1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 6: Kế toán thu nhập chi phí và xác định kết quả kinh doanh

31 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 6: Kế toán thu nhập chi phí và xác định kết quả kinh doanh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán tài chính
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 4,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kế toán tài chính 2 - Chương 6: Kế toán thu nhập chi phí và xác định kết quả kinh doanh, cung cấp cho người học những kiến thức như: Kế toán doanh thu hoạt động tài chính; Kế toán chi phí tài chính; Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

CHƯƠNG 6 KẾ TOÁN THU NHẬP CHI PHÍ VÀ

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

Trang 2

Kế toán doanh thu hoạt động tài chính

Doanh thu hoạt động tài chính là những khoản doanh thu do hoạt động tài chính mang lại như tiền lãi , tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh nghiệp

Tài khoản sử dụng:

TK 515 ”Doanh thu hoạt động tài chính”

Trang 3

(Cuối nđộ)xử lý

Lãi tiền gửi

515

911

Cuối kỳ

kết chuyển

DTHĐTC

Trang 4

Lỗ do liên doanh

111,112,311,335

CPhí bán

CK Lỗ do đầu tư CK

CKTT khâu bán

Lỗ do bán ngoại

tệ Lãi tiền

vay xử lý CLTG

Trang 5

KT CHI PHÍ HOẠT Đ ỘNG KINH DOANH Giá vốn hàng bán

Nội dung cơ bản của chỉ tiêu GVHB là giá thành SX thức tế, giá gốc của những sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã bán được trong kỳ Ngoài ra còn các khoản khác

như:CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp trên mức bình thường…

Trang 6

(4)

Trang 7

Giải thích nghiệp vụ trong sơ đồ:

1 Xuất kho thành phẩm, hàng hoá đem bán

2 Xuất kho thành phẩm, hàng hoá gửi bán

3 Chi phí chung vượt định mức

4 Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

5 Giá trị hàng bán bị trả lại

6 Xử lý dự phòng giảm giá hàng tồn kho

7 Kết chuyển để xác định KQKD

Trang 8

Kế toán chi phí tài chính

Chi phí tài chính là những chi phí và những

khoản lỗ liên quan ñến hoạt động về vốn, các

hoạt động đầu tư tài chính, bao gồm:

Lỗ chuyển nhượng chứng khoán, chi phí giao dịch bán chứng khoán.

Chi phí cho vay và đ i vay vốn

Chiết khấu thanh toán chấp thuận cho khách hàng.

….

Tài khoản sử dụng: TK 635 “Chi phí tài chính”

Trang 9

Kế toán chi phí bán hàng

CPBH là chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ

SP, HH, DV, bao gồm các chi phí chào hàng, giới

thiệu sản phẩm, quảng cáo SP, hoa hồng bán hàng,

CP bảo hành SP, CP bảo quản, đ óng gói, vận

chuyển,…

Trang 11

Giải thích nghiệp vụ trong sơ đồ:

1 Chi phí về tiền lương, các khoản trích theo

lương

2 Chi phí nguyên vật liệu, bằng tiền khác

3 Chi phí khấu hao tài sản cố định

4 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp để

xác định Kết quả kinh doanh

Trang 12

Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp

CPQLDN là CP quản lý kinh doanh, CP quản lý hành chính, chi phí chung khác liên quan hoạt động của cả DN bao gồm tiền lương nhân viên QLDN, CP vật liệu, công cụ, đồ dùng cho văn phòng, tiền điện thoại, CP tiếp khách, công tác phí,…

Trang 13

Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp

(3) 3353

(4)

Trang 14

Giải thích nghiệp vụ trong sơ đồ:

1 Chi phí về tiền lương, các khoản trích theo lương

2 Chi phí nguyên vật liệu, bằng tiền khác

3 Chi phí khấu hao tài sản cố định

4 Trích trước chi phí quản lý doanh nghiệp

5 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp để xác định Kết

quả kinh doanh

Trang 16

Nội dung của Thu nhập khác:

 Thu từ thanh lý, nhượng bán TSC Đ

Thu tiền phạt do đối tác vi phạm hợp đồng

Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ

Thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của tổ chức, cá nhân tặng cho DN

Các khoản khác…

Trang 17

Nội dung chi phí khác ca DN gồm:

Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCD và giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán

Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế Bị phạt thuế, truy nộp thuế

Các khoản chi phí khác.

Trang 18

KT chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Chi phí thuế thu nhập hiện hành là số thuế

thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính trên

thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Tài khoản sử dụng:

TK 8211 “Chi phí thuế TNDN hiện hành”

Chứng từ : Tờ khai thuế TNDN, Biên lai nộp

thuế, Quyết toán thuế thu nhập doanh

nghiệp

Trang 19

Nội dung các khoản chi phí, thu nhập khác

Chi phí khác là các khoản chi phí của các hoạt động ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh tạo ra doanh thu của doanh nghiệp đây là nhưng khoản lỗ do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp gây ra, cũng có thể là nhưng khoản chi phí bị bỏ sót, bỏ quên từ năm trước ``

Trang 20

Thu nhập khác là các khoản thu nhập không phải là doanh thu của doanh nghiệp đây là các khoản thu nhập được tạo ra từ các hoạt động khác ngoài hoạt động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp

Thu nhập khác gồm:

Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý TSCđ.

Tiền thu được phạt do khách hàng, đơn vị khác vi phạm hợp

đồng kinh tế.

Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ.

Các khoản thuế được nhà nước miễn, giảm trừ thuế

Các khoản nợ phải trả không xác định được chủ.

Các khoản tiền thưởng của khách hàng liên quan đến tiêu thụ hàng hoá sản phẩm dịch vụ không tính trong doanh thu (nếu có) Thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của các cá nhân,

tổ chức tặng doanh nghiệp.

Các khoản thu nhập kinh doanh của năm trước bị bỏ sót hay

quên ghi sổ kế toán nay phát hiện ra……

Trang 21

Tài khoản kế toán sử dụng

Kế toán chi phí, thu nhập khác sử dụng các tài khoản chủ yếu sau:

- Tài khoản 811- Chi phí khác: Tài khoản này được dùng để phản ánh các khoản chi phí khác của doanh nghiệp

Bên nợ: Phản ánh các khoản chi phí khác thực tế phát sinh

Bên có: Kết chuyển chi phí khác để xác định kết quả

Không có số dư cuối kỳ.

- Tài khoản 711- Thu nhập khác: Tài khoản này dùng để phản ánh các khoan thu nhập khác của doanh nghiệp

Bên nợ: + Số thuế GTGT phai nộp về các khoản thu nhập khác

tính theo phương pháp trực tiếp (nếu có)

+ Kết chuyển các khoản thu nhập khác để xác đinh kết quả Bên có: Các khoản thu nhập khác phát sinh thực tế.

Không có số dư cuối kỳ.

Trang 22

Trình tự hạch toán kế toán

Phản ánh các khoản chi phí khác

- Phản ánh các chi phí phát sinh trong quá trình thanh

lý, nhượng bán TSCĐ, kế toán ghi sổ:

Nợ TK 811- Chi phí khác (Phần giá trị còn lại)

Nợ TK 214- Hao mòn TSCĐ (Phần giá trị hao mòn)

Có TK 211- TSCĐHH ( Nguyên giá)

Có TK 213- TSCĐVH (Nguyên giá) -

Trang 23

• Ph ản ánh các khoản tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, bị phạt, truy nộp thuế, kế toán ghi sổ:

• Nợ TK 811- Chi phí khác

• Có TK 111- Tiền mặt

• Có TK 112- TGNH/ Có TK 333- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước/Có TK 338- Các khoản phải trả, phải nộp khác……

Trang 24

Hạch toán các khoản thu nhập khác

- Phản ánh số thu về thanh lý, nhượng bán TSCĐ, kế toán ghi sổ:

Nợ TK 111, 112 (nếu thu tiền)/Nợ TK 1388- phải thu khác (nếu

chưa thu tiền)

Nợ TK 338, 344 (nếu trừ vào khoan tiền nhận ký quỹ, ký cược) ….

Có TK 711- Thu nhập khác

- Phản ánh các khoản thu được từ các khoản nợ phải thu khó đòi trước đây đã xử lý xoá sổ, kế toán ghi sổ:

Nợ TK 111, 112,…/ Có TK 711- Thu nhập khác

Trang 25

Nội dung kết qua hoạt động kinh doanh và PP KQKD

Kết qủa hoạt động kinh doanh là là kết qua cuối cùng của các hoạt động SXKD thông thường và hoạt động khác của DN trong một thời kỳ nhất định biểu hiện bằng số tiền lãi hay lỗ

Cách xác định

+ Kết qủa HĐXSKDSPHHDV=

Doanh thu thuần - giá vốn SP-HH, dịch vụ đã bán – chi phí bán hàng - chi phí QLDN

+ Kết qủa HđTC= Thu nhập TC thuần- Chi phí tài chính

+ Kết qủa hoạt động khác=Thu nhập thuần khác - chi phí khác

Trang 26

Theo chế độ tài chính, lợi nhuận của doanh nghiệp thường được phân phối sử dụng theo thứ tự như sau:

- Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho nhà nước.

- Bù đắp các khỏan lỗ từ năm trước, các khoản chi phí

không được tính vào chi phí để tính thu nhập chịu thuế (Trừ vào phần để lại cho DN sau khi phải nộp thuế cho

N/nước).

- Trích lập các quỹ của doanh nghiệp theo quy định.

- Chia cổ tức, chia lãi cho các bên góp vốn.

Trang 27

TàI khoản kế toán sử dụng

TK sử dụng: 911, 421 và các tài khoản liên quan khác

Yêu cầu hạch toán

Doanh thu và chi phí trong kỳ phải đảm bảo:

Trang 28

- Doanh thu thuần về số sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư và dịch vụ đã bán trong kỳ;

- Doanh thu hoạt động tài chính, các khoản thu nhập khác và khoản ghi giảm chi phí thuế thu nhập

- Chi phí hoạt động tài chính, chi phí

thuế thu nhập doanh nghiệp và chi

Trang 29

Tài khỏan 421 có 2 tài khỏan cấp 2:

- TK 4211- Lợi nhuận nam trước

- TK 4212- Lợi nhuận nam nay

- Số lãi từ hoạt động kinh doanh trong kỳ

- Số lãi được cấp dưới nộp, số

lỗ được cấp trên cấp bù

- Xử lý các khoan lỗ từ hoạt động kinh doanh

Số dư bên Có: Phản ánh khoản lãi từ hoạt động kinh doanh chưa phân phối.

- Số lỗ từ hoạt động kinh doanh trong

kỳ

- Phân phối tiền lãi

- Số dư bên Nợ: Phản ánh khỏan

lỗ chưa xử lý

TK 421 – Lợi nhuận chưa phân phối`

Trang 30

LN KT

sau thuế

TNDN

Lợi nhuận thuần từ HĐKD

Lợi nhuận khác

CP

BH Chi phí QLDN Thu nhập

khác

Chi phí khác

Trang 31

Kế toán xác định kết quả kinh doanh

511,512

641,642

711 811,821

Ngày đăng: 26/11/2022, 16:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w