TUẦN 8 THỰC HIỆN THEO ĐỀ CHUNG TOÁN 6 Ngày soạn 20/10/2020 Ngày dạy /10/2020 KIEÅM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 ĐẠI SỐ (PPCT 24)+HÌNH HỌC(PPCT 8) I Muïc tieâu 1 Kieán thöùc Trình bày ñöïôc caùc kieán thöùc cô ba[.]
Trang 1TUẦN 8 THỰC HIỆN THEO ĐỀ CHUNG TỐN 6
Ngày soạn: 20/10/2020 Ngày dạy : /10/2020 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
ĐẠI SỐ (PPCT:24)+HÌNH HỌC(PPCT:8)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Trình bày đựơc các kiến thức cơ bản đã học.
2 Kĩ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng để làm bài trên giấy.
3 Thái độ: Nghiêm túc và trung thực khi làm bài.
4 Đị nh h ướ ng n ă ng l ự c : Năng lực tự học, tư duy, tái hiện, tính tốn, giải quyết vấn đề, phân
tích-tổng hợp, NL sử dụng ngơn ngữ tốn học, NL sử dụng các ký hiệu tốn học
II Chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra in sẵn
HS: Dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy và học:
MA TRẬN ĐỀ KT
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Tập hợp
Số phần tử
của tập hợp.
Biết biểu diễn được 1 tập hợp , số phần tử của tập hợp
Số câu
Số điểm
%
2 0.5đ 5%
2 0.5đ 10%
2 Các phép
tính và Thứ
tự thực hiện
các phép
tính cộng ,
trừ , nhân ,
chia , nâng
lên lũy thừa.
Nhận biết các phép tính
về lũy thừa (nhân, chia)
Biết nhận dạng và thực hiện các phép tính(lũy thừa, nhân ,chia , cộng ,trừ) để tính nhanh hơn Hiểu
và viết được các số dưới dạng tổng lũy thừa của 10
Giải các bài tốn tìm giá trị chưa biết, thực hiện các phép tính để tìm x
Số câu
Số điểm
%
3 0.75đ 7.5%
4 4.0đ 40%
2
1.0đ 10%
9 5.75đ 57.5%
Tính chất
chia hết của
1 tổng, dấu
hiệu chia hết
cho 2;3;5;9
Hiểu tính chất chia hết của 1 tổng, dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9
Trang 2Số câu
Số điểm
%
2
0.5đ 5%
2 0.5đ 5%
Điểm- đường
thẳng- tia-
đoạn thẳng
Nhận biết đc kí hiệu ,
Đặc điểm đường thẳng, số
đt đi qua
2 điểm
Hiểu được 2 tia đối nhau, hiểu được
độ dài của đoạn thẳng
Vận dụng vẽ được hình, suy luận điểm nằm giữa của 2 tia đối nhau
3 0.75đ 7.5%
2 0.5đ 5%
2 2.0đ 20%
7 3.25đ 32.5%
Tổng số câu
Tổngsố điểm
Tỉ lệ %
8 2.0đ 20%
8 5.0đ 50%
4 3.0đ 30%
20 10.0đ 100%
ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1
I TRAÉC NGHIEÄM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Cho tập hợp A = { 2; 5; 7; a , b }.Hỏi tập A có bao nhiêu phần tử ?
Câu 2: Tập hợp nào biểu diễn đúng tất cả những chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG”
A.A N H A T R G, , , , , B.A N H A T R A G, , , , , ,
C.A N H A T, , , , A, N, ,R G D.A N H A T, , , , N, ,R G
Câu 3: Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 2.2.2.2.2=?
A 22 B 25 C 23 D 24
Câu 4: Tính 43 bằng :
Câu 5: Viết kết quả tích sau dưới dạng một lũy thừa 76.79
Câu 6: Số nào sau đây vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5
Câu7 : Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3
A 1.2.3 +11 B 7 + 3 C 24 +20 D 33 + 9
Câu 8:Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là :
a A) d b A d) c A d) d d) A
Câu 9: Hai tia chung gốc, nằm khác phía trên một đường thẳng là :
a) Hai tia đối nhau b) hai tia trùng nhau
c) hai tia phân biệt d) hai tia không có điểm chung
Câu 10: Số đường thẳng đi qua hai điểm S và T là :
Trang 3A.1 B.2 C.3 C vô số
Câu 11: Đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau :
a) Giới hạn 1 đầu b.) kéo dài mãi về 2 phía
c)Giới hạn 2 đầu d) kéo dài mãi về 1 phía
Câu 12: Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài ?
A.1 B.2 C.0 D.vô số
II TỰ LUẬN : 7 ĐIỂM
Bài 1:(3.0 đ) Tính
a) 35.26+74.35-500
b) 12.2 3 50 : 5 2
c) 3 53 115 18 12 2
Bài 2:(1.0 đ) T ìm x biết
6 4 )5 124 6 : 6
Bài 3:(1.0 đ) Viết các số 738; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
Bài 4:(2.0 đ) : Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm 0 trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia 0y Lấy
điểm N thuộc tia 0x
a)Viết hai tên đối nhau gốc 0
b) Trong 3 điểm M ,0, N , thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
ĐỀ 2
I. TRAÉC NGHIEÄM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Tính 43 bằng :
Câu 2 : Số nào sau đây vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5
Câu 3: Tập hợp nào biểu diễn đúng tất cả những chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG”
A.A N H A T R G, , , , , B.A N H A T R A G, , , , , ,
C.A N H A T, , , , A, N, ,R G D.A N H A T, , , , N, ,R G
Câu 4: Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 2.2.2.2.2=?
A 22 B 25 C 23 D 24
Câu 5: Cho tập hợp A = { 2; 5; 7; a , b }.Hỏi tập A có bao nhiêu phần tử ?
Câu 6: Viết kết quả tích sau dưới dạng một lũy thừa 76.79
Câu7 : Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3
Trang 4A 1.2.3 +11 B 7 + 3 C 24 +20 D 33 + 9
Câu 8: Số đường thẳng đi qua hai điểm S và T là :
A.1 B.2 C.3 C vô số
Câu 9:Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là :
a A) d b A d) c A d) d d) A
Câu 10: Hai tia chung gốc, nằm khác phía trên một đường thẳng là :
a) Hai tia đối nhau b) hai tia trùng nhau
c) hai tia phân biệt d) hai tia không có điểm chung
Câu 11: Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài ?
A.1 B.2 C.0 D.vô số
Câu 12: Đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau :
a) Giới hạn 1 đầu b.) kéo dài mãi về 2 phía
c)Giới hạn 2 đầu d) kéo dài mãi về 1 phía
II TỰ LUẬN : 7 ĐIỂM
Bài 1:(3.0 đ) Tính
4
35.26 74.35
)2 50 : 25 13.7
)
)2 (195 35 : 7) :8 1
5 0
95 400 0
a
b
c
Bài 2:(1.0 đ) T ìm x biết
a) 5.(x+35) = 515
b) 131 – 4.(x + 3) = 31
Bài 3:(1.0 đ) Viết các số 538; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
Bài 4:(2.0 đ) : Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm 0 trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia 0y Lấy
điểm N thuộc tia 0x
a)Viết hai tên đối nhau gốc 0
b) Trong 3 điểm M ,0, N , thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
ĐỀ 3
Trang 5I TRAÉC NGHIEÄM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 2.2.2.2.2=?
A 22 B 25 C 23 D 24
Câu 2: Tập hợp nào biểu diễn đúng tất cả những chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG”
A.A N H A T R G, , , , , B.A N H A T R A G, , , , , ,
C.A N H A T, , , , A, N, ,R G D.A N H A T, , , , N, ,R G
Câu 3: Cho tập hợp A = { 2; 5; 7; a , b }.Hỏi tập A có bao nhiêu phần tử ?
Câu 4: Tính 43 bằng :
Câu 5: : Số nào sau đây vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5
Câu 6: Viết kết quả tích sau dưới dạng một lũy thừa 76.79
Câu7 : Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3
A 1.2.3 +11 B 7 + 3 C 24 +20 D 33 + 9
Câu 8: Hai tia chung gốc, nằm khác phía trên một đường thẳng là :
a) Hai tia đối nhau b) hai tia trùng nhau
c) hai tia phân biệt d) hai tia không có điểm chung
Câu 9: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là :
a A) d b A d) c A d) d d) A
Câu 10: Số đường thẳng đi qua hai điểm S và T là :
A.1 B.2 C.3 C vô số
Câu 11: Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài ?
A.1 B.2 C.0 D.vô số
Câu 12: Đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau :
a) Giới hạn 1 đầu b.) kéo dài mãi về 2 phía
c)Giới hạn 2 đầu d) kéo dài mãi về 1 phía
II TỰ LUẬN : 7 ĐIỂM
Bài 1:(3.0 đ) Tính
a) 45.26+74.45-500
b) 12.2 3 50 : 5 2
c) 3 53 115 18 12 2
Trang 6Bài 2:(1.0 đ) T ìm x biết
)12 33 3 3
a x b )531 (2 x 8) 23
Bài 3:(1.0 đ) Viết các số 638; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
Bài 4:(2.0 đ) : Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm 0 trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia 0y Lấy
điểm N thuộc tia 0x
a)Viết hai tên đối nhau gốc 0
b) Trong 3 điểm M ,0, N , thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
ĐỀ 4
I TRAÉC NGHIEÄM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Viết kết quả tích sau dưới dạng một lũy thừa 76.79
Câu 2: Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3
A 1.2.3 +11 B 7 + 3 C 24 +20 D 33 + 9
Câu 3: Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 2.2.2.2.2=?
A 22 B 25 C 23 D 24
Câu 4: Tính 43 bằng :
Câu 5: Cho tập hợp A = { 2; 5; 7; a , b }.Hỏi tập A có bao nhiêu phần tử ?
Câu 6: Số nào sau đây vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5
Câu7 : Tập hợp nào biểu diễn đúng tất cả những chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG”
A.A N H A T R G, , , , , B.A N H A T R A G, , , , , ,
C.A N H A T, , , , A, N, ,R G D.A N H A T, , , , N, ,R G
Câu 8: Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài ?
A.1 B.2 C.0 D.vô số
Câu 9: Đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau :
a) Giới hạn 1 đầu b.) kéo dài mãi về 2 phía
c)Giới hạn 2 đầu d) kéo dài mãi về 1 phía
Câu 10: Số đường thẳng đi qua hai điểm S và T là :
A.1 B.2 C.3 C vô số
Câu 11: Hai tia chung gốc, nằm khác phía trên một đường thẳng là :
a) Hai tia đối nhau b) hai tia trùng nhau
c) hai tia phân biệt d) hai tia không có điểm chung
Trang 7Câu 12: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là :
a A) d b A d) c A d) d d) A
II TỰ LUẬN : 7 ĐIỂM
Bài 1:(3.0 đ) Tính
12.2 50 : 5
b) 3 53 115 18 12 2
c) 55.26+74.55-500
Bài 2:(1.0 đ) T ìm x biết
6 4 )5 124 6 : 6
Bài 3:(1.0 đ) Viết các số 938; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
Bài 4:(2.0 đ) : Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm 0 trên đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia 0y Lấy
điểm N thuộc tia 0x
a)Viết hai tên đối nhau gốc 0
b) Trong 3 điểm M ,0, N , thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
Câu/ bài Đáp án Biểu
điểm
1D 2A 3B 4C 5 A 6B
7D 8C 9A 10A 11B 12A 3đ
Bài 1
35.26 74.35 500 35 26 74 500 35.100 500 3500 500 3
)
000
)12.2 50 : 5 12.8 50 : 25 96 2 98
2
135 115 36 135 79 56
1.0đ
Bài 2
2
)5 124 6 : 6
5 124 6
5 124 36
5 36 124
5 160
160 : 5 32
x x x x x x
0.5đ
Trang 8
)531 (2 8) 23
2 8 531 23
x x
516 : 2 258
x x x x
0.5đ
Bài 3
738 = 7.100 + 3.10 +8.1
= 7.102 + 3.101 +8.100
2
.1000 100 10 1 10 10 10 10
0.5đ
0.5đ
Bài 4
a) Tia 0x và tia 0y là hai tia đối nhau ( hoặc tia ON và tia 0N hoặc tia ON và tia 0y hoặc tia 0M và tia 0x )
b) Hai tia 0N và 0M đối nhau nên 0 nằm giữa hai điểm M
và N
1.0đ
0.5đ
0.5đ
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2
Câu/ bài Đáp án Biểu
điểm
1C 2B 3A 4B 5 D 6A 7D 8A 9C 10A 11A 12B 3đ
Bài 1
a)24 50 : 25 13.7 16 2 91 14 91 105
1.0đ 35.26 74.35 500 35 26 74 500
35.100 500 3500 500 3
b
000
1.0đ
)2 195 35 : 7 :8 195 400 2 195 5 : 8 195 400
2 200 : 8 195 400 2 25 195 400 2.220 400 440 400 40
1.0đ
0.5đ
Trang 9Bài 2
)5 35 515
35 515 : 5
35 103
103 35 68
x x x x
)131 4 3 31
4 3 131 31
4 3 100
3 100 : 4
3 25
25 3 22
x x x x x x
0.5đ
Bài 3
538 = 5.100 + 3.10 +8.1 = 5.102 + 3.101 +8.100
2
.1000 100 10 1 10 10 10 10
0.5đ
0.5đ
Bài 4
a) Tia 0x và tia 0y là hai tia đối nhau ( hoặc tia ON và tia 0N hoặc tia ON và tia 0y hoặc tia 0M và tia 0x )
b) Hai tia 0N và 0M đối nhau nên 0 nằm giữa hai điểm M
và N
1.0đ 0.5đ
0.5đ
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ 3
Câu/ bài Đáp án Biểu
điểm
1B 2A 3D 4C 5 B 6A
7D 8A 9C 10A 11A 12B 3đ
Bài 1
45.26 74.45 500 45 26 74 500
45.100 500 4500 500 4
)
000
b)12.2 3 50 : 5 2 12.8 50 : 25 96 2 98 1.0đ
2
135 115 36 135 79 56
1.0đ
Trang 10Bài 2
5
)12 33 3 3
12 33 3
12 33 243
12 243 33
12 276
276 :12 23
x x x x x x
0.5đ
)531 (2 8) 23
2 8 531 23
x x
516 : 2 258
x x x x
0.5đ
Bài 3
638 = 6.100 + 3.10 +8.1
= 6.102 + 3.101 +8.100
2
.1000 100 10 1 10 10 10 10
0.5đ
0.5đ
Bài 4
a) Tia 0x và tia 0y là hai tia đối nhau ( hoặc tia ON và tia 0N hoặc tia ON và tia 0y hoặc tia 0M và tia 0x )
b) Hai tia 0N và 0M đối nhau nên 0 nằm giữa hai điểm M
và N
1.0đ 0.5đ
0.5đ
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ 4
Câu/ bài Đáp án Biểu
điểm
1A 2D 3B 4C 5 D 6B
7A 8A 9B 10A 11A 12C 3đ a)12.23 50 : 52 12.8 50 : 25 96 2 98 1.0đ
Trang 11Bài 1
2
b)3 5 115 18 12 27.5 115 6
135 115 36 135 79 56
1.0đ
55.26 74.55 500 55 26 74 500 55.100 500 5500 500 5
c
000
Bài 2
)96 3.( 1) 42
3 1 96 42
3 1 54
1 54 : 3
1 18
18 1 19
x x x x x x
0.5đ
)96 3.( 1) 42
3 1 96 42
3 1 54
1 54 : 3
1 18
18 1 19
x x x x x x
0.5đ
Bài 3
938 = 9.100 + 3.10 +8.1 = 9.102 + 3.101 +8.100
2
.1000 100 10 1 10 10 10 10
0.5đ
0.5đ
Bài 4
a) Tia 0x và tia 0y là hai tia đối nhau ( hoặc tia ON và tia 0N hoặc tia ON và tia 0y hoặc tia 0M và tia 0x )
b) Hai tia 0N và 0M đối nhau nên 0 nằm giữa hai điểm M
và N
1.0đ 0.5đ
0.5đ
Trường TH&THCS Mai Thúc Loan KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I ( ĐỀ 1 )
Lớp : 6/……… Môn : Đại số 6 ( tiết 24 ) +Hình Học 6 ( tiết 8 ) Tên HS :……… Thời gian : 20 phút Năm Học : 2020 – 2021
Trang 12TN
Điểm TL
Tổng Điểm
Lời phê của giáo viên
I TRAÉC NGHIEÄM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Cho tập hợp A = { 2; 5; 7; a , b }.Hỏi tập A có bao nhiêu phần tử ?
Câu 2: Tập hợp nào biểu diễn đúng tất cả những chữ cái trong cụm từ “NHA TRANG”
A.A N H A T R G, , , , , B.A N H A T R A G, , , , , ,
C.A N H A T, , , , A, N, ,R G D.A N H A T, , , , N, ,R G
Câu 3: Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 2.2.2.2.2=?
A 22 B 25 C 23 D 24
Câu 4: Tính 43 bằng :
Câu 5: Viết kết quả tích sau dưới dạng một lũy thừa 76.79
Câu 6: Số nào sau đây vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5
Câu7 : Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3
A 1.2.3 +11 B 7 + 3 C 24 +20 D 33 + 9
Câu 8:Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là :
a A) d b A d) c A d) d d) A
Câu 9: Hai tia chung gốc, nằm khác phía trên một đường thẳng là :
a) Hai tia đối nhau b) hai tia trùng nhau
c) hai tia phân biệt d) hai tia không có điểm chung
Câu 10: Số đường thẳng đi qua hai điểm S và T là :
A.1 B.2 C.3 C vô số
Câu 11: Đường thẳng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau :
a) Giới hạn 1 đầu b.) kéo dài mãi về 2 phía
c)Giới hạn 2 đầu d) kéo dài mãi về 1 phía
Câu 12: Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài ?
A.1 B.2 C.0 D.vô số
Trường TH&THCS Mai Thúc Loan KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I ( ĐỀ 1 )
Lớp : 6/……… Môn : Đại số 6 ( tiết 24 ) +Hình Học 6 ( tiết 8 )