KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY 5 IV.1... HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG Đã ký PGS.. Bùi Xuân Lâm * Sinh viên được xét điều kiện Thực tập, Đồ án tốt nghiệp theo quy định của Khoa ./.
Trang 1Ngành: Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổng khối lượng kiến thức: 166 tín chỉ tích lũy
5 tín chỉ không tích lũy Chương trình Giáo dục Quốc phòng và an ninh
Tổng LT TH/
TN ĐA TT
I.01 MAT106Đại số tuyến tính và giải tích 3 3
I.05 CAP211 Nhập môn công nghệ thông tin 3 2 1
I.07 POS105 Kinh tế Chính trị Mác - Lênin 2 2
I.08 POS106 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 2
I.09 POS107 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 2
II.01 ARH112 Cấu tạo kiến trúc công trình công
II.02 ARH113 Cấu tạo kiến trúc công trình công
II.03 ARH114 Cấu tạo kiến trúc nhà ở 3 3
II.04 MET102 Cơ học và sức bền vật liệu 3 3
II.05 ARH241 Cơ sở tạo hình kiến trúc 3 2 1
II.06 ARH102 Chuyên đề giao thông đô thị 1 1
II.07 ARH103 Chuyên đề kết cấu và trang thiết bị
kỹ thuật công trình tiên tiến 1 1 II.08 ARH106 Chuyên đề kiến trúc và môi trường 1 1
II.09 IND105 Chuyên đề tạo hình và trang trí nội
Tên học phần
Đối tượng áp dụng: Đại học hệ chính quy từ khóa tuyển sinh năm 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1579/QĐ-ĐKC ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Hiệu trưởng)
STT Mã HP
Số tín chỉ Mã HP
học trước
Mã HP song hành
Trang 2II.10 ARH449 Đồ án chuyên đề Kiến trúc 1 1
II.11 CET443 Đồ án kết cấu bê tông cốt thép 1 1
II.12 ARH428 Đồ án nhà công cộng loại hình dịch
II.13 ARH429 Đồ án nhà công cộng loại hình giáo
II.14 ARH430 Đồ án nhà công cộng loại hình
II.15 ARH431 Đồ án nhà công cộng loại hình văn
II.17 ARH425 Đồ án nhà ở loại hình biệt thự, liên
II.21 IND418 Đồ án thiết kế nội, ngoại thất 1 1
II.22 CET173 Hệ thống kỹ thuật công trình ngành
II.24 CET185 Kết cấu công trình xây dựng 3 3
II.25 ARH751 Kiến tập công ty thiết kế nội thất và
II.30 ARH246 Kỹ thuật thể hiện đồ án kiến trúc 3 2 1
II.31 ARH108 Lịch sử kiến trúc phương Đông và
II.32 ARH109 Lịch sử kiến trúc phương Tây 3 3
II.33 ARH119 Nguyên lý thiết kế kiến trúc công
II.34 ARH120 Nguyên lý thiết kế kiến trúc công
II.35 ARH121 Nguyên lý thiết kế kiến trúc nhà ở 3 3
II.36 ARH110 Nhiệt, thông gió, âm và quang học
II.39 CAP222 Tin học chuyên ngành kiến trúc,
II.40 CAP223 Tin học chuyên ngành kiến trúc,
Trang 3II.41 CAP225 Tin học chuyên ngành kiến trúc,
II.45 ARH552 Thực tập tốt nghiệp ngành Kiến
II.46 ARH453 Đồ án tốt nghiệp ngành Kiến trúc
III.01 SKL103 Kỹ năng tư duy sáng tạo và quản lý
III.02 SKL102 Kỹ năng thuyết trình và tìm việc 3 3
IV KIẾN THỨC KHÔNG TÍCH LŨY 5
IV.1 Giáo dục thể chất (tự chọn 1 trong 5 nhóm) 5
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
IV.1.3.01 PHT310 Thể hình - Thẩm mỹ 1 2
Nhóm 4
Nhóm 5
IV.2 Chương trình Giáo dục quốc phòng và an ninh (theo quy định của Bộ GD&ĐT)
Bắt buộc, không tích lũy
IV.2.01 NDF108 Quốc phòng, an ninh 1
IV.2.02 NDF109 Quốc phòng, an ninh 2
IV.2.03 NDF210 Quốc phòng, an ninh 3
IV.2.04 NDF211 Quốc phòng, an ninh 4
Trang 4KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
PGS TS Bùi Xuân Lâm
(*) Sinh viên được xét điều kiện Thực tập, Đồ án tốt nghiệp theo quy định của Khoa /