Trêng THCS KiÓm tra Ng÷ v¨n Trêng THCS KiÓm tra Ng÷ v¨n TiÕt 14 15 Bµi viÕt sè 1 §Ò bµi C©u 1 ( 2 ®iÓm ) H y nªu nh÷ng luËn ®iÓm c¬ b¶n trong v¨n b¶n “ §Êu tranh cho mét thÕ giíi hoµ b×nh” cña Ga br[.]
Trang 1Trờng THCS ……… Kiểm tra : Ngữ văn
Tiết 14-15: Bài viết số 1
Đề bài:
Câu 1 ( 2 điểm ) Hãy nêu những luận điểm cơ bản trong văn bản: “ Đấu tranh cho một
thế giới hoà bình” của Ga-bri-en Gác- xi-a Mác két
Câu 2 ( 8 điểm ) Con trâu ở làng quê Việt Nam
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Hớng dẫn chấm bài viết số 1
Tiết 14 - 15 Câu 1 ( 2 điểm )
Đạt đợc những yêu cầu sau:
- Viết một đoạn văn hoàn chỉnh
- Trình bày đợc 4 luận điểm sau:
+ Kho vũ khí hạt nhân đang đợc tàng trữ có khả năng huỷ diệt trái đất và các hành tinh
khác trong hệ mặt trời (0,5 đ)
Trang 2+ Cuộc chạy đua vũ trang đã làm mất đi khả năng cải thiện đời sống cho hàng tỷ ngời Những ví dụ so sánh trong các lĩnh vực xã hội, y tế …với nhũng chi phí khổng lồ cho
việc chạy đua vũ trang đã cho thấy tính phi lý của nó (0,5 đ)
+ Chiến tranh hạt nhân không chỉ đi ngợc lại lí trí của loài ngời mà còn đi ngợc lại với
lý trí của tự nhiên, phản lại sự tiến hoá.(0,5 đ)
+ Vì vậy tất cả chúng ta phải có nhiệm vụ ngăn chặn cuộc chiến tranh hạt nhân, đấu
tranh cho một thế giới hoà bình (0,5 đ)
Câu 2 ( 8 điểm )
Đạt đợc những yêu cầu sau:
- Viết một bài văn hoàn chỉnh gồm 3 phần (0,5 đ)
- Trong bài viết phải sử dụng đợc yếu tố miêu tả và biểu cảm trong thuyết minh
- Trình bày sạch đẹp không sai lỗi chính tả (0,5 đ)
- Dàn bài (7,0 đ)
+ Mởi bài (0,5 đ)
- Giới thiệu chung về con trâu ở làng quê Việt nam
+ Thân bài (6,0 đ)
- Con trâu trong đời sống vật chất
Là tài sản lớn của ngời nông dân : Kéo cày, bừa, xe…
Là công cụ lao động quan trọng
Là nguồn cung cấp thực phẩm, đồ mỹ nghệ…
- Con trâu trong đời sống tinh thần
Gắn bó với ngời nông dân nh ngời thân thiết, gắn bó với tuổi thơ
Trong lễ hội đình đám
+ Kết bài (0,5 đ)
- Tình cảm của ngời nông dân đối với con trâu
………
Trờng THCS ……… Kiểm tra : Ngữ văn Tiết 34-35: Bài viết số 2 Đề bài: Câu 1: (3,0 đ) Giới thiệu truyện “Ngời con gái Nam Xơng” của Nguyễn Dữ Câu 2: (7,0 điểm ) Tởng tợng 20 năm sau, vào một ngày hè, em về thăm lại trờng cũ Hãy viết th cho bạn học hồi ấy kể lại buổi thăm trờng đầy xúc động đó Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
2
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Hớng dẫn chấm bài viết số 2 Tiết 34 - 35 Câu1 . (3,0 đ) - Đảm bảo một văn bản ngắn, hoàn chỉnh, đúng thể loại thuyết minh - Đảm bảo các nội dung + Đề tài : Ngời phụ nữ trong xã hội phong kiến + Cốt truyện : Lấy từ truyện cổ tích “Vợ chàng Trơng”, có sáng tạo thêm các chi tiết hoang đờng kì ảo + Nội dung : - Giá trị hiện thực : Xã hội phong kiến với chiến tranh phi nghĩa, t tởng nam quyền và số phận bi kịch của ngời phụ nữ - Giá trị nhân đạo : Ca ngợi phẩm chất vẻ đẹp ngời phụ nữ, đòi quyền sống cho họ, tố cáo lễ giáo phong kiến nghiệt ngã + Nghệ thuật : Yếu tố hoang đờng kì ảo > tính chất truyền kì cho truyện + Đánh giá chung : Thiên cổ kỳ bút Câu 2 (7,0 đ) - Đảm bảo một văn bản hoàn chỉnh gồm ba phần, đúng thể loại tự sự - Đảm bảo các nội dung của thể loại văn bản tự sự có kết hợp với yếu tố miêu tả 1 Yêu cầu: -Xác định thể loại :Viết th – tự sự tởng tợng Có sự kết hợp yếu tố miêu tả và tự sự -Nội dung : Kể về buổi thăm trờng vào một ngày hè sau 20 năm xa cách Tởng tởng đã tr-ởng thành, có một vị trí công việc naò đó
- Hình thức: Viết dới dạng một bức th cho ngời bạn
2 Cho điểm:
Trang 4a Nội dung:
Mở bài: (0,5 điểm)
- Giới thiệu hoàn cảnh, lí do về thăm trờng cũ ,vị trí của mình khi viết th cho bạn
- Cảm xúc của “tôi”
Thân bài: (4,0 điểm)
- Miêu tả cảnh tợng ngôi trờng và những đổi thay (gắn với cảnh ngày hè)
+ Nhà trờng, lớp học nh thế nào?
+ Cảnh thiên nhiên ra sao?
- Tâm trạng của mình
+ Trực tiếp xúc động nh thế nào?
+ Kỷ niệm gợi về là gì?
+ Kỷ niệm với ngời viết th
- Kết thúc buổi thăm nh thế nào?
Kết bài: (0,5 điểm)
- Suy nghĩ gì về ngôi trờng
- Hứa hẹn với bạn ngày họp lớp
- Kết thúc th
b Hình thức:
- Bố cục: 1,0 điểm
- Lời văn, dùng từ, đặt câu: 1,0 điểm
………
Trờng THCS ……… Kiểm tra : Ngữ văn
Tiết 48: Kiểm tra truyện trung đại
Đề bài:
Phần trắc nghiệm (2 ,5 điểm )
Em hãy khoanh tròn váo chữ cái đầu em cho là đúng
Câu1: (0,25 đ ) Nhận định nào sau đây nói đúng về truyện truyền kì?
A Là những truyện kể về sự việc hoàn toàn có thật
4
Trang 5B Là những truyện có sự đan xen giữa những yếu tố có thật và những yếu tố hoang đ-ờng
C Là những truyện kể hoàn toàn do tác giả tởng tợng ra
D Là những truyện kể về những nhân vật lịch sử
Câu 2: (0,25 đ ) Nhận định nào nói đúng nhất thành công về mặt nghệ thuật của chuyện
"Ngời con gái Nam Xơng" ?
A Xây dựng cốt truyện li kì hấp dẫn
B Khắc hoạ tâm lí nhân vật sâu sắc
C Kết hợp tự sự với trữ tình
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 3: (0,25 đ ) Tên tác phẩm "Hoàng Lê nhất thống chí " có nghĩa là gì ?
A Vua Lê nhất định thống nhất đất nớc
B ý chí thống nhất đất nớc của vua Lê
C Ghi chép việc vua Lê thống nhất đất nớc
D ý chí trớc sau nh một của vua Lê
Câu 4: (0,25 đ ) ý nào nói đúng nhất nội dung của Hồi thứ mời bốn (trích Hoàng Lê nhất thống chí) ?
A Ca ngợi hình tợng ngời anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ
B Nói lên sự thảm hại của quân Thanh
C Nói lên số phận bi đát của vua tôi Lê Chiêu Thống
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: (0,25 đ ) Câu thơ " Làn thu thuỷ nét xuân sơn " miêu tả vẻ đẹp nào của Thuý Kiều ?
A Vẻ đẹp của đôi mắt B Vẻ đẹp của mái tóc
C Vẻ đẹp của làn da D Vẻ đẹp của dáng đi
Câu 6: (0,25 đ ) Câu thơ " Kiều càng sắc sảo mặn mà" nói về vẻ đẹp nào của Thuý Kiều?
A Nụ cời và giọng nói B Trí tuệ và tâm hồn
C Khuôn mặt và hàm răng D Làn da và mái tóc
Câu 7: (0,25 đ ) Tìm phẩm chất chung giữa Vũ Nơng, Thuý Kiều và Kiều Nguyệt Nga
A Tài sắc vẹn toàn
B Chung thuỷ sắt son
C Kiên trinh tiết liệt
D Nhân hậu bao dung
Câu 8: (0,25 đ ) Đoạn thơ sau đây đợc tác giả sử dụng phơng thức biểu đạt nào?
" Vân xem trang trọng khác vời, Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang.
Hoa cời, ngọc thốt đoan trang, Mây thua nớc tóc, tuyết nhờng màu da"
A Tự sự B Miêu tả C Nghị luận D Biểu cảm
Câu 9: (0,25 đ ) Nhận xét sau nói về tác giả nào?
“Th sinh giết giặc bằng ngòi bút”
A Nguyễn Dữ C Nguyễn Đình Chiểu
B Nguyễn Du D Phạm Đình Hổ
Câu 10: (0,25 đ ) Đoạn tích " Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga " thể hiện khát vọng gì
của tác giả
A Đợc cứu ngời, giúp đời B Trở nên giàu sang phú quí
C Có công danh hiển hách D Có tiếng tăm vang dội
Phần tự luận ( 7,5 điểm )
Câu 1: (2,0 đ ) Em có nhận xét gì về cách sử dụng từ ngữ của Nguyễn Du trong việc miêu tả
ngoại hình của hai chị em Thuý Kiều, cách miêu tả ấy dự báo số phận của hai nhân vật nh thế nào?
Trang 6Câu 2: (5,5 đ ) Phân tích hình ảnh Lục Vân Tiên đánh cớp đợc thể hiện trong đoạn trích:
“Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga”./.
-Bài làm
Hớng dẫn chấm kiểm tra truyện trung đại
Tiết 48
I Phần trắc nghiệm: (2,5 điểm)
đáp án
(Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm)
II Tự luận: (7, 5điểm)
Câu 1 (2,5 điểm): Học sinh nêu đợc các ý cơ bản sau:
- Miêu tả ngoại hình hai chị em Thuý Kiều, Nguyễn Du sử dụng bút pháp ớc lệ –
truyền thống của văn học cổ điển (1,0 điểm)
- Cách sử dụng từ ngữ miêu tả ở hai nhân vật có gì khác:
+ Thuý Vân: “thua”, “nhờng” (0,25 điểm) + Thuý Kiều: “ghen”, “hờn” (0,25 điểm)
- Cách miêu tả ấy dự báo một tơng lai êm đềm, phẳng lặng sẽ đến với Thuý Vân
Còn Thuý Kiều sẽ có một tơng lai đầy sóng gió, bất trắc (1,0 điểm)
Câu 2 (5,5 điểm) Học sinh cần đạt đợc những ý cơ bản sau:
- Hình ảnh Lục Vân Tiên đợc khắc hoạ qua mô tuýp của truyện Nôm truyền thống:
Một chàng trai tài giỏi, cứu một cô gái thoát khỏi hiểm nghèo, từ ân nghĩa đến tình yêu (1,5 điểm)
- Lục Vân Tiên là một nhân vật lí tởng của tác phẩm Đây là một chàng trai vừa rời trờng học bớc vào đời, lòng đầy hăm hở muốn lập công danh, cũng mong thi thố tài năng cứu giúp ngời đời Tình huống đánh cớp là thử thách đầu tiên, là cơ hội hành động cho
chàng (1,5 điểm)
- Hành động đánh cớp, trớc hết bộc lộ tính cách anh hùng, tài năng và tấm lòng vị nghĩa của Vân Tiên Vẻ đẹp của Vân Tiên là vẻ đẹp riêng của ngời dũng tớng Hành động của Vân Tiên chứng tỏ cái đức của con ngời “vị nghĩa vong thân”, cái tài của bậc anh hùng
và sức mạnh bênh vực kẻ yếu chiến thắng nhiều thế lực bạo tàn (1,5 điểm)
6
Trang 7- Bài viết rõ ràng, đúng chính tả, có sự liên kết tự nhiên giữa các phần (1,0 điểm)
-Trờng THCS ……… Kiểm tra : Ngữ văn Tiết 68 – 69: Bài viết số 3 Đề bài: Câu 1: (2,0 đ) a Chộp lại những cõu thơ miờu tả tõm trạng của Thỳy Kiều trong đoạn Mó Giỏm Sinh mua Kiều (Ngữ văn 9, tập một). b Cho biết đối tượng của miờu tả nội tõm là những gỡ ? Câu 2: (8,0 đ) Đọc đề bài sau và thực hiện yêu cầu bên dới: Hãy kể về một lần em trót xem nhật kí của bạn. 1 Xác định yêu cầu của đề trên 2 Viết bài văn hoàn chỉnh, trong đó vận dụng yếu tố miêu tả, nghị luận, đối thoại, độc thoại và độc thoại nội tâm vào văn tự sự Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
Hớng dẫn chấm bài viết số 3
Tiết 68 - 69
Câu1 . (2,0 đ)
a Học sinh chộp chớnh xỏc 4 dũng thơ cho 1 điểm (nếu sai 3 lỗi chớnh tả hoặc từ ngữ trừ 0,25 điểm) :
"Nỗi mỡnh thờm tức nỗi nhà, Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng ! Ngại ngựng dợn giú e sương, Ngừng hoa búng thẹn trụng gương mặt dày".
(Mó Giỏm Sinh mua Kiều_Ngữ văn 9, tập một).
b Đối tượng của miờu tả nội tõm : ý nghĩa, cảm xỳc, tỡnh cảm nhõn vật,… Cũng cú thể là:
cảnh vật, nột mặt, trang phục,… của nhõn vật ( 1 điểm)
Câu2: (8,0 đ)
- Kiểu bài: kể chuyện
- Hình thức: kể về một kỉ niệm trót xem nhật kí của bạn
- Nội dung: diễn biến và hậu quả của việc trót xem nhật kí của bạn
- Ngôi kể: thứ nhất
2 Viết bài văn: (7 điểm)
2.1 Về nội dung:
- Đảm bảo là một bài văn tự sự trong đó vận dụng yếu tố miêu tả, nghị luận, đối thoại,
độc thoại và độc thoại nội tâm
- Đảm bảo đợc các nội dung cơ bản theo bố cục ba phần sau:
- Giới thiệu chung về lần trót xem nhật kí của bạn
- Tình huống xem nhật kí của bạn:
+ Vào lúc nào? ở đâu? diễn ra nh thế nào?
+ Em xem một mình hay với bạn khác?
+ Bạn có biết không? có ai thấy không?
- Em (và bạn em) đã đọc đợc những gì, có nói cho ngời khác biết không?
- Sau đó em đã ân hận, dằn vặt băn khoăn nh thế nào?
- Nêu cảm xúc của ngời viết;
8
Trang 9- Bài học mà em rút ra.
- Bố cục trình bày rõ ràng, hợp lí
- Chữ viết rõ ràng, sạch sẽ, văn phong trôi chảy, sai không quá 6 - 8 lỗi về chính tả, ngữ pháp
Trờng THCS ……… Kiểm tra : Ngữ văn
Tiết 74: Kiểm tra Tiếng việt
Đề bài:
Phần trắc nghiệm (3 điểm )
Em hãy khoanh tròn váo chữ cái đầu em cho là đúng
Câu1: Hai câu thơ " Cá nhụ cá chim cùng cá đé - Cá song lấp lánh đuốc đen hồng" sử
dụng biện pháp tu từ nào?
A So sánh B Nhân hoá C Nói quá D Liệt kê
Câu2: Từ " ấp iu" trong câu : " Một bếp lửa ấp iu nồng đợm" giợ đến hình ảnh bàn tay của
ngời bà nh thế nào?
A Kiên nhẫn, khéo léo B Vụng về, thô nhám
C Cần cù, chăm chỉ D Mảnh mai, yếu đuối
Câu3: : Vì sao nói " một ý lại có bao nhiêu chữ để diễn tả"?
A Vì có hiện tợng nhiều nghĩa B Vì có hiện tợng đồng âm
C Vì có hiện tợng đồng nghĩa D Vì có hiện tợng trái nghĩa
Câu4: Nói giảm nói tránh là phép tu từ liên quan đến phơng châm hội thoại nào?
A Phơng châm về lợng B Phơng châm quan hệ
C Phơng châm về chất D Phơng châm lịch sự
Câu5: Trong các câu sau , câu nào sai về lỗi dùng từ?
A Khủng long là loài động vật đã bị tuyệt tự
B Truyện Kiều là một tuyệt tác văn học của Nguyễn Du
C Ba tôi nghiên cứu hồ sơ tuyệt mật
D Cô ấy có vẻ đẹp tuyệt trần
Câu6: Thành ngữ nào có nội dung đợc giải thích nh sau: Dung túng, che chở cho kẻ xấu,
kẻ phản trắc
A Cháy nhà ra mặt chuột B Mỡ để miệng mèo
C ếch ngồi đáy giếng D Nuôi ong tay áo
Câu7: Từ đầu trong dòng nào sau đây đợc dùng theo nghĩa gốc?
A Đầu bạc răng long B đầu non cuối biển
C đầu súng trăng treo D đầu sóng ngọn gió
Câu8: Trong giao tiếp , nói lạc đề là vi phạm phơng châm hội yhoại nào?
A Phơng châm về lợng B Phơng châm về lợng
C Phơng châm về lợng D Phơng châm về lợng
Câu9: Nhận định nào đúng với nghĩa gốc của từ "đồng chí "?
A Là những ngời cùng một giống nòi B Là những ngời sống cùng thời đại
C Là những ngời cùng theo một tôn giáo
D Là những ngời cùng một chí hớng chính trị
Câu10: Dòng nào nêu đúng các từ địa phơng Nam Bộ ?
A vàm kinh, nói trổng, lui cui, cái vá, lòi tói,tập kết
B vàm kinh, nói trổng, lui cui, cây xoài, lòi tói,tập kết
C vàm kinh, nói trổng, lui cui, cái vá, lòi tói
D vàm kinh, nói trổng, lui cui, cái vá, lòi tói,cây xoài
Câu11: Câu văn " tiếng kêu của nó nh tiếng xé, xé sự im lặng và xé cả ruột gan mọi , nghe
thật xót xa" sử dụng biện pháp tu từ nào?
A Nhân hoá B Ân dụ C So sánh D Hoán dụ
Câu 12: Nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để có đựơc những nhận định đúng về
phơng châm hội thoại
Trang 10A B
Phơng châm về lợng Cần chú ý nói ngắn gọn, rành mạch tránh nói mơ hồ Phơng châm về chất Khi nói cần tế nhị và tôn trọng ngời khác Phơng châm quan hệ Nội dung của lời nói phải đáp ứng đúng yêu
cầu của cuộc giao tiếp không thừa không thiếu Phơng châm cách thức Không nói những điều mà mình không tin là
đúng hay không có bằng chững xác thực Phơng châm lịch sự Cần nói đúng đề tài giao tiếp, tránh nói lạc đề
Phần tự luận ( 7 điểm )
Câu 1 : (4, điểm) Chộp lại chớnh xỏc 4 dũng thơ đầu trong đoạn trớch Cảnh ngày xuõn trớch trong Truyện Kiều của Nguyễn Du Viết khoảng 5 cõu nhận xột về nội dung và nghệ
thuật của đoạn thơ đú
Câu 1 : (3 điểm) Phõn tớch ý nghĩa của cỏc từ lỏy trong đoạn thơ :
"Nao nao dũng nước uốn quanh
Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang
Số số nắm đất bờn đường,
Rầu rầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh."
(Trớch Truyện Kiều - Nguyễn Du)
Hớng dẫn chấm kiểm tra tiếng việt
Tiết 74
I Phần trắc nghiệm: (2,5 điểm)
đáp án
(Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm)
II Tự luận: (7, 5điểm)
Câu 1 : (4, điểm)
Trờng THCS ……… Kiểm tra : Ngữ văn
Tiết 75: Kiểm tra thơ hiện đại
Đề bài:
I Trắc nghiệm (3.0 điểm)
10
Trang 11Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu cho các câu trả lời đúng sau đây
1: Nhân vật anh thanh niên chủ yếu đợc tác giả miêu tả bằng cách nào?
A Tự giới thiệu về mình C Hiện ra qua sự nhìn nhận , đánh giá của các nhân vật khác
B Tác giả miêu tả trực tiếp D Đợc giới thiệu qua lời kể của ông hoạ sĩ
2: Dòng nào nói đúng nhất tâm trạng ông Hai từ khi nghe tin làng Chợ Dầu của ông theo giặc
A Bị ám ảnh và lo sợ trớc bọn giặc Tây và Việt gian bán nớc
B Luôn sợ hãi mỗi khi ai đó tụ tập và nói về làng mình theo giặc
C Đau xót , tủi hổ trớc cái tin làng mình theo giặc
D Cả A, B, C đều đúng
3: Theo em vào thời điểm mà bài thơ Khúc hát ru những em bé trên lng mẹ ra đời thì việc " mơ thấy Bác Hồ" hàm ý điều gì?
A Mơ cuộc kháng nhanh thắng lợi C Mơ nớc nhà thống nhất Bắc Nam sum họp
B Mơ cuộc sống trở nên no đủ B Mơ đứa con mau khôn lớn để giúp đỡ ngời mẹ
4: Nhận định nào đúng nhất ý nghĩa của tiếng chim tu hú trong bài thơ Bếp lửa?
A Báo hiệu một mùa hè đã đến B Gợi ra tình cảnh vắng vẻ của hai bà cháu
C Cả B và C đều đúng D Nói lên nỗi nhớ mong của hai bà cháu
5: Chính Hữu khai thác đề tài " tình đồng đội " ở khía cạnh nào là chủ yếu ?
A Cảm hứng lãng mạn anh hùng với những hình ảnh ớc lệ mang dáng dấp tráng sĩ
B Vẻ đẹp và chất thơ trong những sự việc và con mgời giản dị bình thờng
C Cảm hứng về một hiện thực vô cùng khắc nghiệt của chiến tranh cứu nớc
D Vẻ đẹp của những miền quê đã gắn bó với những ngời lính trong chiến đấu
6: Bài thơ về tiểu đội xe không kính có sự kết hợp giữa các phơng thức biểu đạt nào?
A Biểu cảm, thuyết minh, miêu tả B Biểu cảm, tự sự và miêu tả
C Tự sự, thuyết minh, miêu tả D Biểu cảm, miêu tả, thuyết minh
7: Khổ thơ sau sử dụng phép tu từ gì ?
" Ngửa mặt lên nhìn mặt - có cái gì rng rng - nh là đồng là bể - nh là sông là rừng"
A Nhân hoá B So sánh C Nói quá D Liệt kê
8: Nguyễn Duy là nhà thơ trởng thành trong giai đoạn nào?
A Thời kì kháng chiến chống Pháp B Sau năm 1975
C Thời kì đầu kháng chiến chống Mĩ D Thời kì sau kháng chiến chống Mĩ
9: Hai câu thơ " Năm ấy là năm đói mòn đói mỏi - Bố đi đánh xe, khô rạc ngựa gầy" gợi
nhớ đến sự kiện lịch sử nào của đất nớc?
A Ngày kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp B Ngày tổng khởi nghĩa năm 1945
C Nạn đói năm 1945 D Ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất n-ớc
10: Giọng điệu Bài thơ về tiểu đội xe không kính đợc biểu hiện nh thế nào?
A Ngang tàng, phóng khoáng, pha chút nghịch gợm, phù hợp với đối tợng đợc miêu tả
B Trữ tình nhẹ nhàng phù hợp với đối tợng
C Sâu lắng, trữ tình, nhẹ nhàng, phù hợp với đối tợng
D Trữ tình, hào hùng, nhẹ nhàng, phù hợp với đối tợng
11: Nhận định nào đúng với nghĩa gốc của từ "đồng chí "?
A Là những ngời cùng một giống nòi A Là những ngời sống cùng thời đại
C Là những ngời cùng theo một tôn giáo D Là những ngời cùng một chí hớng chính trị
12: Trong lời ru thứ ba bà mẹ mơ cho con trai - cu Tai - điều gì?
A Mai sau con lớn vung chày lún sâu B Mai sau con lớn phát mời Ka- li
C Mai sau con lớn đợc thấy Bác Hồ D Mai sau con lớn làm ngời tự do
II Tự luận (7.0 điểm)
Đóng vai ông Hai kể lại tâm trạng mình khi nghe tin làng chợ Dầu theo Tây
Hớng dẫn chấm kiểm tra truyện tiếng việt
Tiết 75