Các tác động môi trường chính của dự án: a Các tác động môi trường chính trong giai đoạn thi công xây dựng: Dự án phát sinh bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, nước thải sinh hoạt, chất
Trang 1Số: /QĐ-UBND Phú Thọ, ngày tháng 10 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH V/v phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Khu dân cư nông thôn xã Bằng Giã, huyện Hạ Hòa” thuộc địa bàn xã Bằng Giã, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ của Công ty cổ phần tập đoàn Sông Hồng Thủ Đô
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;
Theo đề nghị của: Chủ tịch Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Khu dân cư nông thôn xã Bằng Giã, huyện Hạ Hòa” thuộc
địa bàn xã Bằng Giã, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ của Công ty cổ phần tập đoàn
Sông Hồng Thủ Đô tại Báo cáo kết quả thẩm định ngày 14/01/2022;
Xét nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Khu dân cư nông thôn xã Bằng Giã, huyện Hạ Hòa” đã được chỉnh sửa, bổ sung gửi kèm Văn bản giải trình số 472/2022/TTr-SHTĐ ngày 28/9/2022 của Công ty cổ phần tập đoàn Sông Hồng Thủ Đô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 711/TTr-TNMT ngày 06/10/2022
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Khu dân cư nông thôn xã Bằng Giã, huyện Hạ Hòa” của Công ty cổ phần tập đoàn Sông
Hồng Thủ Đô thực hiện tại xã Bằng Giã, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ với các nội dung chính tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này
Điều 2 Công ty cổ phần tập đoàn Sông Hồng Thủ Đô có trách nhiệm:
Trang 21 Niêm yết công khai quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật
2 Thực hiện nghiêm túc nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường
đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này
Điều 3 Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự
án là căn cứ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường của dự án
Điều 4 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; UBND huyện Hạ Hòa; Công ty cổ phần tập đoàn Sông Hồng Thủ
Đô và các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định./
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT (Phan Trọng Tấn);
- Các PCVP;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TN3 (Tr-15b).
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Trọng Tấn Ký bởi: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ
Cơ quan: Tỉnh Phú Thọ Ngày ký: 11-10-2022 14:42:18 +07:00
Trang 3PHỤ LỤC CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
“KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN XÃ BẰNG GIÃ, HUYỆN HẠ HÒA” THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẰNG GIÃ, HUYỆN HẠ HÒA, TỈNH PHÚ THỌ CỦA CÔNG TY CỔ
PHẦN TẬP ĐOÀN SÔNG HỒNG THỦ ĐÔ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2022
của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)
1 Thông tin về dự án:
- Tên dự án: “Khu dân cư nông thôn xã Bằng Giã, huyện Hạ Hòa”
- Tên chủ dự án: Công ty cổ phần tập đoàn Sông Hồng Thủ Đô
+ Người đại diện: Ông Trần Đại Thắng
- Chức vụ: Tổng Giám đốc
+ Địa chỉ trụ sở: số nhà 189, đường Lam Sơn, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Địa điểm thực hiện dự án: xã Bằng Giã, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Quy mô: dự án có tổng diện tích 23,77ha; quy mô dân số: 2.112 người
- Phạm vi dự án: đầu tư xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng
xã hội các công trình kiến trúc theo quy hoạch được duyệt trên diện tích đất là 23,77ha, trong đó:
+ Xây dựng nhà ở liền kề gồm 422 lô với tổng diện tích 42.027,1m2
+ Xây dựng nhà ở biệt thự gồm 106 lô với tổng diện tích 29.767,1m2
+ Đất công trình nhà văn hóa với tổng diện tích 1.024,2m2
+ Đất công trình thương mại dịch vụ (chợ) với tổng diện tích 6.292,5m2 + Đất công trình giáo dục (trường mẫu giáo) với tổng diện tích 2.533,8m2
+ Đất cây xanh, mặt nước, công viên, thể dục thể thao với tổng diện tích 21.073,4m2
+ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối với diện tích 39.711,3m2
+ Diện tích còn lại là hạ tầng kỹ thuật và đường giao thông
- Tổng vốn đầu tư của dự án: 354.870.000.000 đồng
- Loại hình dự án: dự án đầu tư mới
2 Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh từ dự án:
2.1 Các tác động môi trường chính của dự án:
a) Các tác động môi trường chính trong giai đoạn thi công xây dựng:
Dự án phát sinh bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, nước thải sinh hoạt, chất thải xây dựng, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại
Trang 4b) Các tác động môi trường chính trong giai đoạn vận hành:
- Bụi, khí thải phát sinh từ các phương tiện giao thông
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ khu nhà ở liền kề, nhà ở biệt thự, nhà văn hóa, khu thương mại dịch vụ, trường mầm non
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của người dân trong các khu nhà ở, nhà văn hóa, khu thương mại dịch vụ, trường mầm non
- Chất thải nguy hại gồm bóng đèn huỳnh quang, pin, hộp đựng hóa chất, dầu
mỡ, giẻ lau nhiễm dầu mỡ, hộp đựng thuốc diệt muỗi từ hoạt động của người dân tại các khu nhà ở, nhà văn hóa, khu thương mại dịch vụ, trường mầm non
2.2 Quy mô, tính chất của nước thải:
a) Quy mô, tính chất của nước thải trong giai đoạn thi công xây dựng:
Nước thải sinh hoạt phát sinh từ quá trình hoạt động của 120 công nhân khoảng 12m3/ngày đêm Thành phần gồm: chất rắn lơ lửng (SS), BOD5, COD, các chất dinh dưỡng N, P, vi sinh vật (coliform)
b) Quy mô, tính chất của nước thải trong giai đoạn vận hành:
Nước thải sinh hoạt từ các khu nhà liền kề, nhà ở biệt thự phát sinh khoảng 380,16m3/ngày đêm, nhà văn hóa khoảng 1,23m3/ngày đêm và khu thương mại, dịch vụ (chợ) phát sinh khoảng 30,2m3/ngày đêm, trường mầm non phát sinh khoảng 25m3/ngày đêm Nước thải sinh hoạt có các thành phần ô nhiễm như TDS, TSS, BOD5, COD, tổng nitơ, tổng phốt pho, tổng coliform
2.3 Quy mô, tính chất của bụi, khí thải:
a) Quy mô, tính chất của bụi, khí thải trong giai đoạn thi công xây dựng: Bụi, khí thải từ hoạt động đào đất, xây dựng các công trình và các hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị, thành phần: bụi, CO, SO2,
NOx, Hydrocacbon
b) Quy mô, tính chất của bụi, khí thải trong giai đoạn vận hành:
Khí thải phát sinh từ phương tiện giao thông ra vào khu đô thị có các thành phần như: bụi, SO2, NO2, CO, hợp chất hữu cơ
2.4 Quy mô, tính chất của chất thải rắn thông thường:
Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 3.137,96kg/ngày Thành phần chủ yếu là các chất hữu cơ dễ phân hủy (thức ăn thừa, rau, quả ), các loại bao gói, hộp đựng thức ăn, đồ uống
2.5 Quy mô, tính chất của chất thải nguy hại:
Chất thải nguy hại phát sinh khoảng 410kg/năm Thành phần gồm bóng đèn
huỳnh quang, pin, hộp đựng hóa chất, dầu mỡ, giẻ lau nhiễm dầu mỡ, hộp đựng thuốc diệt muỗi
3 Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án:
Trang 53.1 Về thu gom và xử lý nước thải:
a) Giai đoạn thi công xây dựng:
- Nước mưa chảy tràn qua công trường sẽ được dẫn vào rãnh thoát nước riêng, bố trí các hố lắng tạm trước khi đổ vào hệ thống thoát nước chung của khu vực
- Bố trí 05 nhà vệ sinh lưu động
b) Giai đoạn vận hành:
- Nước thải từ nhà vệ sinh của khu nhà ở liền kề, nhà ở biệt thự, nhà văn hóa, khu thương mại dịch vụ, trường mầm non được xử lý sơ bộ qua bể tự hoại 3 ngăn tại mỗi công trình, cụ thể: khu nhà ở liền kề, nhà ở biệt thự, khu nhà văn hóa xây dựng 01 bể tự hoại/01 lô (529 bể tự hoại 3 ngăn có thể tích 4m3/bể), khu thương mại dịch vụ (chợ) xây dựng 02 bể tự hoại 3 ngăn có thể tích 30m3/bể, khu trường mầm non xây dựng 02 bể tự hoại 3 ngăn có thể tích 25m3/bể Nước thải từ hoạt động ăn uống, tắm giặt được thu gom bằng đường ống riêng Toàn bộ lượng nước thải sau khi xử lý sơ bộ được đưa về hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 450m3/ngày đêm, sau đó thải ra mương tưới tiêu, thoát ra sông Hồng
- Hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 450m3/ngày đêm, gồm các bể
có thông số kỹ thuật như sau:
+ 01 bể thu gom có thể tích 70m3
+ 01 bể lắng cát có thể tích 12,25m3
+ 01 bể chứa bùn có tổng thể tích 20,79m3
+ 01 bể điều hòa có thể tích 280m3
+ 02 bể vi sinh thiếu khí có thể tích 65,3m3/bể
+ 02 bể vi sinh hiếu khí có thể tích 50m3 và 126,6m3/bể
+ 01 bể lắng có thể tích 66m3
+ 01 bể lọc thể tích 5,35m3
+ 01 bể khử trùng có thể tích 5,35m3
+ 01 bể thu bùn thể tích 5m3
3.2 Về giảm thiểu bụi, khí thải:
a) Giai đoạn thi công xây dựng:
- Yêu cầu các đơn vị tham gia thi công xây dựng dự án thực hiện các biện pháp tổ chức thi công phù hợp, xây dựng nội quy đối với công nhân và nhà thầu thi công xây dựng tuân thủ các quy định về an toàn, bảo vệ môi trường
- Lắp tấm quây xung quanh khu vực thi công, sử dụng phương tiện, máy móc được đăng kiểm, phương tiện vận chuyển chở đúng trọng tải quy định, che phủ bạt đối với tất cả các phương tiện chuyên chở nguyên vật liệu, đất thải, phế thải; thường xuyên thu dọn đất, cát, vật liệu rơi vãi tại khu vực thi công và đường tiếp cận, đảm bảo vệ sinh, phun nước giảm bụi, thu gom chất thải rơi vãi trên công trường
Trang 6b) Giai đoạn vận hành:
Thực hiện trồng cây xanh trong khuân viên dự án vừa tạo cảnh quan, vừa lọc bụi không khí, giảm thiểu tiếng ồn, cải thiện các yếu tố vi khí hậu
3.3 Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn sinh hoạt:
Thực hiện thu gom, lưu giữ rác thải trong các thùng chứa, hằng ngày thuê đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định
3.4 Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải nguy hại:
Chất thải nguy hại được lưu giữ trong 01 kho chứa có diện tích 30m2, định
kỳ thuê đơn vị chức năng xử lý theo quy định
4 Danh mục công trình bảo vệ môi trường chính của dự án:
- 529 bể tự hoại 3 ngăn với thể tích 4m3/bể
- 02 bể tự hoại 3 ngăn với thể tích 25m3/bể
- 02 bể tự hoại 3 ngăn với thể tích 30m3/01 bể
- 01 hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 450m3/ngày đêm
- 01 kho chứa chất thải nguy hại diện tích 30m2
5 Chương trình quản lý giám sát môi trường của dự án:
5.1 Giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng:
a) Giám sát môi trường không khí:
- Vị trí quan trắc, giám sát: 04 vị trí trong khu vực thực hiện dự án
- Thông số quan trắc giám sát: tổng bụi lơ lửng, CO, SO2, NO2, tiếng ồn, độ rung
- Tần suất giám sát: 6 tháng/lần
- Tiêu chuẩn so sánh:
+ Quy chuẩn QCVN 05:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh
+ Quy chuẩn QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
+ Quy chuẩn QCVN 27:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung b) Giám sát nước thải:
- Vị trí giám sát: 01 điểm sau xử lý trước khi xả thải ra ngoài môi trường
- Thông số quan trắc giám sát: lưu lượng, TSS, dầu mỡ khoáng
- Tần suất giám sát: 3 tháng/lần
- Tiêu chuẩn so sánh: QCVN 40:2011/BTNMT (cột A) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp
Trang 7c) Giám sát chất thải rắn, chất thải nguy hại:
Giám sát khối lượng chất thải rắn, chất thải nguy hại phát sinh, phân loại, thu gom để xử lý theo đúng quy định
5.2 Giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn vận hành thử nghiệm:
- Vị trí giám sát: 01 điểm trước và 01 điểm sau hệ thống xử lý nước thải tập trung
- Thông số quan trắc giám sát: lưu lượng, pH, TSS, BOD5, COD, Sunfua, amoni, nitrat, tổng các chất hoạt động bề mặt, dầu mỡ động thực vật, PO43-, tổng Coliforms
- Tiêu chuẩn so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT (cột A) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
- Tần suất: 3 tháng/lần
- Giám sát chất thải rắn, chất thải nguy hại: giám sát khối lượng chất thải rắn, chất thải nguy hại phát sinh, phân loại, thu gom để xử lý theo đúng quy định
5.3 Giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn vận hành thương mại:
- Vị trí giám sát: 01 điểm trước và 01 điểm sau hệ thống xử lý nước thải tập trung
- Thông số quan trắc giám sát: lưu lượng, pH, TSS, BOD5, COD, Sunfua, amoni, nitrat, tổng các chất hoạt động bề mặt, dầu mỡ động thực vật, PO43-, tổng Coliforms
- Tiêu chuẩn so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT (cột A) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
- Tần suất: 3 tháng/lần
- Giám sát chất thải rắn, chất thải nguy hại: giám sát khối lượng chất thải rắn, chất thải nguy hại phát sinh, phân loại, thu gom để xử lý theo đúng quy định
6 Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác:
- Có giải pháp đảm bảo an toàn cho khu vực dự án và khu vực thượng lưu, hạ lưu trong quá trình thi công nắn chỉnh ngòi Lao, đảm bảo chức năng của ngòi Lao chống ngập úng, chống hạn và phục vụ tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản và tuân thủ các quy định hiện hành
- Tuân thủ các quy định về phòng chống cháy, nổ trong quá trình thực hiện
dự án
- Chủ động phối hợp với cơ quan chức năng, cộng đồng dân cư để phòng ngừa, giải quyết các vấn đề môi trường phát sinh trong quá trình hoạt động của Dự án./