1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC ĐỦ TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC HÀNH CHÍNH LÊN CHUYÊN VIÊN CHÍNH NĂM 2022

11 9 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh sách cán bộ, công chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngạch công chức hành chính lên chuyên viên chính năm 2022
Trường học Trường Đại Học Quy Nhơn
Chuyên ngành Quản lý công chức, công vụ, nâng ngạch công chức hành chính
Thể loại Dự thảo văn bản
Năm xuất bản 2022
Thành phố Quy Nhơn
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tin học Ngoại

ngữ

2 Lê Hoài An 26/10/1980 CC001 Văn phòng HĐND và UBND thị xã An

1 Nguyễn Đức An 31/12/1984 CC002 Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài

3 Lê Kim Anh 14/01/1977 CC003 Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh

4 Nguyễn Thành Cẩm

Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND

5 Nguyễn Thị Mai Anh 05/11/1973 CC005 Phòng Tài chính hành chính sự nghiệp, Sở

6 Võ Tuấn Anh 06/12/1973 CC006 Phòng Kế hoạch, tài chính, tổng hợp, Sở

7 Phạm Quốc Ánh 24/11/1979 CC007 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội,

8 Phạm Quang Ân 15/9/1982 CC008 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông

9 Phạm Ngọc Ẩn 10/10/1980 CC009 Phòng Quản lý giao thông, Sở Giao thông

10 Phan Văn Ẩn 01/3/1972 CC010 Ban Kinh tế - Xã hội, HĐND huyện Vân

11 Lê Văn Bích 20/02/1969 CC011 Phòng Giáo dục và Đào tạo, UBND huyện

12 Nguyễn Xuân Cảnh 29/6/1980 CC012 Phòng Nội vụ, UBND huyện Tuy Phước Tiếng Anh

13 Võ Minh Cảnh 04/9/1979 CC013 Ban Tiếp công dân, Văn phòng Ủy ban

14 Châu Ngọc Cần 02/7/1982 CC014 Phòng Tổng hợp, Quy hoạch, Sở Kế

TT Họ và tên Ngày, tháng,

năm sinh Cơ quan, đơn vị, địa phương

Được miễn thi

Ngoại ngữ thi Ghi chú

lên chuyên viên chính năm 2022)

Số báo danh

Trang 2

15 Tô Minh Chánh 19/01/1977 CC015 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tuy

16 Hồ Mỹ Ngọc Chân 25/7/1983 CC016 Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật - Theo

dõi thi hành pháp luật, Sở Tư pháp x

17 Nguyễn Thị Kim Châu 03/12/1983 CC017 Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính, Văn

18 Nguyễn Trung Chiến 26/3/1979 CC018 Phòng Quản trị - Tài vụ, Văn phòng Ủy

19 Hoàng Thị Bích

Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thị xã

20 Nguyễn Đông Cường 12/10/1967 CC020 Phòng Kinh tế và Hạ tầng, UBND huyện

21 Nguyễn Minh Cường 18/6/1976 CC021 Phòng Quản lý thương mại , Sở Công

22 Nguyễn Thị Ngọc

23 Phạm Thị Mỹ Dung 04/7/1978 CC023 Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tiếng Anh

24 Phạm Thị Thùy Dung 14/02/1983 CC024 Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài

25 Lưu Đình Nhật Dũng 17/8/1979 CC025 Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh x Tiếng Anh

26 Lục Văn Dũng 11/01/1975 CC026 Phòng Quản lý Thể dục thể thao, Sở Văn

27 Nguyễn Đức Dũng 10/12/1965 CC027 Phòng Tư pháp, UBND huyện Tuy Phước Tiếng Anh

28 Nguyễn Văn Dũng 12/4/1981 CC028

Phòng Văn bản quy phạm pháp luật - Quản lý sử lý vi phạm hành chính, Sở Tư pháp

29 Phạm Tiến Dũng 02/9/1984 CC029 UBND xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn Tiếng Anh

30 Phù Thị Xuân Dương 17/02/1983 CC030 Phòng Quản lý ngân sách, Sở Tài chính Tiếng Anh

31 Lê Quang Đạt 24/5/1979 CC031 Phòng Tổng hợp, Quy hoạch, Sở Kế

Trang 3

32 Trần Quốc Đạt 20/5/1979 CC032

Phòng Văn bản quy phạm pháp luật - Quản lý sử lý vi phạm hành chính, Sở Tư pháp

Tiếng Anh

33 Trần Đinh 05/02/1980 CC033 Văn phòng HĐND và UBND thị xã Hoài

34 Đào Thị Kim Định 11/11/1980 CC034 Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Tiếng Anh

35 Võ Hoài Đức 31/5/1984 CC035 Phòng Quản lý Văn hóa - Gia đình, Sở

36 Đinh Duy Gia 12/10/1982 CC036 Phòng Quản lý quy hoạch và xây dựng,

37 Võ Đông Giang 17/8/1983 CC037 Phòng Nội vụ, UBND thị xã Hoài Nhơn x

38 Nguyễn Thị Quỳnh

39 Nguyễn Hồng Hà 09/6/1987 CC039 Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và

40 Đoàn Thế Hải 17/5/1978 CC040 Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát

41 Hà Thị Bắc Hải 14/11/1970 CC041 Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giao

42 Nguyễn Minh Hải 02/6/1971 CC042 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND

43 Bùi Thị Bích Hạnh 30/6/1982 CC043 Phòng Người có công, Sở Lao động -

44 Đinh Văn Hạnh 20/10/1980 CC044 Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Sở Nông

45 Nguyễn Thị Hạnh 10/6/1983 CC045 Phòng Quản lý công nghiệp, Sở Công

46 Nguyễn Thị Thanh

Phòng Giáo dục và Đào tạo, UBND thị xã

47 Nguyễn Thị Thúy

Phòng Bảo trợ xã hội, Sở Lao động -

48 Trịnh Nguyễn Huy

Trang 4

49 Nguyễn Trọng Hiền 01/10/1977 CC049 Phòng Quản lý nhà và Phát triển đô thị,

50 Phạm Thị Thu Hiền 30/4/1980 CC050 Phòng Nghiệp Vụ Dược, Sở Y tế Tiếng Anh

51 Trần Quốc Hiền 14/10/1983 CC051 Phòng Nội vụ, UBND huyện Vĩnh Thạnh x Tiếng Anh

52 Hồ Văn Hiệp 04/7/1983 CC052 Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy

văn, Sở Tài nguyên và Môi trường Tiếng Anh

53 Đặng Trung Hiếu 10/3/1979 CC053 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND thị

54 Nguyễn Thị Kim Hoa 20/10/1985 CC054 Phòng Quản lý tài nguyên và môi trường,

55 Trần Thị Hoa 18/11/1983 CC055 Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND

56 Từ Thị Hoa 01/01/1973 CC056 Phòng Khoa giáo, Văn xã, Sở Kế hoạch

57 Lý Chiêu Hòa 20/01/1970 CC057 Phòng Giáo dục và Đào tạo, UBND thành

58 Lê Thị Thu Hoài 12/10/1967 CC058 Phòng Giáo dục và Đào tạo, UBND huyện

59 Phan Tuấn Hoàng 02/02/1982 CC059 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND

60 Nguyễn Thái Học 29/4/1984 CC060

Phòng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông

Tiếng Anh

62 Nguyễn Thị Ánh Hồng 21/10/1979 CC062 Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thị

63 Nguyễn Thị Thúy

Phòng Quản lý năng lượng, Sở Công

64 Nguyễn Văn Hồng 10/4/1974 CC064 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông

65 Lê Văn Hùng 10/4/1966 CC065 Phòng Quản lý đô thị, UBND thị xã Hoài

Trang 5

66 Nguyễn Văn Hùng 01/6/1987 CC066 Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và

67 Cao Hoàng Huyên 26/3/1983 CC067 Phòng Công chức, viên chức, Sở Nội vụ Tiếng Anh

69 Nguyễn Thành Hưng 20/10/1975 CC069 Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát

70 Trần Vũ Quang Hưng 30/5/1980 CC070 Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản, Sở

71 Trương Thị Thu

72 Mai Đào Nguyên Kha 04/01/1980 CC072 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND

73 Trần Thúc Kham 29/12/1972 CC073 Phòng Quản lý năng lượng, Sở Công

74 Lương Văn Khánh 17/8/1971 CC074 Phòng Y tế, UBND huyện Phù Mỹ Tiếng Anh

75 Nguyễn Thành Khâm 15/02/1981 CC075 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông

76 Trần Tiến Khoa 02/7/1983 CC076 Phòng Nội vụ, UBND thành phố Quy

77 Lê Chí Kiên 30/12/1976 CC077 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND

78 Trần Trọng Kim 10/02/1985 CC078 Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh

79 Lê Hoài Lam 04/01/1982 CC079 Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở

Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiếng Anh

80 Đặng Hữu Lập 25/3/1977 CC080 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội,

81 Nguyễn Văn Lê 16/02/1974 CC081 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông

82 Nguyễn Phúc Linh 02/8/1979 CC082 Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND

Trang 6

83 Phạm Xuân Lộc 17/5/1979 CC083 Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND

84 Đường Tùng Lợi 01/3/1976 CC084 Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiếng Anh

85 Tạ Chí Đông Luân 26/3/1972 CC085 Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

87 Trần Thị Ngọc Mai 26/01/1985 CC087 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tây

89 Nguyễn Thị Minh 15/6/1975 CC089 Phòng Tài chính đầu tư, Sở Tài chính Tiếng Anh

90 Nguyễn Khắc Minh 24/12/1977 CC090 Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND

91 Trần Quang Minh 25/12/1974 CC091 Phòng Hạ tầng kỹ thuật, Sở Xây dựng Tiếng Anh

92 Nguyễn Hoài Nam 04/3/1978 CC092 Đảng ủy xã Canh Vinh, huyện Vân Canh x

93 Lê Quang Nghĩa 10/4/1981 CC093 Phòng Tài chính hành chính sự nghiệp, Sở

94 Nguyễn Tiến Nghĩa 09/01/1982 CC094 Phòng Cải cách hành chính - Văn thư, lưu

95 Nguyễn Văn Ngọc 02/01/1966 CC095 Phòng Quản lý Văn hóa - Gia đình, Sở

96 Đào Vũ Nguyên 02/01/1983 CC096 Phòng Quản lý khoa học, Sở Khoa học và

97 Nguyễn Sỹ Nguyên 08/6/1986 CC097 Phòng Công chức, viên chức, Sở Nội vụ Tiếng Anh

98 Tô Hòa Nhã 03/4/1979 CC098 Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thị

99 Nguyễn Hoài Nhân 10/02/1980 CC099 Phòng Kinh tế ngành, Sở Kế hoạch và

Trang 7

100 Lê Thanh Nhơn 22/8/1980 CC100 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND

101 Hồ Thị Hồng Nhung 04/10/1983 CC101 Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp, Sở

102 Nguyễn Bích Nhung 24/01/1978 CC102 Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và

103 Nguyễn Tiến Nhựt 03/01/1982 CC103 Phòng Quản lý công nghệ và sở hữu trí

tuệ, Sở Khoa học và Công nghệ x Tiếng Anh

104 Huỳnh Thị Hoàng

105 Nguyễn Thị Thúy

Phòng Tài chính doanh nghiệp-Tin học,

106 Trương Ngọc Phong 20/9/1983 CC106 Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ x

108 Bùi Thanh Phụng 13/10/1979 CC108 Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường, Sở

109 Trần Kim Phụng 20/6/1975 CC109 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Sở Y

110 Nguyễn Thị Bích

Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND

111 Vương Trường Quân 05/12/1972 CC111 Phòng Giáo dục Trung học, Sở Giáo dục

112 Trần Công Quang 05/11/1974 CC112 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông

113 Trần Minh Quang 29/7/1983 CC113 Phòng Quy hoạch kiến trúc, Sở Xây dựng Tiếng Anh

114 Trần Việt Quang 30/8/1980 CC114 Văn phòng HĐND và UBND thành phố

115 Đào Hữu Quốc 25/01/1984 CC115 Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài

116 Châu Thái Quy 06/11/1975 CC116 Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường x Tiếng Anh

Trang 8

117 Lê Thị Kim Quyên 24/6/1983 CC117 Thanh tra Ban Dân tộc x

118 Lê Thị Lệ Quyên 20/9/1987 CC118 Phòng Nội vụ, UBND huyện An Lão x

119 Phạm Thị Lệ Quyên 18/7/1973 CC119 Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tiếng Anh

120 Phan Thị Thanh

121 Nguyễn Thế Quỳnh 01/9/1979 CC121 Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản, Sở

122 Nguyễn Văn Rô 20/10/1969 CC122 Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND

123 Phan Ngọc Sang 20/01/1986 CC123 Phòng Tổ chức, biên chế và Tổ chức phi

125 Huỳnh Tân 02/01/1972 CC125 Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND

126 Nguyễn Bá Tân 09/5/1983 CC126

Phòng Công tác Quốc hội, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

Tiếng Anh

127 Châu Anh Tế 08/8/1976 CC127 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND

128 Nguyễn Thành 18/5/1983 CC128 Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và

129 Nguyễn Đức Thành 19/12/1978 CC129 Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát

130 Văn Kim Thành 15/4/1984 CC130 Phòng Nội chính, Văn phòng Ủy ban nhân

131 Dương Hồng Thao 10/4/1971 CC131 Phòng Nội vụ, UBND thành phố Quy

132 Nguyễn Xuân Thao 01/11/1970 CC132 Phòng Kinh tế, UBND thị xã Hoài Nhơn Tiếng Anh

133 Lê Thị Thu Thảo 08/6/1982 CC133 Văn phòng HĐND và UBND thị xã An

Trang 9

134 Lê Thị Bích Thi 19/5/1972 CC134 Văn phòng Sở Tài chính x

135 Từ Chí Thiện 13/12/1980 CC135 Ban Kinh tế - Xã hội, HĐND huyện Vĩnh

136 Phạm Văn Thịnh 11/10/1976 CC136 Đảng ủy xã Cát Tường, huyện Phù Cát Tiếng Anh

137 Tô Trần Thông 27/8/1984 CC137 Phòng Tài nguyên khoáng sản, Sở Tài

138 Nguyễn Thị Thu 10/12/1979 CC138 Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình,

139 Lưu Thị Thanh Thúy 01/6/1978 CC139 Phòng Tư pháp, UBND huyện Phù Cát Tiếng Anh

140 Ngô Thị Thanh Thủy 20/8/1982 CC140

Phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ em và Bình đẳng giới, Sở Lao động - Thương binh và

141 Hồ Thanh Thủy 20/10/1987 CC141 Phòng Quản lý giá và Công sản, Sở Tài

142 Trần Thị Thu Thủy 10/10/1982 CC142 Phòng Quản lý du lịch, Sở Du lịch Tiếng Anh

143 Phạm Đình Tiên 20/9/1984 CC143 Phòng Quản lý vận tải, Sở Giao thông vận

144 Nguyễn Thành Tín 01/01/1983 CC144 Phòng Cải cách hành chính - Văn thư, lưu

145 Trần Xuân Tình 05/10/1980 CC145 Phòng Giáo dục Trung học, Sở Giáo dục

146 Võ Thanh Tịnh 02/10/1979 CC146 Phòng Tài nguyên khoáng sản, Sở Tài

147 Đinh Văn Toại 18/6/1980 CC147 Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở

Nông nghiệp và Phát triển nông thôn x

148 Trần Đình Tổng 19/01/1966 CC148 Phòng Kinh tế, UBND thị xã Hoài Nhơn Tiếng Anh

149 Phạm Thanh Trà 03/6/1978 CC149 Phòng Quản lý vận tải, Sở Giao thông vận

150 Lê Thị Thùy Trang 03/8/1984 CC150 Phòng Quy hoạch và Phát triển tài nguyên

Trang 10

151 Nguyễn Thị Hạnh

Phòng Quản lý doanh nghiệp, Ban Quản

152 Trần Văn Trí 26/6/1975 CC152 Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch

154 Trần Thị Tú Trinh 30/4/1987 CC154 Phòng Quản lý ngân sách, Sở Tài chính x

155 Võ Duy Trinh 12/11/1978 CC155 Phòng Quản lý đô thị, UBND thành phố

156 Trần Hữu Trọng 03/4/1981 CC156 Phòng Tài nguyên khoáng sản, Sở Tài

157 Lê Hoàng Trung 27/10/1983 CC157 Phòng Quản lý tài nguyên và môi trường,

158 Đặng Phi Trường 01/01/1982 CC158 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông

159 Huỳnh Thanh Tùng 16/4/1976 CC159 Phòng Quản lý doanh nghiệp, Ban Quản

160 Diệp Thanh Tùng 19/10/1983 CC160 Phòng Quản lý giao thông, Sở Giao thông

161 Phan Thanh Tùng 10/9/1982 CC161 Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Sở Nông

162 Huỳnh Thị Tuyết 09/8/1973 CC162 Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Sở Nông

163 Nguyễn Thị Kim

Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thị

164 Nguyễn Thị Thanh

Phòng Quản lý đầu tư, Ban Quản lý Khu

165 Trương Thị Thúy Ức 10/6/1982 CC165 Phòng Kinh tế, UBND thị xã Hoài Nhơn Tiếng Anh

166 Nguyễn Trần Thiên

167 Nguyễn Thị Ánh Vân 08/8/1981 CC167 Phòng Công chức, viên chức, Sở Nội vụ Tiếng Anh

Trang 11

168 Võ Thị Hồng Vân 04/4/1981 CC168 Ban Kinh tế - Xã hội, HĐND thành phố

169 Đặng Quốc Việt 11/02/1975 CC169

Phòng Thông tin - Dân nguyện, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội

170 Trần Anh Việt 26/5/1977 CC170 Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và

171 Phạm Đức Vinh 22/3/1982 CC171 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND

172 Phạm Văn Vinh 01/02/1979 CC172 Ban Tiếp công dân tỉnh, Văn phòng Ủy

173 Phan Hùng Vinh 30/01/1979 CC173 Văn phòng Sở Giao thông vận tải Tiếng Anh

174 Trần Ngọc Vinh 07/01/1981 CC174

Phòng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông

175 Lê Ngọc Vịnh 28/6/1970 CC175 Phòng Giáo dục Trung học, Sở Giáo dục

176 Nguyễn Thế Vũ 18/12/1987 CC176 Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch

177 Phạm Gia Vũ 22/02/1982 CC177 Phòng Quản lý nhà và Phát triển đô thị,

178 Nguyễn Ngọc Xuân 21/8/1979 CC178 Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ x

Tổng số cán bộ, công chức có tên trong danh sách: 178 người.

Trong đó:

- Miễn thi môn Ngoại ngữ: 43 người.

- Miễn thi môn Tin học: 23 người.

Ngày đăng: 26/11/2022, 15:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w