Chuẩn bị: Đặt khay hóa chất vào máy, mở tất cả các nắp lọ thuốc thử kiểm tra/ châm thêm thuốc thử.. Bật công tắc máy sinh hóa.. Khởi động: Khởi động máy tính, nhấp vào biểu tượng BT 1500
Trang 1QUY TRÌNH VẬN HÀNH MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG
MODEL: BIOTEC- BT 3500
Xuất xứ: Ý
1 Chuẩn bị: Đặt khay hóa chất vào máy, mở tất cả các nắp lọ thuốc thử (kiểm tra/ châm thêm thuốc thử) Bật công tắc máy
sinh hóa
2 Khởi động: Khởi động máy tính, nhấp vào biểu tượng BT 1500, chờ kết nối.
3 Màn hình xuất hiện cửa sổ SYSTEM LOG ON
- User Name:HH
- Password:123456789
- Nhấn Enter
4 Nhấp vào biểu tượngU Routine → nhấp New Entry → Xuất hiện ô cửa sổ.
5 Nhập vị trí Position → Code/ Surname/ Name: Nhập Tên bệnh nhân → Chọn test → Hút huyết thanh (600µl ) vào cup →
BấmRun → Chờ → Đặt cup vào vị trí có tính hiệu đèn nhấp nháy → Bấm Yes.
6 Chạy mẫu bệnh nhân cấp cứu / ưu tiên: Vị trí61, 62.
- Nhấp vào biểu tượng URoutine → nhấp STAT → nhấp New Entry → Nhập Tên bệnh nhân → Chọn test → Hút
huyết thanh (600µl ) vào cúp → Bấm Run → Chờ → Đặt cúp vào vị trí có tính hiệu đèn nhấp nháy → Bấm Yes.
7 Xem kết quả:
- Nhấp vào biểu tượng ░ Avalueable Result → Chọn View Result for Sample → Ghi kết quả.
Trang 28 Tắt máy – Rửa cuối ngày:
- Nhấp vào biểu tượngShut_Down Analyzer → Bấm Yes → Bấm Yes → Bấm Ok → Máy tự đông rửa → Shut_Down máy vi tính.
- Tắt công tắc máy Sinh Hóa
- Kiểm tra thuốc thử,đậy tất cả các nắp lọ thuốc thử.
- Đem khay thuốc thử cất vào tủ lạnh
9 Vị trí đặt các lọ thuốc thử trên khay:
Số 39:Dung dịch Rửa máy
Số 40:Dung dịch Rửa máy (thường qui)
Số 01: Glucose
Số 02: Ure R1(lớn, nắp A ), R2 (nhỏ, nắp B)
Số 03: Crea R1(lớn, nắp A ), R2 (nhỏ, nắp B)
Số 04: Triglycerid
Số 05: Cholesterol
Số 06: HDL_ C R1(lớn, nắp A ), R2 (nhỏ, nắp B)
Số 07: LDL_ C R1(lớn, nắp A ), R2 (nhỏ, nắp B)
Số 08: SGOT R1(lớn, nắp A ), R2 (nhỏ, nắp B)
Số 09: SGPT R1(lớn, nắp A ), R2 (nhỏ, nắp B)
…………
Trang 3Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
PHÒNG KỸ THUẬT – CÔNG TY TNHH TM DV HỒNG HẠNH
Ks Châu: 0989 795 988
KS Tuân: 0989 623 993
KS Việt: 090 2468 435
KS.Phúc: 0909 473 976
KS Đại: 0901 44 28 18
Hoặc văn phòng Công ty: 08 3 8624 685 – 08 3 8621586
Trang 4QUI TRÌNH CÀI ĐẶT THUỐC THỬ TRÊN MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG
MODEL: BT3000
Xuất xứ: Biotecnica Instruments - Ý
1 GLUCOSE
- Bước sóng: 510
-Đơn vị: mmol/l
-Thể tích thuốc thử R1:200 ul
-Thế tích Mẫu: 2 ul
2 UREA
- Bước sóng: 340
-Đơn vị: mmol/l
-Thể tích thuốc thử R1: 160 ul
-Thể tích thuốc thử R2: 40 ul
-Thế tích Mẫu: 2 ul
3 CHOLESTEROL
- Bước sóng: 510
-Đơn vị: mmol/l
-Thể tích thuốc thử R1: 200 ul
-Thế tích Mẫu: 2 ul
4 TRIGLYCERIDES
- Bước sóng: 510
- Đơn vị: mmol/l
-Thể tích thuốc thử R1: 200 ul
-Thế tích Mẫu: 2 ul
5 HDL CHOLESTEROL
- Bước sóng: 578
-Đơn vị: mmol/l
-Thể tích thuốc thử R1: 240 ul
-Thể tích thuốc thử R2: 60 ul
-Thế tích Mẫu: 2.5 ul
6 CREATININE
- Bước sóng: 510 -Đơn vị: mmol/l -Thể tích thuốc thử R1: 200 ul -Thể tích thuốc thử R2: 40 ul -Thế tích Mẫu: 12 ul
7 GOT
- Bước sóng: 340 -Đơn vị: ul/l -Thể tích thuốc thử R1: 160 ul -Thể tích thuốc thử R2: 40 ul -Thế tích Mẫu: 10 ul
8 GPT
- Bước sóng: 340 -Đơn vị: ul/l -Thể tích thuốc thử R1: 160 ul -Thể tích thuốc thử R2: 40 ul -Thế tích Mẫu: 10 ul
9 URIC ACID
- Bước sóng: 510 -Đơn vị: mmol/l -Thể tích thuốc thử R1: 200 ul -Thế tích Mẫu: 5 ul
10 GAMMA GT
- Bước sóng: 405 -Đơn vị: ul/l -Thể tích thuốc thử R1: 160 ul -Thể tích thuốc thử R2: 40 ul -Thế tích Mẫu: 20 ul