Tin học Ngoại
ngữ
2 Lê Hoài An 26/10/1980 CC001 Văn phòng HĐND và UBND thị xã An
1 Nguyễn Đức An 31/12/1984 CC002 Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài
3 Lê Kim Anh 14/01/1977 CC003 Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh
4 Nguyễn Thành Cẩm
Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND
5 Nguyễn Thị Mai Anh 05/11/1973 CC005 Phòng Tài chính hành chính sự nghiệp, Sở
6 Võ Tuấn Anh 06/12/1973 CC006 Phòng Kế hoạch, tài chính, tổng hợp, Sở
7 Phạm Quốc Ánh 24/11/1979 CC007 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội,
8 Phạm Quang Ân 15/9/1982 CC008 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
9 Phạm Ngọc Ẩn 10/10/1980 CC009 Phòng Quản lý giao thông, Sở Giao thông
10 Phan Văn Ẩn 01/3/1972 CC010 Ban Kinh tế - Xã hội, HĐND huyện Vân
11 Lê Văn Bích 20/02/1969 CC011 Phòng Giáo dục và Đào tạo, UBND huyện
12 Nguyễn Xuân Cảnh 29/6/1980 CC012 Phòng Nội vụ, UBND huyện Tuy Phước Tiếng Anh
13 Võ Minh Cảnh 04/9/1979 CC013 Ban Tiếp công dân, Văn phòng Ủy ban
14 Châu Ngọc Cần 02/7/1982 CC014 Phòng Tổng hợp, Quy hoạch, Sở Kế
TT Họ và tên Ngày, tháng,
năm sinh Cơ quan, đơn vị, địa phương
Được miễn thi
Ngoại ngữ thi Ghi chú
lên chuyên viên chính năm 2022)
Số báo danh
Trang 215 Tô Minh Chánh 19/01/1977 CC015 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tuy
16 Hồ Mỹ Ngọc Chân 25/7/1983 CC016 Phòng Phổ biến, giáo dục pháp luật - Theo
dõi thi hành pháp luật, Sở Tư pháp x
17 Nguyễn Thị Kim Châu 03/12/1983 CC017 Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính, Văn
18 Nguyễn Trung Chiến 26/3/1979 CC018 Phòng Quản trị - Tài vụ, Văn phòng Ủy
19 Hoàng Thị Bích
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thị xã
20 Nguyễn Đông Cường 12/10/1967 CC020 Phòng Kinh tế và Hạ tầng, UBND huyện
21 Nguyễn Minh Cường 18/6/1976 CC021 Phòng Quản lý thương mại , Sở Công
22 Nguyễn Thị Ngọc
23 Phạm Thị Mỹ Dung 04/7/1978 CC023 Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tiếng Anh
24 Phạm Thị Thùy Dung 14/02/1983 CC024 Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài
25 Lưu Đình Nhật Dũng 17/8/1979 CC025 Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh x Tiếng Anh
26 Lục Văn Dũng 11/01/1975 CC026 Phòng Quản lý Thể dục thể thao, Sở Văn
27 Nguyễn Đức Dũng 10/12/1965 CC027 Phòng Tư pháp, UBND huyện Tuy Phước Tiếng Anh
28 Nguyễn Văn Dũng 12/4/1981 CC028
Phòng Văn bản quy phạm pháp luật - Quản lý sử lý vi phạm hành chính, Sở Tư pháp
29 Phạm Tiến Dũng 02/9/1984 CC029 UBND xã Hoài Hải, thị xã Hoài Nhơn Tiếng Anh
30 Phù Thị Xuân Dương 17/02/1983 CC030 Phòng Quản lý ngân sách, Sở Tài chính Tiếng Anh
31 Lê Quang Đạt 24/5/1979 CC031 Phòng Tổng hợp, Quy hoạch, Sở Kế
Trang 332 Trần Quốc Đạt 20/5/1979 CC032
Phòng Văn bản quy phạm pháp luật - Quản lý sử lý vi phạm hành chính, Sở Tư pháp
Tiếng Anh
33 Trần Đinh 05/02/1980 CC033 Văn phòng HĐND và UBND thị xã Hoài
34 Đào Thị Kim Định 11/11/1980 CC034 Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ Tiếng Anh
35 Võ Hoài Đức 31/5/1984 CC035 Phòng Quản lý Văn hóa - Gia đình, Sở
36 Đinh Duy Gia 12/10/1982 CC036 Phòng Quản lý quy hoạch và xây dựng,
37 Võ Đông Giang 17/8/1983 CC037 Phòng Nội vụ, UBND thị xã Hoài Nhơn x
38 Nguyễn Thị Quỳnh
39 Nguyễn Hồng Hà 09/6/1987 CC039 Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và
40 Đoàn Thế Hải 17/5/1978 CC040 Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát
41 Hà Thị Bắc Hải 14/11/1970 CC041 Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Giao
42 Nguyễn Minh Hải 02/6/1971 CC042 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND
43 Bùi Thị Bích Hạnh 30/6/1982 CC043 Phòng Người có công, Sở Lao động -
44 Đinh Văn Hạnh 20/10/1980 CC044 Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Sở Nông
45 Nguyễn Thị Hạnh 10/6/1983 CC045 Phòng Quản lý công nghiệp, Sở Công
46 Nguyễn Thị Thanh
Phòng Giáo dục và Đào tạo, UBND thị xã
47 Nguyễn Thị Thúy
Phòng Bảo trợ xã hội, Sở Lao động -
48 Trịnh Nguyễn Huy
Trang 449 Nguyễn Trọng Hiền 01/10/1977 CC049 Phòng Quản lý nhà và Phát triển đô thị,
50 Phạm Thị Thu Hiền 30/4/1980 CC050 Phòng Nghiệp Vụ Dược, Sở Y tế Tiếng Anh
51 Trần Quốc Hiền 14/10/1983 CC051 Phòng Nội vụ, UBND huyện Vĩnh Thạnh x Tiếng Anh
52 Hồ Văn Hiệp 04/7/1983 CC052 Phòng Tài nguyên nước và Khí tượng thủy
văn, Sở Tài nguyên và Môi trường Tiếng Anh
53 Đặng Trung Hiếu 10/3/1979 CC053 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND thị
54 Nguyễn Thị Kim Hoa 20/10/1985 CC054 Phòng Quản lý tài nguyên và môi trường,
55 Trần Thị Hoa 18/11/1983 CC055 Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND
56 Từ Thị Hoa 01/01/1973 CC056 Phòng Khoa giáo, Văn xã, Sở Kế hoạch
57 Lý Chiêu Hòa 20/01/1970 CC057 Phòng Giáo dục và Đào tạo, UBND thành
58 Lê Thị Thu Hoài 12/10/1967 CC058 Phòng Giáo dục và Đào tạo, UBND huyện
59 Phan Tuấn Hoàng 02/02/1982 CC059 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND
60 Nguyễn Thái Học 29/4/1984 CC060
Phòng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông
Tiếng Anh
62 Nguyễn Thị Ánh Hồng 21/10/1979 CC062 Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thị
63 Nguyễn Thị Thúy
Phòng Quản lý năng lượng, Sở Công
64 Nguyễn Văn Hồng 10/4/1974 CC064 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
65 Lê Văn Hùng 10/4/1966 CC065 Phòng Quản lý đô thị, UBND thị xã Hoài
Trang 566 Nguyễn Văn Hùng 01/6/1987 CC066 Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và
67 Cao Hoàng Huyên 26/3/1983 CC067 Phòng Công chức, viên chức, Sở Nội vụ Tiếng Anh
69 Nguyễn Thành Hưng 20/10/1975 CC069 Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát
70 Trần Vũ Quang Hưng 30/5/1980 CC070 Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản, Sở
71 Trương Thị Thu
72 Mai Đào Nguyên Kha 04/01/1980 CC072 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND
73 Trần Thúc Kham 29/12/1972 CC073 Phòng Quản lý năng lượng, Sở Công
74 Lương Văn Khánh 17/8/1971 CC074 Phòng Y tế, UBND huyện Phù Mỹ Tiếng Anh
75 Nguyễn Thành Khâm 15/02/1981 CC075 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
76 Trần Tiến Khoa 02/7/1983 CC076 Phòng Nội vụ, UBND thành phố Quy
77 Lê Chí Kiên 30/12/1976 CC077 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND
78 Trần Trọng Kim 10/02/1985 CC078 Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh
79 Lê Hoài Lam 04/01/1982 CC079 Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tiếng Anh
80 Đặng Hữu Lập 25/3/1977 CC080 Phòng Lao động - Thương binh và xã hội,
81 Nguyễn Văn Lê 16/02/1974 CC081 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
82 Nguyễn Phúc Linh 02/8/1979 CC082 Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND
Trang 683 Phạm Xuân Lộc 17/5/1979 CC083 Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND
84 Đường Tùng Lợi 01/3/1976 CC084 Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiếng Anh
85 Tạ Chí Đông Luân 26/3/1972 CC085 Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
87 Trần Thị Ngọc Mai 26/01/1985 CC087 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tây
89 Nguyễn Thị Minh 15/6/1975 CC089 Phòng Tài chính đầu tư, Sở Tài chính Tiếng Anh
90 Nguyễn Khắc Minh 24/12/1977 CC090 Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND
91 Trần Quang Minh 25/12/1974 CC091 Phòng Hạ tầng kỹ thuật, Sở Xây dựng Tiếng Anh
92 Nguyễn Hoài Nam 04/3/1978 CC092 Đảng ủy xã Canh Vinh, huyện Vân Canh x
93 Lê Quang Nghĩa 10/4/1981 CC093 Phòng Tài chính hành chính sự nghiệp, Sở
94 Nguyễn Tiến Nghĩa 09/01/1982 CC094 Phòng Cải cách hành chính - Văn thư, lưu
95 Nguyễn Văn Ngọc 02/01/1966 CC095 Phòng Quản lý Văn hóa - Gia đình, Sở
96 Đào Vũ Nguyên 02/01/1983 CC096 Phòng Quản lý khoa học, Sở Khoa học và
97 Nguyễn Sỹ Nguyên 08/6/1986 CC097 Phòng Công chức, viên chức, Sở Nội vụ Tiếng Anh
98 Tô Hòa Nhã 03/4/1979 CC098 Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thị
99 Nguyễn Hoài Nhân 10/02/1980 CC099 Phòng Kinh tế ngành, Sở Kế hoạch và
Trang 7100 Lê Thanh Nhơn 22/8/1980 CC100 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND
101 Hồ Thị Hồng Nhung 04/10/1983 CC101 Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp, Sở
102 Nguyễn Bích Nhung 24/01/1978 CC102 Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và
103 Nguyễn Tiến Nhựt 03/01/1982 CC103 Phòng Quản lý công nghệ và sở hữu trí
tuệ, Sở Khoa học và Công nghệ x Tiếng Anh
104 Huỳnh Thị Hoàng
105 Nguyễn Thị Thúy
Phòng Tài chính doanh nghiệp-Tin học,
106 Trương Ngọc Phong 20/9/1983 CC106 Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ x
108 Bùi Thanh Phụng 13/10/1979 CC108 Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường, Sở
109 Trần Kim Phụng 20/6/1975 CC109 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Sở Y
110 Nguyễn Thị Bích
Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND
111 Vương Trường Quân 05/12/1972 CC111 Phòng Giáo dục Trung học, Sở Giáo dục
112 Trần Công Quang 05/11/1974 CC112 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
113 Trần Minh Quang 29/7/1983 CC113 Phòng Quy hoạch kiến trúc, Sở Xây dựng Tiếng Anh
114 Trần Việt Quang 30/8/1980 CC114 Văn phòng HĐND và UBND thành phố
115 Đào Hữu Quốc 25/01/1984 CC115 Chi cục Bảo vệ môi trường, Sở Tài
116 Châu Thái Quy 06/11/1975 CC116 Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường x Tiếng Anh
Trang 8117 Lê Thị Kim Quyên 24/6/1983 CC117 Thanh tra Ban Dân tộc x
118 Lê Thị Lệ Quyên 20/9/1987 CC118 Phòng Nội vụ, UBND huyện An Lão x
119 Phạm Thị Lệ Quyên 18/7/1973 CC119 Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tiếng Anh
120 Phan Thị Thanh
121 Nguyễn Thế Quỳnh 01/9/1979 CC121 Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản, Sở
122 Nguyễn Văn Rô 20/10/1969 CC122 Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND
123 Phan Ngọc Sang 20/01/1986 CC123 Phòng Tổ chức, biên chế và Tổ chức phi
125 Huỳnh Tân 02/01/1972 CC125 Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND
126 Nguyễn Bá Tân 09/5/1983 CC126
Phòng Công tác Quốc hội, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
Tiếng Anh
127 Châu Anh Tế 08/8/1976 CC127 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND
128 Nguyễn Thành 18/5/1983 CC128 Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và
129 Nguyễn Đức Thành 19/12/1978 CC129 Chi cục Thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát
130 Văn Kim Thành 15/4/1984 CC130 Phòng Nội chính, Văn phòng Ủy ban nhân
131 Dương Hồng Thao 10/4/1971 CC131 Phòng Nội vụ, UBND thành phố Quy
132 Nguyễn Xuân Thao 01/11/1970 CC132 Phòng Kinh tế, UBND thị xã Hoài Nhơn Tiếng Anh
133 Lê Thị Thu Thảo 08/6/1982 CC133 Văn phòng HĐND và UBND thị xã An
Trang 9134 Lê Thị Bích Thi 19/5/1972 CC134 Văn phòng Sở Tài chính x
135 Từ Chí Thiện 13/12/1980 CC135 Ban Kinh tế - Xã hội, HĐND huyện Vĩnh
136 Phạm Văn Thịnh 11/10/1976 CC136 Đảng ủy xã Cát Tường, huyện Phù Cát Tiếng Anh
137 Tô Trần Thông 27/8/1984 CC137 Phòng Tài nguyên khoáng sản, Sở Tài
138 Nguyễn Thị Thu 10/12/1979 CC138 Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình,
139 Lưu Thị Thanh Thúy 01/6/1978 CC139 Phòng Tư pháp, UBND huyện Phù Cát Tiếng Anh
140 Ngô Thị Thanh Thủy 20/8/1982 CC140
Phòng Bảo vệ, chăm sóc trẻ em và Bình đẳng giới, Sở Lao động - Thương binh và
141 Hồ Thanh Thủy 20/10/1987 CC141 Phòng Quản lý giá và Công sản, Sở Tài
142 Trần Thị Thu Thủy 10/10/1982 CC142 Phòng Quản lý du lịch, Sở Du lịch Tiếng Anh
143 Phạm Đình Tiên 20/9/1984 CC143 Phòng Quản lý vận tải, Sở Giao thông vận
144 Nguyễn Thành Tín 01/01/1983 CC144 Phòng Cải cách hành chính - Văn thư, lưu
145 Trần Xuân Tình 05/10/1980 CC145 Phòng Giáo dục Trung học, Sở Giáo dục
146 Võ Thanh Tịnh 02/10/1979 CC146 Phòng Tài nguyên khoáng sản, Sở Tài
147 Đinh Văn Toại 18/6/1980 CC147 Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn x
148 Trần Đình Tổng 19/01/1966 CC148 Phòng Kinh tế, UBND thị xã Hoài Nhơn Tiếng Anh
149 Phạm Thanh Trà 03/6/1978 CC149 Phòng Quản lý vận tải, Sở Giao thông vận
150 Lê Thị Thùy Trang 03/8/1984 CC150 Phòng Quy hoạch và Phát triển tài nguyên
Trang 10151 Nguyễn Thị Hạnh
Phòng Quản lý doanh nghiệp, Ban Quản
152 Trần Văn Trí 26/6/1975 CC152 Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch
154 Trần Thị Tú Trinh 30/4/1987 CC154 Phòng Quản lý ngân sách, Sở Tài chính x
155 Võ Duy Trinh 12/11/1978 CC155 Phòng Quản lý đô thị, UBND thành phố
156 Trần Hữu Trọng 03/4/1981 CC156 Phòng Tài nguyên khoáng sản, Sở Tài
157 Lê Hoàng Trung 27/10/1983 CC157 Phòng Quản lý tài nguyên và môi trường,
158 Đặng Phi Trường 01/01/1982 CC158 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
159 Huỳnh Thanh Tùng 16/4/1976 CC159 Phòng Quản lý doanh nghiệp, Ban Quản
160 Diệp Thanh Tùng 19/10/1983 CC160 Phòng Quản lý giao thông, Sở Giao thông
161 Phan Thanh Tùng 10/9/1982 CC161 Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Sở Nông
162 Huỳnh Thị Tuyết 09/8/1973 CC162 Phòng Kế hoạch - Tổng hợp, Sở Nông
163 Nguyễn Thị Kim
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thị
164 Nguyễn Thị Thanh
Phòng Quản lý đầu tư, Ban Quản lý Khu
165 Trương Thị Thúy Ức 10/6/1982 CC165 Phòng Kinh tế, UBND thị xã Hoài Nhơn Tiếng Anh
166 Nguyễn Trần Thiên
167 Nguyễn Thị Ánh Vân 08/8/1981 CC167 Phòng Công chức, viên chức, Sở Nội vụ Tiếng Anh
Trang 11168 Võ Thị Hồng Vân 04/4/1981 CC168 Ban Kinh tế - Xã hội, HĐND thành phố
169 Đặng Quốc Việt 11/02/1975 CC169
Phòng Thông tin - Dân nguyện, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội
170 Trần Anh Việt 26/5/1977 CC170 Chi cục Quản lý đất đai, Sở Tài nguyên và
171 Phạm Đức Vinh 22/3/1982 CC171 Phòng Văn hóa và Thông tin, UBND
172 Phạm Văn Vinh 01/02/1979 CC172 Ban Tiếp công dân tỉnh, Văn phòng Ủy
173 Phan Hùng Vinh 30/01/1979 CC173 Văn phòng Sở Giao thông vận tải Tiếng Anh
174 Trần Ngọc Vinh 07/01/1981 CC174
Phòng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông
175 Lê Ngọc Vịnh 28/6/1970 CC175 Phòng Giáo dục Trung học, Sở Giáo dục
176 Nguyễn Thế Vũ 18/12/1987 CC176 Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch
177 Phạm Gia Vũ 22/02/1982 CC177 Phòng Quản lý nhà và Phát triển đô thị,
178 Nguyễn Ngọc Xuân 21/8/1979 CC178 Phòng Hợp tác quốc tế, Sở Ngoại vụ x
Tổng số cán bộ, công chức có tên trong danh sách: 178 người.
Trong đó:
- Miễn thi môn Ngoại ngữ: 43 người.
- Miễn thi môn Tin học: 23 người.