Lợi thế cạnh tranh Là những năng lực riêng biệt của doanh nghiệp đưược thị trưường chấp nhận và đánh giá cao Hai nguồn của lợi thế cạnh tranh Làm giống nhưư đối thủ cạnh tranh, nh
Trang 1Chưương 3:
CHIẾN LƯỢC CẤP ĐƠN VỊ KINH DOANH
Trang 3Khái niệm cạnh tranh
giữa những cá nhân, tập thể có chức năng như nhau, nhằm giành phần thắng về mình.
tranh gay gắt giữa các nhà tư bản để giành giất những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hoá để thu đuợc lợi nhuận siêu ngạch
đua giữa các cá nhân, tổ chức cùng hoạt động
trong một lĩnh vực để giành phần hơn, phần
thắng về mình
Trang 4Lợi thế cạnh tranh
Là những năng lực riêng biệt của doanh nghiệp đưược thị trưường
chấp nhận và đánh giá cao
Hai nguồn của lợi thế cạnh tranh
Làm giống nhưư đối thủ cạnh tranh, nhưưng rẻ hơn : chiến lưược chi phí
Làm khác đối thủ cạnh tranh (hoặc tốt hơn và đắt hơn, hoặc kém hơn nhưưng rẻ hơn) : chiến lưuợc khác biệt hoá
Hai mục tiêu
Toàn bộ thị trưuờng (đối đầu với các đối thủ với tham vọng trở
thành leader)
Trang 5Nguồn gốc lợi thế cạnh tranh
Theo luận điểm Derek F Abell, để xây
dựng chiến luợc cấp đơn vị kinh doanh
Trang 6Lựa chọn chiến lưược cạnh tranh
Trang 7sự khác biệt
Chi phí thấp Khác biệt hoá
Trọng tâm dựa trên chi phí
Chiến lưược cạnh tranh
Sự khác biệt
Trang 8Tóm luợc lựa chọn thích hợp cho
từng chiến luợc
Chi phí thấp (dẫn đạo chi phí)
Bất kỳ năng lực tạo sự khác biệt nào
Trang 9Chiến lưược chi phí thấp
của mình để hưướng tới một mục tiêu hàng đầu : giảm thiểu giá thành
Cơ sở : doanh nghiệp mạnh nhất là doanh nghiệp có chi phí
thấp nhất
Đưường cong kinh nghiệm
Lợi thế quy mô (economics of scale)
Hiệu ứng học hỏi (learning by doing)
Cải tiến (innovation)
Trang 10Chiến lưược chi phí thấp
Đưường cong kinh nghiệm
Chi phí đ/v
Sản lưượng luỹ tiến
Trang 11Chiến lưược chi phí thấp
Đối thủ A
Lợi thế của công ty còn là khả năng sản xuất một sản phẩm
chuẩn với chi phí thấp hơn các đối thủ cạnh tranh khác Nhưư
vậy, công ty sẽ đưược định vị tốt để cạnh tranh về giá cả
Trang 12Chiến lưược chi phí thấp
Chi phí thấp nhờ hiệu ứng kinh nghiệm (số lưượng)
Sản xuất với khối lưượng lớn hơn
Tận dụng chi phí biên thấp
Vận dụng chính sách giá thấp
Chiếm lĩnh thị trưường và trở thành leader
Chi phí thấp ngoài hiệu ứng kinh nghiệm
Quản lý tốt hơn
Tự động hoá (thay thế lao động)
Đổi mới (sản phẩm, quy trình)
Trang 13Chuỗi giá trị và chi phí thấp
thức vận chuyển ít tốn kém nhất
Lịch trình giao hàng hợp lý
Quảng cáo diện rộng
Chính sách giá cho phép tăng khối lượng bán
Lực lượng bán hàng ít, đào tạo kỹ lưỡng
Hướng dẫn sử dụng
và lắp đặt sản phẩm hiệu quả
Công nghệ dễ sử dụng Đầu tư vào công nghệ cho phép giảm
chi phí sản xuất
Hệ thống và quy trình cho phép
giảm thiểu chi phí mua sắm NVL
Đánh giá thường xuyên để kiểm soát năng lực của nhà cung cấp
Rút ngắn khoảng
cách giữa nhà cung
cấp với DN
Chính sách lựa chọn công nghệ
Sô lượng vận chuyển tối ưu
Trang 14Walmart và chiến luợc lãnh đạo chi phí
Missouri, Hoa kỳ.
dime Ben Franklin” ở Alaska
giảm giá
viên, cá nhân, và dịch vụ khách hàng”
Trang 15Walmart và chiến luợc lãnh đạo chi phí
Xây dựng hệ thống trao đổi thông tin rộng rãi với các nhà cung ứng (6%)
Thực hiện việc thu mua toàn cầu một số hàng hoá và tập trung hoá hầu hết các hoạt động thu mua (2.5%)
Đầu tư vào hệ thống tự động mới nhất tại mỗi trung tâm phân phối ( 4%)
Tối đa hoá các gói sản phẩm đi cùng nhau (2%)
Lắp đặt hệ thống an ninh và những quy trình tại cửa
Trang 16Chi phí thấp và áp lực cạnh tranh
Đối thủ tiềm ẩn
Nguười mua
Nhà cung cấp
Sản phẩm thay thế
Tạo ra rào cản nhập ngành khó khăn hơn :
Lợi thế uy mô lớn
* Thời gian cần thiết để có vị trí trên ‘ đường cong kinh
và người mua phải quay về với
Lợi thế chi phí cho phép DN
đương đầu với 5 áp lực cạnh
tranh
Có thể giảm Quyền lực đàm
phán bởi quy mô dơn hàng
Sức ép cạnh tranh nội bộ
Đối thủ sợ chiến tranh giá cả với Cost Leaders
Trang 17Chiến lưược chi phí thấp
Các hạn chế của chiến lưược chi phí thấp
Đòi hỏi đầu tưư lớn
Kém linh hoạt ( do phải chuẩn hoá sản phẩm và quy trình sản xuất)
Chiến tranh giá cả (khi nhiều đối thủ cùng theo chiến lưược chi phí thấp)
Trong một số trường hợp, chiến lưược chi phí thấp không thể đưược áp dụng (cạnh tranh ngoài giá)
Trang 18Chiến lưược khác biệt hoá
Là chiến lưược mà theo đó doanh nghiệp tìm cách tạo ra lợi thế cạnh tranh dựa trên tính đặc thù của sản phẩm cung cấp,
đưược thị trưường thừa nhận và đánh giá cao.
Khỏc biệt húa được thể hiện dưới nhiều hỡnh thức: Kiểu dỏng, chất lượng sản phẩm, nhón mỏc thương hiệu, cụng nghệ chế
tạo, dịch vụ khỏch hàng….
Cơ sở :
cho phép thoát khỏi cạnh tranh về giá
tạo ra giá trị duy nhất mà khách hàng đánh giá cao
Trang 19Chiến lưược khỏc biệt hoỏ
Khác biệt hoá lên phía trên
tăng giá nhiều hơn chi phí
Khác biệt hoá xuống phía d ới
giảm chi phí nhiều hơn giá
Để kiếm đ ợc nhiều hơn đối thủ bằng khác biệt hoá, doanh nghiệp có thể
Trang 20Giá trị của sản phẩm đưược đánh giá nhờ tinh duy
nhất và đặc trưưng của sản phẩm
Giá cao
Sản phẩm chất lưượng cao
Những đặc trưưng chủ yếu
Cải tiến nhanh chóng
Nổi tiếng hoặc độc quyền
Dịch vụ tốt
Trang 21Chiến lưược khác biệt hoá
Tất cả các hoạt động tạo ra giá trị đều là nguồn tiềm năng của một đặc trưưng duy nhất
mới
HĐ1 HĐ2 HĐ3 HĐ4 Khách
hàng
Trang 22Tập trung DN vào chất lượng
Luôn sản xuất những sản phẩm hấp dẫn
Quy trình đặt hàng thủ tục giao nhận chính xác và
có trách nhiệm
Dịch vụ hoàn hảo
và có uy tín
Khả năng nghiên cứu cơ bản
Đầu tư vào công nghệ cho phép sản xuất sản phẩm khác biệt hoá
Hệ thống cho phép tìm kiếm NVL
chất lượng cao nhất
Mua sắm phụ tùng thay thế chất lượng tốt nhất
Giao hàng nhanh chóng, đúng hạn
Phối hợp R&D, phát triển
sản phẩm và marketing
Mở rông quan
hệ cá nhân với khách hàng
Phối hợp tốt giữa R&D, phát triển sản phẩm và marketing
Lao động được đào tạo tốt
Khác biệt hoá và chuỗi giá trị
Trang 23Có thể ngăn cản đối thủ tiềmnăng Sản phẩm mới cần được
Đối thủ tiềm ẩn
Khách hàng
Nhà
cung cấp
Sản phẩm thay thế
Tiếng tăm cho phép thoát khỏi cạnh tranh về giá
Khác biệt hoá và áp lực cạnh tranh
Trang 24Chiến lưược khác biệt hoá
Điều kiện thành công :
phải đưược khách hàng ghi nhận ==> chính sách giao tiếp (quảng
cáo)
phải thực hiện đưược giá trị của sản phẩm ==> tăng chi phí < tăng giá
phải tạo đưược lợi thế cạnh tranh quyết định, lâu dài
Nguy cơ của chiến lựược khác biệt hoá
Khác biệt hoá quá mức : không đưược khách hàng ghi nhận
Tăng giá quá cao : khách hàng không theo nổi => quay lại với SP
bình
thưường
Sự khác biệt khó nhận biết : khách hàng không nhận biết đưược tính đặc thù của sản phẩm
Trang 25Có hay không kiểu chiến lược kết hợp “khác biệt hóa” và chi phí
thấp??
Trang 26Chiến lược: Best-cost provider strategy
Toyota là công ty chế tạo ô tạo ô tô nổi tiếng trên thế giới.
Được coi là công ty lãnh đạo chi phí trong số các công ty
sản xuất ô tô trên thế giới.
Toyota đã kết hợp thành công chiến lược “lai” thông qua
dòng sản phẩm Lexus.
Được giới thiệu lần đầu tiên tại Hoa Kỳ năm 1989, Lexus
đã nhanh chóng trở thành thương hiệu xe hơi hạng sang bán chạy nhất tại đây và nhiều quốc gia trên thế giới.
Lexus dành được danh tiếng xứng đáng nhờ chuyển
hướng sang dòng xe thực sự sang trọng và tao nhã Dấu hiệu nhận biết xe của hãng này là êm nhẹ, cabin thiết kế tốt, ghế bọc nhung lông và kiểu dáng trang nhã kết hợp với
Trang 27Chiến lược: Best-cost provider strategy
Trang 28Chiến lưược trọng tâm
Là chiến lưược theo đó doanh nghiệp tìm cách tránh sự đối đầu
trực tiếp với các đối thủ để kiểm soát một thị trưường nhất định
Cơ sở : tránh đưược nguy cơ xâm nhập của đối thủ
Cung đặc thù đòi hỏi đầu tưư cho các phưương tiện sản xuất đặc thù
Thị trưường quy mô nhỏ ==> không hấp dẫn các đối thủ lớn
Hạn chế của chiến lưược trọng tâm
Khi chọn chiến lưược này, doanh nghiệp phải hạn chế mục
tiêu tăng trưưởng về quy mô
Nguy hiểm nếu nhưư đối thủ mạnh để ý tới
Xu hưướng thay đổi nhu cầu