Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn chấm điểm thi đua từ năm học 2021 - 2022 trở đi, Khối các trường Mầm non, Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Sa Đéc..
Trang 1Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND-HC Sa Đéc, ngày tháng 7 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Tiêu chuẩn chấm điểm thi đua
từ năm học 2021 - 2022 trở đi, Khối các trường Mầm non, Mẫu giáo,
Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Sa Đéc
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ SA ĐÉC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng; Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04 tháng 11 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định
số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 110/QĐ-UBND-HC ngày 01 tháng 7 năm 2021 của
Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc về việc ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn Thành phố;
Theo đề nghị của Phòng Nội vụ Thành phố tại Tờ trình số 606/TTr-NV ngày
21 tháng 7 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn chấm điểm thi đua từ
năm học 2021 - 2022 trở đi, Khối các trường Mầm non, Mẫu giáo, Tiểu học, Trung
học cơ sở trên địa bàn thành phố Sa Đéc
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết
định số 441/QĐ-UBND-HC ngày 05 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố
Điều 3 Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Thành
phố, Trưởng phòng Nội vụ Thành phố, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo Thành
phố và Hiệu trưởng các trường Mầm non, Mẫu giáo, Tiểu học và Trung học cơ sở
trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT/TU, TT/HĐND Thành phố;
- CT và PCT.UBND Thành phố;
- Trang TTĐT Thành phố;
- Lưu: VT
TM UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Hon
Trang 2ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ SA ĐÉC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TIÊU CHUẨN Chấm điểm thi đua từ năm học 2021-2022 trở đi, Khối các trường
Mầm non, Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn Thành phố
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND-HC ngày /7/2022 của
UBND thành phố Sa Đéc)
I Phân nhóm, tiêu chuẩn điều kiện
1 Phân nhóm
a) Phân nhóm Mầm non, Mẫu giáo
+ Nhóm 1: Mầm non Sen Hồng, Mầm non Hoa Mai, Mầm non Hoa Sen,
Mầm non Hướng Dương, Mầm non Ánh Dương, Mầm non Tân Khánh Đông, Mầm non Nắng Hồng
+ Nhóm 2: Mầm non Tân Phú Đông, Mẫu giáo Tân Quy Đông, Mầm non Tư
thục Tương Lai, Mầm non Tổ Ong Vàng, Mầm non Bình Minh
b) Phân nhóm Tiểu học
+ Nhóm 1: Tiểu học Kim Đồng, Tiểu học Trưng Vương, Tiểu học Phú Mỹ, Tiểu học Phạm Hữu Lầu, Tiểu học Tân Quy Đông, Tiểu học Tân Khánh Đông 3, Tiểu học Vĩnh Phước
+ Nhóm 2: Tiểu học Hòa Khánh, Tiểu học Phú Long, Tiểu học Tân Hưng, Tiểu học Tân Khánh Đông 1, Tiểu học Tân Long, Tiểu học Tân Phú Đông, Tiểu
học Tân Quy Tây
c) Phân nhóm Trung học cơ sở
+ Nhóm 1: Trung học cơ sở Hùng Vương, Trung học cơ sở Lưu Văn Lang
+ Nhóm 2: Trung học cơ sở Tân Khánh Đông, Trung học cơ sở Trần Thị
Nhượng, Trung học cơ sở Võ Thị Sáu
2 Các tiêu chuẩn điều kiện
Trường áp dụng Chỉ tiêu giao
MN,
MG TH THCS Công tác huy động và duy trì học sinh
5 Tỷ lệ huy động HS toàn cấp Tiểu học X MBC
Trang 3TT Tên tiêu chí
Trường áp dụng Chỉ tiêu giao
MN,
MG TH THCS
7 Tỷ lệ huy động HS toàn cấp Trung học cơ sở X MBC
9 Tỷ lệ học sinh Trung học cơ sở giảm (2) X <1%
Chất lượng giáo dục đại trà
10 Tỷ lệ trẻ mầm non duy dinh dưỡng X ≤1,75%
11 Tỷ lệ trẻ 05 tuổi đạt chuẩn phát triển X ≥99,50%
12 Tỷ lệ HS tiểu học hoàn thành chương trình lớp học X ≥99,50%
13 Tỷ lệ HS xếp loại HK/KQRL từ TB/Đạt trở lên X ≥98%
14 Tỷ lệ HS xếp loại HL/KQHT từ TB/Đạt trở lên X ≥95,50%
Chất lượng đào tạo mũi nhọn
15 Tham gia kỳ thi HSG các môn văn hóa cấp phòng đủ số lượng X 9 môn
16 Số HS dự thi từng môn theo chỉ tiêu phân bổ X Theo VB HD
17 Có HS đạt giải trong kỳ thi chọn HSG các môn văn hóa cấp tỉnh X Giải Nhất
Thi Tuyển sinh lớp 10, hoàn hoàn thành chương trình cấp học và tham gia các hội thi bắt buộc
18 Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được xét tuyển vào lớp 10 THPT X >=70%
19 Tỷ lệ HS cấp TH hoàn thành cấp học X MBC
20 Tỷ lệ HS cấp THCS hoàn thành cấp học MBC
21 Tham gia các Hội thi Kế hoạch thời
Công tác giáo dục thể chất, y tế học đường
22
Thực hiện công tác phòng, chống
COVID-19 theo đánh giá của Phòng
GDĐT
23 Học sinh phổ thông được đánh giá, xếp loại về thể lực theo quy định của Bộ X X 100%
Công tác Đảng, đoàn thể; Đơn vị văn hóa; Đơn vị an toàn về ANTT
24 Chi bộ “Hoàn thành tốt nhiệm vụ” trở X X X Đạt
Trang 4TT Tên tiêu chí
Trường áp dụng Chỉ tiêu giao
MN,
MG TH THCS
lên
25 CĐCS đạt “Hoàn thành tốt nhiệm vụ” trở lên X X X Đạt
26 Trường đạt “Đơn vị văn hóa” và “Đơn vị an toàn về an ninh, trật tự” X X X Đạt
27 Thực hiện Chỉ thị 05/CT-TW X X X Tốt
Tham gia bảo hiểm y tế
29 Tỷ lệ HS có thẻ BHYT so với năm học trước (5) X X ≥ NH trước
Xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia
30
Đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 theo
nhiệm vụ phòng Giáo dục và Đào tạo
giao
31
Đạt chuẩn quốc gia mức độ 2 theo
nhiệm vụ phòng Giáo dục và Đào tạo
giao
Công tác Xóa mù chữ và Phổ cập giáo dục
33 Xã, phường duy trì PCGD: MN, TH, THCS X X X Đạt
34 Xã, phường đạt chuẩn PCGD TH mức độ 3 X Đạt
35 Xã, phường đạt chuẩn PCGD THCS mức độ 2 X Đạt
Xây dựng đội ngũ CB, GV; Thực hiện bình đẳng giới
36
Cuối năm học 2021 - 2022, tỷ lệ % giáo
viên mầm non đạt trình độ đào tạo
chuẩn theo quy định của Luật Giáo dục
2019 trở lên
37
Cuối năm học 2021 - 2022, tỷ lệ % giáo
viên tiểu học đạt trình độ đào tạo chuẩn
theo quy định của Luật Giáo dục 2019
trở lên
38
Cuối năm học 2021 - 2022, tỷ lệ % giáo
viên trung học cơ sở đạt trình độ đào tạo
chuẩn theo quy định của Luật Giáo dục
2019 trở lên
Trang 5TT Tên tiêu chí
Trường áp dụng Chỉ tiêu giao
MN,
MG TH THCS
39
Cuối năm học 2021 - 2022, tỷ lệ % cán
bộ quản lý đạt trình độ đào tạo chuẩn
theo quy định của Luật Giáo dục 2019
và bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý
40 HT, Phó HT đương nhiệm của các trường TH và THCS là nữ X X 25%
41 Tổ trưởng các Tổ CM các trường MN, TH, THCS là nữ X X X 25%
Kiểm định chất lượng giáo dục
42 Được đánh giá ngoài theo kế hoạch của phòng Giáo dục và Đào tạo X X X Đạt
Quản lý thiết bị, thư viện; Ứng dụng công nghệ thông tin
43 Quản lý, sử dụng thiết bị dạy học X X X Tốt
45 Ứng dụng CNTT trong quản lý, dạy học X X X Tốt
Chấp hành pháp luật; quy định của ngành; Bảo vệ bí mật nhà nước; Ngộ độc thực phẩm; Bạo lực học đường
46
Không có CB, GV, NLĐ bị xử phạt vi
phạm pháp luật, vi phạm hành chính bị
cơ quan chức năng gửi thông báo về
đơn vị
47
Không có CB, GV, NLĐ bị xử lý kỷ luật
từ “cảnh cáo” trở lên về công chức, viên
chức và đảng viên
48
Không có các vụ việc phức tạp xảy ra
tại đơn vị; phát sinh thưa kiện, khiếu
nại, tố cáo kéo dài
49 Không vi phạm về dạy thêm, học thêm X X X
50 Không làm lộ, lọt bí mật nhà nước thuộc phạm vi quản lý
51
Không xảy ra ngộ độc thực phẩm
nghiêm trọng theo kết luận của cơ quan
Y tế
52 Không xảy ra bạo lực học đường nghiêm trọng X X X
53
Không có Giáo viên vi phạm hợp đồng
với tổ chức tín dụng hợp pháp bị phản
ánh bằng văn bản
Công tác tài chính
Trang 6TT Tên tiêu chí
Trường áp dụng Chỉ tiêu giao
MN,
MG TH THCS
54
Sai phạm về lĩnh vực tài chính, tài sản
qua đánh giá và kết luận của cơ quan
kiểm toán, thanh tra, kiểm tra bị xử lý
kỷ luật
X X X Không có
55 Tình trạng lạm thu theo văn bản của cơ quan có thẩm quyền X X X Không có
56 Tỷ lệ thu học phí (kể cả số học sinh được miễn theo quy định) X X MBC
Công tác văn phòng
57
Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo
định kỳ và đột xuất đối với Phòng
GDĐT
58 Thực hiện công tác CCHC đúng quy định của Phòng GDĐT X X X
Công tác thi đua, khen thưởng
59
Thực hiện hồ sơ đăng ký thi đua, xét thi
đua và đề nghị khen thưởng đúng quy
định
60 Thực hiện hồ sơ khen thưởng đúng quy định X X X
Ghi chú:
(1) Cách tính tỷ lệ học sinh (HS) giảm
Số HS đầu năm là số học sinh được Phòng và các đơn vị thống nhất đầu tháng 10/2019
Số HS tính tỷ lệ = Số HS đầu năm học + Số HS chuyển đến – Số HS chuyển
đi có minh chứng
Minh chứng của HS chuyển đi: HS chuyển đi trong tỉnh: có xác nhận đồng ý
số liệu của Phòng GDĐT nơi HS chuyển đến; HS chuyển đi ngoài tỉnh: có bản sao đơn có chữ ký của Hiệu trưởng trường tiếp nhận và bản sao giấy giới thiệu chuyển trường gởi đến trường tiếp nhận, chuyển trong thành phố có xác nhận tăng số học sinh chuyển đến của đơn vị nhận
Số HS cuối năm
Cấp TH Số học sinh có đánh giá Kết qua học tập, Năng lực, Phẩm chất và
HS khuyết tật không đánh giá
Cấp THCS = Số HS có đánh giá, xếp loại học lực và hạnh kiểm cuối năm
Số HS giảm = (Số HS đầu năm + Số HS chuyển đến) – (Số HS cuối năm +
Số HS chuyển đi có minh chứng)
Trang 7Tỷ lệ HS giảm = Số HS giảm x 100: Số HS đầu năm
(2) Cách tính tỷ lệ học sinh hoàn thành chương trình cấp học
Số HS đầu khóa là số HS đầu năm lớp 1 và lớp 6 của 5 năm (TH) và 4 năm học ( THCS) trước đã báo cáo về Phòng
Số HS tính tỷ lệ = Số HS đầu khóa + Số HS chuyển đến – Số HS chuyển đi
có minh chứng
Số HS cuối khóa = Số HS được công nhận Hoàn thành chương trình lớp 5
và tốt nghiệp THCS
Tỷ lệ HS hoàn thành cấp học = Số HS cuối khóa x 100: Số HS tính tỷ lệ (3) Các Hội thi bắt buộc theo Kế hoạch thời gian năm học
+ Mầm non, Mẫu giáo: Ngày Hội giao lưu của bé, Hội khỏe măng non và Hội thi giáo viên dạy giỏi mầm non
+ Tiểu học: Ngày hội giao lưu học sinh tiểu học; Giải bóng đá, điền kinh, bơi lội, bóng chuyền (đầy đủ các nôn trong độ tuổi)
+ Trung học cơ sở: Cuộc thi Khoa học kỹ thuật dành cho học sinh trung học; Hội thi Giáo viên dạy giỏi, Giải bóng đá, điền kinh, bơi lội, bóng chuyền (đầy đủ các môn trong độ tuổi)
(4) Cách tính tỷ lệ học sinh tham gia bảo hiểm
Số HS tính = Số HS chốt đầu năm + Số học sinh chuyển đến - Số học sinh chuyển đi có minh chứng
Số HS tham gia BHYT = Số học sinh mua BHYT + Số học sinh được cấp thẻ BHYT (theo xác nhận của BHYT thành phố)
Tỷ lệ HS tham gia BHYT = Số HS tham gia BHYT * 100: Số HS tính
(5) Nội dung này không thực hiện đối với các đơn vị đã đạt tỷ lệ HS tham gia BHYT từ 100,0% trở lên
3 Xử lý kết quả các tiêu chuẩn điều kiện
Đơn vị đạt nhiều tiêu chí điều kiện xếp trên đơn vị đạt ít tiêu chí điều kiện trong cùng nhóm
Cùng đạt tiêu chí lớn, đơn vị nào đạt nhiều tiêu chí nhỏ xếp trên đơn vị ít, cùng tiêu chí điều kiện thì tính theo điểm số
II Tiêu chuẩn đánh giá cho điểm
1 Giáo dục mầm non: (100 điểm)
a) Huy động:
Nhà trẻ: huy động ≥ 38,5% trẻ trong độ tuổi: 15 điểm; 34,5% đến dưới 37,9%: từ 0,5-14,5 điểm theo % đạt; <35%: không cho điểm
Mẫu giáo 03-05 tuổi: huy động ≥85% trẻ trong độ tuổi: 15 điểm; 75% đến 84%: từ 01,5-13,5 điểm, theo% đạt; <75%: không cho điểm
Mẫu giáo 05 tuổi: huy động ≥ 99% trẻ trong độ tuổi: 15 điểm; <99%: không
Trang 8cho điểm
b) Chất lượng chăm sóc, nuôi dạy
Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng: ≤2%: 20 điểm; từ 2,1% đến 2,5%: 15-19 điểm theo % đạt Từ 2,6% trở lên: không cho điểm
Trẻ 05 tuổi đạt chuẩn phát triển: 99% trở lên: 20 điểm; 97%-98,8%: 10-19 điểm theo % đạt Dưới 97%: không cho điểm
c) Duy trì kết quả công tác phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi 100% xã, phường duy trì đạt chuẩn PCGDMN cho trẻ em 05 tuổi và có Quyết định công nhận: 15 điểm
2 Giáo dục tiểu học:
a) Huy động và duy trì sĩ số học sinh
Huy động trẻ 6 tuổi vào lớp 1: huy động 100% trẻ trong độ tuổi: 10 điểm;
>99% đến dưới 99,9%; từ 01-09 điểm theo% đạt; ≤ 99%: không cho điểm
Huy động học sinh toàn cấp: huy động 100% học sinh trong độ tuổi: 10 điểm; >99% đến dưới 99,9%: từ 01-09 điểm theo % đạt; ≤99%: không cho điểm
Duy trì sĩ số học sinh: bỏ học: 0%: 10 điểm; 0,01% đến 0,1%: 08 điểm; 0,11% đến 0,2%: 07 điểm; > 0,20%: không cho điểm
b) Chất lượng giáo dục
Hoàn thành chương trình lớp học (50 điểm): 100% học sinh được đánh giá mức “Hoàn thành” trở lên: 20 điểm, 95,1% đến 99,9%: 1-49 điểm mỗi mức đạt 0,1% là 01 điểm; <95,1% không cho điểm
Hoàn thành chương trình cấp tiểu học (20 điểm): 100% học sinh được công nhận: 20 điểm, 96,1% đến 99,9%: 0,5-19,5 điểm (mỗi mức 0,1% là 0,5 điểm);
<96,1%: không cho điểm
3 Giáo dục Trung học cơ sở:
a) Huy động và duy trì sĩ số học sinh
Huy động học sinh đầu cấp: huy động 100% học sinh trong độ tuổi: 10 điểm; >100% đến dưới 99%; từ 01-09 điểm theo% đạt; ≤ 98%: không cho điểm
Huy động học sinh toàn cấp: huy động ≥98% học sinh trong độ tuổi: 10 tuổi;
>98% đến dưới 99%: từ 01-09 điểm theo % đạt; ≤98%: không cho điểm
Duy trì sĩ số học sinh: bỏ học: 0%: 10 điểm; 0,01% đến 0,1%: 08 điểm; 0,11% đến 0,2%: 07 điểm; > 0,20%: không cho điểm
b) Chất lượng giáo dục
Xếp loại hạnh kiểm/kết quả rèn luyện cuối năm (20 điểm) 100% HS xếp loại TB/Đạt trở lên 20 điểm; 99,0%-99,9%: 15-19 điểm theo % đạt; 98,0% - 98,9%: 10-14 điểm theo % đạt;< 98%: không cho điểm
Xếp loại học lực/kết quả học tập cuối năm (30 điểm) ≥ 95% HS xếp loại TB/Đạt trở lên 30 điểm; 93,0%-94,9%: 15-19 điểm theo % đạt (mỗi mức 0,1% là 0,75 điểm); 91,1% - 92,9%: 0,75-14,25 điểm theo % đạt (mỗi mức 0,1% là 0,75
Trang 9điểm); ≤ 91%: không cho điểm
Tốt nghiệp THCS (20 điểm) ≥ 99% học sinh được công nhận: 20 điểm 98% đến 98,9%: 15-19 điểm theo % đạt: 97% đến 97-9%: 10-14 điểm theo % đạt; 96% đến 96,9%: 05-09 điểm theo% đạt; <96%: không cho điểm
4 Nhiệm vụ chung
a) Công tác kế hoạch (20 điểm)
Xây dựng Kế hoạch đầy đủ và đồng bộ trường đến tổ: 12 điểm
Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện: 04 điểm Kịp thời điều chỉnh Kế hoạch khi cần thiết: 04 điểm
b) Công tác kiểm tra giải quyết khiếu nại tố cáo (10 điểm)
Kiểm tra (05 điểm): Xây dựng Kế hoạch kiểm tra đúng hướng dẫn của cấp trên, phù hợp với điều kiện thực tế của đơn vị: 01 điểm Thực hiện kiểm tra đủ số lượng, đúng thời gian: 03 điểm Lưu trữ hồ sơ công tác kiểm tra đầy đủ, khoa học:
01 điểm
Giải quyết khiếu nại, tố cáo (05 điểm): Giải quyết dứt điểm các khiếu nại, tố cáo phát sinh tại đơn vị hoặc do cấp trên chuyển về: 05 điểm Giải quyết không dứt điểm, để kéo dài do lỗi của đơn vị: không cho điểm
c) Công tác thi đua khen thưởng (10 điểm)
Xây dựng Quy chế (Tiêu chí, Bảng điểm) thi đua khen thưởng phù hợp với thực tế đơn vị, có tác dụng kích thích phong trào thi đua tại đơn vị: 02 điểm Đăng
ký thi đua đầu năm học đúng quy định về tiêu chuẩn và thời gian: 02 điểm
Bình xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đúng đối tượng, đúng tiêu chuẩn (03 điểm), công khai kết quả (01 điểm) và giải quyết kịp thời, đúng các khiếu nại, tố cáo có liên quan (01 điểm)
Thực hiện hồ sơ thi đua khen thưởng đúng quy định, kịp thời: 01 điểm d) Xây dựng và thực hiện các quy chế (10 điểm)
Xây dựng các Quy chế đủ về số lượng (02 điểm), nội dung các quy chế không trái với hướng dẫn của cấp trên, phù hợp với điều kiện thực tế của đơn vị (03 điềm)
Có sơ kết việc thực hiện các Quy chế theo định kỳ bằng hình thức phù hợp thực tế (02 điểm), kịp thời điều chỉnh, bổ sung trong trường hợp cần thiết (03 điểm)
e) Phân công và quản lý công việc trong đơn vị (10 điểm)
Phân công, phân nhiệm đúng quy định, phù hợp với thực tế: 05 điểm Quản
lý chặt chẽ ngày giờ công, việc thực hiện nhiệm vụ được phân công của CB, GV, NV: 05 điểm
f) Thực hiện chế độ, chính sách và nâng cao năng lực, chuyên môn nghiệp
vụ cho đội ngũ (10 điểm)
Thực hiện đầy đủ các chế độ, chính sách đã được Nhà nước quy định đối với
Trang 10CB, GV, NV: 05 điểm Thực hiện tốt việc nâng cao năng lực, chuyên môn nghiệp
vụ cho đội ngũ bằng các hình thức phù hợp: 05 điểm
g) Ứng dụng công nghệ thông tin và sử dụng hiệu quả thiết bị dạy học (10 điểm)
Có email và thường xuyên sử dụng: 01 điểm Có website và hoạt động có hiệu quả: 01 điểm; 50% CB, GV, NV có email và thường xuyên sử dụng: 01 điểm; 50% GV có sử dụng Giáo án điện tử trong dạy học: 02 điểm
Có lập kế hoạch và thực hiện kiểm tra (có biên bản) công tác quản lý, sử
dụng thiết bị dạy học của đơn vị trực thuộc: 5 điểm
h) Quản lý hành chính (10 điểm)
Đơn vị thực hiện đầy đủ các loại hồ sơ, sổ sách theo quy định của Điều lệ nhà trường và không tự đặt ra các loại hồ sơ sổ sách ngoài quy định (05 điểm)
Thực hiện các loại báo cáo kịp thời (02 điểm) và đầy đủ, chính xác (03 điểm)
i) Công tác phối hợp với các tổ chức Đảng, đoàn thể (10 điểm)
Có chương trình phối hợp giữa nhà trường với Chi bộ (Đảng bộ), Công đoàn, Chi đoàn: 04 điểm Kết quả thực hiện công tác phối hợp có tác dụng hỗ trợ chuyên môn: 06 điểm
j) Khảo thí kiểm định chất lượng giáo dục (30 điểm)
+ Công tác Khảo thí (10 điểm):
Tổ chức xét hoàn thành chương trình cấp tiểu học đúng quy định: 06 điểm
Tổ chức xét tốt nghiệp THCS đúng quy định: 06 điểm Quản lý, cấp phát văn bằng, chứng chỉ đúng quy định: 04 điểm
+ Kiểm định chất lượng giáo dục (20 điểm):
Xây dựng kế hoạch thực hiện KĐCLGD khả thi, tập huấn và triển khai cho
CB, GV, NV trong đơn vị đầy đủ: 02 điểm
Thực hiện công tác KĐCLGD: Thực hiện tốt báo cáo tự đánh giá đạt yêu cầu: 08 điểm Công khai rộng rãi báo cáo tự đánh giá trong đơn vị: 02 điểm Triển khai thực hiện tốt các giải pháp cải tiến chất lượng dựa trên kết quả tự đánh giá: 04 điểm Đề nghị Sở đánh giá ngoài khi Báo cáo tự đánh giá được chấp nhận đủ số trường theo kế hoạch của Sở: 04 điểm
k) Xây dựng bộ máy, đội ngũ (60 điểm)
+ Tổ chức bộ máy, các tổ chức Đảng, đoàn thể (20 điểm)
100% trường trực thuộc có Chi bộ (Đảng bộ), Công đoàn cơ sở, Chi đoàn thanh niên: 10 điểm Nếu có đối tượng mà không tham mưu thành lập tổ chức: không cho điểm (Số thành viên ít, không thể tách theo Điều lệ, sinh hoạt ghép vẫn tính có)
100% trường trực thuộc thành lập đầy đủ các Bộ phận, Hội đồng tư vấn…theo quy định của Điều lệ nhà trường: 10 điểm Không thành lập hoặc thành lập thiếu: không cho điểm