Hä vµ tªn Hä vµ tªn Bµi kiÓm tra häc kú I N¨m häc 2008 2009 Líp 7 M«n NGỮ VĂN LỚP 7 Thêi gian 90’ §iÓm Lêi phª cña thÇy,c« gi¸o §Ò bµi I Tr¾c nghiÖm ( 3 ®iÓm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời e[.]
Trang 1Họ và tên Bài kiểm tra học kỳ I - Năm học:2008-2009
Lớp :7 Môn : NGỮ VĂN -LỚP 7
Thời gian : 90’
Điểm Lời phê của thầy,cô giáo
Đề bài
I. Trắc nghiệm : ( 3 điểm)
Khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu trả lời em cho là đỳng nhất.
A Là những tỏc phẩm văn học truyền miệng thuộc thể loại văn vần dõn gian.
B Là những cõu thơ,bài ca dõn gian diễn tả tõm hồn, tỡnh cảm của người lao động.
C Là những bài ca, bản nhạc được truyền tụng từ lõu đời.
D Là những bài hỏt trong cỏc lễ hội.
*Cõu 2 Bài thơ " Sông núi nớc Nam" đợc viết theo thể thơ nào?
A Ngũ ngôn tứ tuyệt C Thất ngôn tứ tuyệt
B Thất ngôn bát cú D Song thất lục bỏt.
*Cõu 3 : Bài thơ nào sau đõy là bài thơ của Đỗ Phủ (Trung Quốc).
A Xa ngắm thỏc Nỳi Lư C.Bài ca nhà tranh bị giú thu phỏ.
B Rằm thỏng Giờng D Ngẫu nhiờn viết nhõn buổi mới về quờ.
*Cõu 4 : Bài thơ nào sau đõy được viết theo thể thất ngụn bỏt cỳ đường luật?
A Bạn đến chơi nhà C Bài ca nhà tranh bị giú thu phỏ
B Cảnh khuya D Cảm nghĩ trong đờm thanh tĩnh
*Câu 5: Câu thơ "Bảy nổi ba chìm với nớc non" vận dụng cách nói trong:
A Ca dao C Thơ tự do
B Tục ngữ D Thành ngữ
*Câu 6: Trong hai câu thơ:"Lom khom dới núi tiều vào chú
Lác đác bên sông chợ mấy nhà"
Tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật đắc sắc nào?
A Nhân hoá C Đảo ngữ
B Điệp từ D ẩn dụ
*Câu 7: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau để có khái niệm hoàn chỉnh.
" là những từ dùng để trỏ ngời, sự vật, hoạt động, tính chất, đợc nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc để dùng để hỏi"
A Từ ghép C Chỉ từ
B Số từ D Đại từ
*Câu 8: Từ Hán Việt nào đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với “gia” trong “gia đình ? ”
A Gia vị C Gia tăng
B Gia sản D Tham gia
*Câu9: Trong câu thơ:"Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai".Quan hệ từ "hơn" biểu thị ý
nghĩa quan hệ :
A Sở hữu C Nhân quả
Trang 2B So sánh D Điều kiện
*Câu10: Dòng nào sau đây nêu đặc trng của văn bản biểu cảm?
A Kể lại câu truyện xúc động C Là văn bản viết bằng thơ.
B Bàn về một hiện tợng trong cuộc sống D Bộc lộ tình cảm, cảm xúc của ngời viết.
*Cõu 11 : V n bi u c m cũn ă ể ả được g i l :ọ à
A Văn tự sự C Văn trữ tỡnh
B Văn miờu tả D Văn nghị luận
*Cõu 12: Chọn một trong cỏc cụm từ sau điền vào chỗ trống để hoàn thiện định nghĩa về
văn biểu cảm : “Văn biểu cảm là văn bộc lộ của con người trước
nh ng s v t hi n tữ ự ậ ệ ượng trong đờ ối s ng”
A Tư tưởng C Thỏi độ
B Cỏi nhỡn D Tỡnh cảm, cảm xỳc
II. Tự luận: (7điểm)
Suy nghĩ và tình cảm về hạnh phúc đợc sống giữa những ngời thân trong gia đình.
Bài làm
Đáp án -Biểu điểm chấm I - trắc nghiệm: Học sinh khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời đúng theo đáp án sau cho 0,25 điểm: câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 đáp án b C C A D C D B b D C D II -Tự luận: 1-Yêu cầu chung: -Bài làm đáp ứng yêu cầu đề bài ,đúng phơng thức biểu đạt(có thể trình bày bằng nhiều thể loại:viết th,thơ trữ tình,văn xuôi,tuỳ bút) -Bố cục 3 phần đầy đủ rõ ràng -Bài văn bộc lộ đợc cảm xúc chân thực,lời văn giàu hình ảnh gợi cảm -Trình bày mạch lạc ,rõ ràng,chữ viết ,dấu câu đúng chính tả -Đảm bảo tính mạch lạc liên kết trong bài văn -Vận dụng đợc các biện pháp tu từ đã học trong khi viết bài 2-Yêu cầu cụ thể: A-Mở bài:Giới thiệu khái quát về gia đình,các thành viên và cảm xúc chung của bản thân(1đ)
Trang 3B- Thân bài:
-Sự cảm nhận về không khí gia đình có phân tích đánh giá cụ thể (1đ)
-Bộc lộ đợc cảm xúc về niềm hạnh phúc của cá nhân (có thể kết hợp trong khi phân tích
đánh giá) (2đ)
-Liên tởng của bản thân đến những bạn cùng trang lứa không đợc may mắn nh mình.(1đ)
- Tình cảm và mong ớc của bản thân.(1đ)
C-Kết bài: Khẳng định cảm xúc để khơi gợi tình cảm ngời đọc(0,5đ)
-Liên hệ ,rút ra bài học,xác định hớng phấn đấu của bản thân (0,5đ)
* Hướng dẫn chấm phần tự luận:
-6–7 điểm : Học sinh nắm được yờu cầu của đề, vận dụng cỏc phương phỏp viết bài biểu
cảm kết hợp yếu tố kể, tả và biểu cảm, lời văn gợi cảm, xỳc động, ớt sai lỗi chớnh tả.
- 3 – 5 điểm : Bài viết đảm bảo cơ bản cỏc yờu cầu nờu trờn,bố cục bài tương đối rừ ràng,
đủ ý, lời văn sinh động, cũn một số lỗi nhỏ về nội dung và cỏch trỡnh bày.
- 1 – 2 điểm : Bài viết cũn sơ sài, bố cục lủng củng, lỳng tỳng trong việc giải quyết yờu cầu
của đề, cũn sa đà vào kể, hoặc tả, sai nhiều lỗi chớnh tả.
- 0 điểm : lạc đề,viết linh tinh hoặc để giấy trắng.
*Chỳ ý: Điểm toàn bài là tổng điểm của cả 2 phần :trắc nghiệm và tự luận được làm trũn đến 0,5điểm.Tuỳ từng bài cụ thể và thực trạng chung của h/s,giỏo viờn bổ xung thờm yờu cầu và chấm cho phự hợp.