13

6 24

Bài 64: Khi giải một bài toán, đáng lẽ phải chia một số cho 2 và cộng thơng tìm

đ-ợc với 3, nhng vì nhầm lẫn nên bạn Lan đã đem nhân số đó với 2, sau đó lấy tích tìm đợc trừ đi 3, mặc dù vậy kết quả vẫn đúngđáp số Hỏi số phải đem

chia cho 2 là bao nhiêu?

Bài 65: Tìm x trong dãy tính:

a) ( x - 21 13) : 11 = 39

b) ( x - 21) 13 : 11 = 39

c) (x - 6) (2002 2003 + 2003 2004) = 2345 6789 ( 330 - 165 2) : 2004 d) (18 38 + 16 76 - 1) = ( 36 19 + 64 20 - 65) x

Bài 66: Không cần làm phép tính hãy tính nhanh kết quả của biể thức:

2003.20022002 - 2002 20032003

tính chất chia hết của một tổng Bài 67: Điền dấu "x" vào ô thích hợp:

1 Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của nó

đều chia hêtá cho số đó

Trang 9

2 Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một

số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng

không chia hết cho số đó

3 Nếu tất cả các sôa hạng của một tổng đều chia hết cho

cùng một số thì tổng chia hết cho số đó

4 Nếu mỗi số hạng của dều không chia hết cho một số thì

tổng cũng không chia hết cho số đó

Bài 68: Điền dấu "x" vào ô thích hợp:

a) 132.5 + 35 chia hết cho 5

b 19.24 + 37 chia hết cho 6

c) 3.300 + 46 chia hết cho 9

d) 49 + 62.7 chia hết cho 7

Bài 69: Khi chia số a cho số b (a,b  N*) ta đợc thơng là q và d là r

khi chia a + 2qb cho b số d là:

A 0

Bài 70: Nếu a,b,c là các số thuộc N* và a,b,c lẻ thế thì: 3n + (b - 1)2 c là số :

A Lẻ với mọi c

B Chẵn với mọi c

C Lẻ nếu c chẵn, chẵn nếu c lẻ

D Lẻ nếu c lẻ, chẵn nếu c chẵn

E Lẻ nếu c không là bội số của 3, chẵn nếu c là bội số của 3

Bài 71: Số tự nhiên n để n + 5 chia hết cho n + 2 là:

A 4

Bài 72: Chứng minh rằng hai số có 3 chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 37

nh-ng tổnh-ng của chúnh-ng chia hết cho 37 Thế thì số có 6 chữ số tạo thành bởi hai số

đó viết liền nhau thì chia hết cho 37

11 dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Bài 73: Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để đợc kết quả

đúng

A 130 +255

B 1470 - 390

C 757 + 310

1 Chia hết cho 2 và không chia hết cho 5

2 Chia hết cho 5 và không chia hết cho 2

3 Chia hết cho 2 và cho 5

4 Không chia hết cho 2 và cho 5

Bài 74: Tổng của các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 51 là:

A 1300

Bài 75: Dấu hiệu chia hết cho 4: Số có 2 chữ số tận cùng tạo thành số chia hết cho

4 thì số đó mới chia hết cho 4 và chỉ số đó mới chia hết cho 4

Chỉ ra đáp án sai Các số gồm 21 trăm và chia hết cho 4, cho 5 là:

Trang 10

A 2120

Bài 76: Điền vào chỗ trống:

a) 2015 chia hết cho 5 vì

b) 417 chia cho 5 đợc vì 427 = 5.83 + 2

c) 718 chia hết cho 2 vì

d) Số 2030 chia hết cho cả và vì

Bài 77: Có bao nhiêu số có 5 chữ số mà khi ta đọc theo thứ tự từ phải sang trái thì

sẽ tăng 8 lần

A 4

Bài 78: Điền dấu "x" vào ô thích hợp

Có hay không hai số tự nhiên mà tích hai số là 32754, nếu số thứ 2 giảm đi 5

đơn vị thì tích bằng 30522

Có Không

Bài 79: Một số lẻ có 3 chữ số, biết số đó chia cho 5 d 2, nếu chuyển chữ số hàng

đơn vị ta đợc một số mới gấp 2 lần số ban đầu cộng thêm 21 số đó là:

A 297

B 457

C 102

D 357

E 347

Bài 80: Với 4 số 0,2,3,4 em lập đợc bao nhiêu số có 4 chữ số từ các số đó mà chia

hết cho cả 2 và 5

A 8

Bài 81: Tìm số a,b để 225a4 b chia hết cho 5 và 9 là

A 225045

Hãy chỉ ra một đáp án sai

12 dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Bài 82: Gọi M là tập hợp các số x là bội của 9 thỏa mãn: 301  x 350, có thể kết luận:

A 343  M

D 342  M

E M = {315; 333; 342}

Bài 83: số 2034:

A Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3

B Chia hết cho 3 mà kông chia hết cho 9 C Chia hết cho cả 3 và 9.D Không chia hết cho cả 3 và 9

Bài 84: Tập hợp tất cả các số chẵn các 3 chữ số mà khi chia mỗi số đó cho 9 ta đợc

thơng là số có 3 chữ số gồm bao nhiêu phần tử?

A 1 phần tử

B 2 phần tử C 5 phần tửD 6 phần tử

Bài 85: Khi giải bài toán: "Hãy thêm vào bên phải và bên trái số 2003 moõi bên 1

chữ số để đợc các số chia hết cho 2, 3 và 5" Bạn Hằng đã tìm đợc kết quả

sau Em hãy chỉ ra kết quả không đúng

A 120030

Trang 11

Bài 86: Cho dãy số 1,4,7,10,13,16 số nào sau đây có mặt trong dãy?

A 23450

Bài 87: Số 62x1 y chia hết cho 45 thì số đó không thể là:

A 62010

Bài 88: Trong khoảng tữ 131 đến 259 có bao mhiêu số chia hết cho 3?

A 41

Bài 89: cho số có 9 chữ số mnpnmpnmp Bạn Linh đã đổi chỗ hai chữ số bất kỳ của

số đó để đợc số mới có 9 chữ số rồi tính hiệu của 2 số có 9 chữ số đó và cho kết quả là 2003 Hỏi bạn Linh tính hiệu đúng hay sai? Vì sao?

Bài 90: Bạn Giang đố: Có thể thay các chữ cái trong phép tính sau

HOC HOC HOC TOT TOT TOT

2 0 0 3 2 0 0 4 bằng chữ số thích hợp để đợc phép tính đúnghay không? (các chữ cái giống

nhau đợc thay bằng các số giống nhau)

Bạn Đông trả lời đợc

Bạn Thành trả lời không

Em hãy cho biết bạn nào đúng? Giải thích vì sao?

Bài 91: Số nào sau đây không chia hết cho 3:

A 696 + 453

B 1239 - 621 + 513 C 4126 + 405D 62172 - 702

Bài 92: Trong các số tự nhiên từ 1 đến 100, Có bao nhiêu số chia hết cho 2 mà

không chia hết cho 3?

A 17

Bài 93: Trong các số tự nhiên từ 1 đến 100, Có bao nhiêu số chia hết cho ít nhất

một trong 2 số 2 và 3?

A 33

Bài 94: Chứng minh rằng số

9

8

10 2003  là số tự nhiên

13 ớc và bội Bài 95: Gọi M là tập hợp các số có 2 chữ số là ớc của 132

Gọi N là tập hợp các số có 2 chữ số là bội của 12 Khi đó:

A 24  M

B 66  N

C M = {11;12;22;33;66}

D 12  M và 12  N

Bài 96: Biết a.b = 65; 6m = n.

Ngày đăng: 27/11/2022, 05:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w