1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Số học 6. Kiểm tra 1 tiết - Số học 6 - Lê Văn Toản - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận đề thi môn toán lớp 6 năm học 2021-2022
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM HỌC 2021 2022 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ 1 Số Tự Nhiên Nhận biết giá trị của chữ số trong sô[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 6

NĂM HỌC 2021-2022 Cấp

độ

Chủ đề

Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Số Tự Nhiên Nhận biết giá

trị của chữ số

trong số, số

liền trước, liền ssu, ký hiệu thuộc, không thuộc,số

nguyên tố,số

la mã

Viết được tập hợp, chia hết, tc chia hết của một tổng, phân tích số ra thừa số

nguyên tố, tính giá trị của biểu thức đơn giản

Tìm x, Tính giá trị

của biểu thức, tìm UWCLN, NCNN

2 Các hình

phẳng trong

thực tiễn

Nhận biết được tam giác đều, hình vuông

Công thức hính diện tích hình thoi, chu vi hình bình hành, chu

vi hình thang, các cạnh tam giác cân, lục giác đều

Tính được diện tích hình thoi, chu

vi của hình bình hành

Trang 2

1.Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10

A.A {6;7;8;9} B.A {5;6;7;8;9} C.A {6;7;8;9;10} D.A {6;7;8} [<br>]

1.Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là

[<br>]

2.Chỉ ra cặp số tự nhiên liền trước và liền sau của số 99

[<br>]

3.Cho tập A={ 2; 3; 4; 5} Phần tử nào sau đây không thuộc tập A.

[<br>]

Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây:

[<br>]

Cho 18 chia hết cho x và 7 ≤ x < 18 Thì x có giá trị là:

[<br>]

4.Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố

[<br>]

ƯCLN (3, 4) là:

[<br>]

Kết quả phép tính 13 – 5 + 3 là:

[<br>]

Kết quả phép tính 18: 32 2 là:

[<br>]

5.Kết quả phép tính 24 2 là:

[<br>]

Số 45 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

[<br>]

Cho x ∈ {5, 12, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5 Thì x là:

[<br>]

BCNN của 2.33 và 3.5 là:

[<br>]

Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:

[<br>]

Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?

Trang 3

Hình 1 Hình Hình 3 Hình 4

[<br>]

Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2cm và 4cm Thì diện tích hình thoi là:

[<br>]

Cho hình bình hành ABCD (H.3) Biết AB = 3cm, BC = 2cm

Chu vi của hình bình hành ABCD là:

[<br>]

6.Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

A.A [0;1;2;3] B.A (0;1;2;3) C.A 1;2;3 D.A {0;1;2;3} [<br>]

7.Cho M { ,5, , }a b c Khẳng định sai là

[<br>]

Giá trị của biểu thức 100 (74 16)  bằng

[<br>]

8.Phép tính 6 6 6 6    Cho kết quả là

[<br>]

Phép chia nào sau đây là phép chia hết

A.123: 3 B.6 : 55 C.124 : 3 D.1234: 3

[<br>]

9.Số 18 được ghi bởi chữ sô La Mã là

[<br>]

Giá trị của biểu thức 17 3.2 3 bằng

[<br>]

10.Nếu x: 4 và y: 4 thì x y chia hết cho

Trang 4

ƯCLN(22; 3.22 ) là

[<br>]

BCNN (12, 15) là

[<br>]

ƯCLN của (8,20,4) là

[<br>]

Tính giá trị của biểu thức 4.52 2.32

[<br>]

Thực hiện phép tính 33.68 68.67

[<br>]

Tìm x biêt 7x 7 714

[<br>]

Tìm x biết 2346: (x8) 23

[<br>]

11.Số nào sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5

[<br>]

12.Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

[<br>]

Cho hình thoi ABCD có 2 đường chéo d d1; 2

Diện tích hình thoi ABCD là:

A.  1 2

1

2

S dd

1  2

C.  2

1

2

D.S dd 1 2

[<br>]

Cho hình bình hành có cạnh a và b Chu vi hình bình hành

ABCD là:

A.C (a b ) 2 B.C (a b ) 2

C.C  a b D.C 2a

[<br>]

Trang 5

Cho hình thang có các cạnh a b c, , , d Chu vi của hình thang bằng:

A.P  a b c d  B.P  a b c d 

C.P  a b c d  D.P  a b c d 

[<br>]

Chọn đáp án đúng Tam giác đều ABC có:

[<br>]

Cho lục giác đều ABCDEF Đáp án nào sao đây đúng:

Ngày đăng: 27/11/2022, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w