1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ MẪU SỐ 12 THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2009

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Bài Tập Tự Luyện: Biến Cố Và Xác Suất Của Biến Cố - Phần 1
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đáp án bài tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 342,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ MẪU SỐ 12 THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2009 Hocmai vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn 1900 58 58 12 Trang | 1 ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ PHẦ[.]

Trang 1

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN: BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ - PHẦN 1

Các bài được tô màu đỏ là các bài tập ở mức độ nâng cao

Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số nhỏ hơn 20 Lấy ra 1 số tự nhiên bất kỳ trong A

a Mô tả không gian mẫu Ω ?

b Tính xác suất để lấy được số tự nhiên lẻ ?

c Tính xác suất để lấy được số tự nhiên chia hết cho 3 ?

Bài giải:

a  {10,11,12,13,14,15,16,17,18,19}=>n( ) 10 

b Gọi A là biến cố “số tự nhiên lẻ”=> (A) {11,13,15,17,19}=>| (A)|=5 

=>P(A) 5 0,5

10

c Gọi B là biến cố “số tự nhiên chia hết cho 3” (B) {12,15,18}=>| (B)|=3 

=>P(B) 3 0,3

10

Bài 2: Tung 1 con súc sắc

a Mô tả không gian mẫu ?

b Tính xác suất để thu được mặt có số chấm chia hết cho 2 ?

c Tính xác suất để thu được mặt có số chấm nhỏ hơn 4

Bài giải:

a  {1,2,3,4,5,6}=>n( )=6

b Gọi A là biến cố “số chấm chia hết cho 2” (A) {2,4,6}=>| (A)|=3 

3

6

c Gọi B là biến cố “số chấm nhỏ hơn 4” (B) {1,2,3}=>| (B)|=3 

3

6

Bài 3: Tung 3 đồng xu đồng chất ( giả thiết các đồng xu hoàn toàn giống nhau gồm 2 mặt: sấp và ngửa )

a Mô tả không gian mẫu các kết quả đạt được ?

b Tính xác suất thu được 3 mặt giống nhau ?

Bài giải:

Trang 2

s s s SSS

a  {SSS;SSN;SNS;SNN;NNN;NNS;NSS;NSN}=>| (B)|=8

b A=”3 mặt giống nhau”  (A) {SSS,NNN}=>| (A)|=2 

2

8

Bài 4 Từ tập hợp X 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được mấy số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau

Giải

Gọi A a a a a1 2 3 4 với a1 0 và a , a , a , a1 2 3 4 phân biệt là số cần lập

+ Bước 1: chữ số a1 0 nên có 5 cách chọn a1

+ Bước 2: chọn 3 trong 5 chữ số còn lại để sắp vào 3 vị trí 3

5

A cách

Vậy có 5A53 300 số

Bài 5: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể lập được mấy số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau

Giải

+ Loại 1: chữ số a1 tùy ý, ta có 5! = 120 số

+ Loại 2: chữ số a1 = 0, ta có 4! = 24 số

Vậy có 120 – 24 = 96 số

Bài 6 Một hộp đựng 15 viên bi khác nhau gồm 4 bi đỏ, 5 bi trắng và 6 bi vàng Tính số cách chọn 4 viên

bi từ hộp đó sao cho không có đủ 3 màu

+ Trường hợp 1: chọn 4 bi đỏ hoặc trắng có 4

9

C 126 cách

+ Trường hợp 2: chọn 4 bi đỏ và vàng hoặc 4 bi vàng có C104 C44 209 cách

+ Trường hợp 3: chọn 4 bi trắng và vàng có 4 4 4

11 5 6

C C C 310 cách

Vậy có 126 + 209 + 310 = 645 cách

Cách khác:

+ Loại 1: chọn tùy ý 4 trong 15 viên bi có C154 1365 cách

+ Loại 2: chọn đủ cả 3 màu có 720 cách gồm các trường hợp sau:

- Chọn 2 bi đỏ, 1 bi trắng và 1 bi vàng có 180 cách

- Chọn 1 bi đỏ, 2 bi trắng và 1 bi vàng có 240 cách

Trang 3

- Chọn 1 bi đỏ, 1 bi trắng và 2 bi vàng có 300 cách

Vậy có 1365 – 720 = 645 cách

Bài 7: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần Tính xác suất của các biến cố sau:

a) Biến cố A: “Trong hai lần gieo ít nhất một lần xuất hiện mặt một chấm”

b) Biến cố B: “Trong hai lần gieo tổng số chấm trong hai lần gieo là một số nhỏ hơn 11”

Giải :

+ Không gian mẫu

 ( , ) | ,i j i j1, 2, , 6   n( ) 6.636

a) Ta có biến cố đối

( , ) | , 2, , 6  ( ) 25

Ai j i j n A

n A

n

b) Ta có:

( , ) | , 1, 2, , 6 , 11 (5, 6); (6,5); (6, 6)

n B

n

Bài 8 Trong hòm có 10 chi tiết, trong đó có 2 chi tiết hỏng Tìm xác suất để khi lấy ngẫu nhiên 6 chi tiết

thì có không quá 1 chi tiết hỏng

Giải:

+ Số cách lấy ra 6 chi tiết từ 10 chi tiết là 6

10

C

6

10

+ Gọi A là biến cố “Trong 6 chi tiết lấy ra không có chi tiết nào hỏng” 1

2

A là biến cố “trong 6 chi tiết lấy ra có 1 chi tiết hỏng”

A là biến cố “Trong 6 chi tiết lấy ra có không quá 1 chi tiết hỏng”

+ Khi đó AA1A2 Do A và 1 A2 xung khắc nhau nên

P A( )P A( 1)P A( 2)

+ Có 8 chi tiết không bị hỏng nên

n(A )1 C86 28

+ Số cách lấy 5 chi tiết từ 8 chi tiết KHÔNG bị hỏng là 5

8

C

+ Số cách lấy 1 chi tiết từ 2 chi tiết hỏng là 1

2

C

+ Theo quy tắc nhân ta có

n(A )2 C C85 12 112

+ Do vậy ta có:

1

1

(A )

( ) 210 15

n P

n

2

2

(A ) 112 8 (A )

( ) 210 15

n P

n

P A( )P A( 1)P A( 2)= 8 2 2

1515 3

Bài 9 Tính số tập hợp con của X = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} chứa 1 mà không chứa 0

Giải:

Trang 4

+ Số tập hợp con không chứa phần tử nào của X \ 0; 1 là 0

5

C + Số tập hợp con chứa 1 phần tử của X \ 0; 1 là C 15

+ Số tập hợp con chứa 2 phần tử của X \ 0; 1 là 2

5

C + Số tập hợp con chứa 3 phần tử của X \ 0; 1 là 3

5

C + Số tập hợp con chứa 4 phần tử của X \ 0; 1 là C 45

+ Số tập hợp con chứa 5 phần tử của X \ 0; 1 là 5

5

C Suy ra số tập hợp con của X \ 0; 1 là 0 1 2 3 4 5

C C C C C C 32 Ta hợp các tập hợp con này với {1} thì được 32 tập hợp thỏa bài toán

Bài 10. Cho tập hợp X gồm 10 phần tử khác nhau Tính số tập hợp con khác rỗng chứa một số chẵn các phần tử của X

Giải:

+ Số tập hợp con chứa 2 phần tử của X là 2

10

C 45

+ Số tập hợp con chứa 4 phần tử của X là 4

10

C 210 + Số tập hợp con chứa 6 phần tử của X là 6

10

C 210 + Số tập hợp con chứa 8 phần tử của X là 8

10

C 45

+ Số tập hợp con chứa 10 phần tử của X là 1

Vậy có 45 + 210 + 210 + 45 + 1 = 511 tập hợp

Ngày đăng: 26/11/2022, 22:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w