1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx

13 2,1K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NGUYỄN THỊ YÊN PHƯƠNG NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG – KC

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

NGUYỄN THỊ YÊN PHƯƠNG

NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP

KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ

TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG –

KCN LIÊN CHIỂU – ĐÀ NẴNG

Chuyên ngành: Công nghệ Môi trường

Mã số: 60.85.06

TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

Đà Nẵng – Năm 2012

Công trình ñược hoàn thành tại ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Bùi Sỹ Lý

Phản biện 1: GS TS Đặng Thị Kim Chi Phản biện 2: TS Lê Thị Kim Oanh

Luận văn sẽ ñược bảo vệ tại Hội ñồng chấm Luận văn tốt nghiệp Thạc sĩ Công ngệ Môi trường họp tại Đại học Đà Nẵng vào ngày 18 tháng 11 năm 2012

Có thể tìm hiểu luận văn tại:

- Trung tâm Thông tin – Học liệu, Đại học Đà Nẵng

- Trung tâm Học liệu, Đại học Đà Nẵng

Trang 2

3

MỞ ĐẦU

1 Đặt vấn ñề

KCN Liên Chiểu, nơi tập trung chủ yếu các DN thuộc ngành

công nghiệp nặng như luyện thép, chế tạo máy, hoá chất, sản xuất vật

liệu xây dựng,… ô nhiễm chủ yếu là do khói bụi của các doanh

nghiệp Chẳng hạn, Công ty Thép Đà Nẵng, mặc dù công ty ñã có

nhiều cố gắng trong việc ñầu tư hệ thống hút bụi, song do công nghệ

xử lý không phù hợp nên trong qúa trình sản xuất, bụi sắt và khí thải

chưa ñược xử lý hết ñã phát tán sang cả các doanh xung quanh gây ô

nhiễm môi trường KCN, làm ảnh hưởng ñến chất lượng sản phẩm

của các doanh nghiệp sản xuất cao su, gốm sứ…

Làm thế nào ñể ñánh giá mức ñộ ô nhiễm với nhiều thời ñiểm

và ñiều kiện khác nhau (mùa hè, mùa ñông, ñiều kiện khí tượng thủy

văn…) và làm thế nào ñể xác ñịnh ñược nguy cơ ô nhiễm ở vị trí nào

là cao nhất…với mô hình tính toán phát tán ô nhiễm sẽ giúp giải

quyết các vấn ñề này một cách nhanh chóng

2 Mục ñích nghiên cứu:

- Nghiên cứu hiện trạng MTKK xung quanh Công ty Cổ phần

Thép Đà Nẵng

- Đánh giá chất lượng và ñề xuất biện pháp giảm thiểu – kiểm

soát ô nhiễm MTKK xung quanh Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng

3 Đối tượng, phạm vi

- Đối tượng: Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng - KCN Liên

Chiểu – TP Đà Nẵng

- Phạm vi: hiện trạng MTKK trong phạm vi quy hoạch của

công ty, kiểm soát ô nhiễm MTKK xung quanh Công ty cổ phần

Thép Đà Nẵng

4

4 Phương pháp nghiên cứu

- Phương pháp lý thuyết

- Tham khảo, thu thập số liệu liên quan

- Xử lý và tổng hợp số liệu

- Phương pháp mô hình hóa

5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của ñề tài

Tính toán và kiểm tra sự phát tán các chất ô nhiễm MTKK ñược dựa trên mô hình Gauss ñã ñược nhiều nước trên thế giới áp dụng rộng rãi, kết quả thu ñược ñáng tin cậy, mô hình tính toán cho biết mức ñộ ô nhiễm, phạm vi ô nhiễm và vị trí ñạt ô nhiễm cực ñại

Mô hình Gauss lý thuyết chỉ ñược xây dựng cho một nguồn thải ñộc lập, nhưng ñề tài này, ñã xây dựng và tính toán, xác ñịnh mức ñô ô nhiễm tổng hợp từ 2 nguồn thải, giúp các cơ quan chức năng có thể ñánh giá ñược tình hình ô nhiễm MTKK tại Công ty Thép Đà Nẵng, ñể từ ñó ñề xuất các biện pháp thích hợp ñể xử lý ô nhiễm MTKK

6 Cấu trúc của luận văn: Luận văn gồm 4 chương:

- Chương 1 Tổng quan

- Chương 2 Nghiên cứu hiện trạng môi trường không khí tại Công ty

cổ phần Thép Đà Nẵng

- Chương 3 Tính toán – kiểm tra sự ô nhiễm môi trường không khí tại Công ty cổ phần thép Đà Nẵng

- Chương 4 Đề xuất các biện pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí tại Công ty cổ phần thép Đà Nẵng

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 1.1 Giới thiệu chung về ngành sản xuất thép ở Việt Nam

1.1.1 Mô tả ngành sản xuất thép 1.1.2 Quá trình sản xuất thép bằng lò ñiện hồ quang

Trang 3

Hình 1.2 Quy trình sản xuất thép bằng lò ñiện hồ quang

1.1.3 Sử dụng tài nguyên, ô nhiễm môi trường và an toàn sản xuất

trong ngành thép

Hình 1.3 Nguyên nhiên liệu sử dụng và các phát thải môi trường của

ngành sản xuất thép lò ñiện

1.1.3.1 Tiêu thụ nguyên nhiên liệu

1.1.3.2 Các vấn ñề môi trường và an toàn sản xuất

1.2 Tổng quan về Công ty cổ phần thép Đà Nẵng

1.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty

1.2.1.1 Nhân lực của Công ty

1.2.1.2 Vị trí ñịa lý của dự án

Nhà máy luyện thép của Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng nằm tại lô H, Đường số 6, KCN Liên Chiểu -Liên Chiểu - Đà Nẵng:

- Phía Đông giáp Công ty Gốm sứ Hải Vân, Đường số 7

- Phía Tây giáp Đường số 9 và Tổng công ty Hóa chất Việt Nam

- Phía Nam giáp Tổng công ty thủy tinh và Gốm xây dựng

- Phía Bắc giáp khu ñất trống và tuyến ñường sắt dự kiến

1.2.2 Một số thay ñổi của Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng

1.2.2.1 Thay ñổi về quy mô, công suất thiết kế và sản phẩm sản xuất 1.2.2.2 Thay ñổi về công nghệ, thiết bị sản xuất

- Thay ñổi về công nghệ sản xuất

Hình 1.5 Sơ ñồ công nghệ sản xuất nâng cấp cải tạo

- Thay ñổi về thiết bị sản xuất: Đầu tư mới lò trung tần: 15 tấn/mẻ và ñầu tư mới thiết bị lò tinh luyện (Ladle Furnace – LF) 25T/mẻ

Phân loại,

xử lý

Bãi liệu Sắt thép

Phân loại Cắt, ép, chế

Lò trung tần

Lò ñiện

Thùng Chất cường

hóa Chất trợ

Lò LF

Đúc liên

Phôi thành phẩm Công ñoạn thay ñổi

Trang 4

7

1.2.3 Một số vấn ñề còn tồn tại ñối với sự ô nhiễm MTKK xung

quanh Công ty Cổ phần Thép Đà Nẵng

Cùng với sự phát triển của ngành thép nói chung và Công ty cổ

phần Thép Đà Nẵng nói riêng, việc nâng cao công suất sản xuất và

thay ñổi, bổ sung một số thiết bị trong dây chuyền công nghệ sản

xuất thép, thì việc gây ra các vấn ñề ô nhiễm môi trường, ñặc biệt là

MTKK xung quanh Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng là một vấn ñề

bức thiết Mặc dù, công ty ñã lắp ñặt thiết bị xử lý khí thải nhưng vẫn

chưa giải quyết triệt ñể ñược sự ô nhiễm MTKK xung quanh (theo

báo cáo giám sát môi trường ñịnh kỳ của KCN Liên Chiểu hàng

năm)

CHƯƠNG 2 NGHIÊN CỨU HIỆN TRẠNG MTKK TẠI

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG

2.1 Hiện trạng chất lượng MTKK tại Công ty Cổ phần thép Đà

Nẵng

Hiện trạng chất lượng MTKK trong năm 2010, khi dây chuyền

công nghệ mới chưa ñi vào hoạt ñộng

2.1.1 Chất lượng môi trường khí thải

Bảng 2.1 Kết quả phân tích chất lượng khí thải, [11]

Kết quả STT Chỉ tiêu Đơn vị tính

QCVN 19:2009

Số lần QCVN 05:2009

8 Ghi chú: Vị trí lấy mẫu:

K2.1- Lấy mẫu tại ống khói thải sau khi qua hệ thống xử lý khói thải giai ñoạn phá liệu

K2.2 - Mẫu khói thải sau khi qua hệ thống xử lý khói thải giai ñoạn hoàn nguyên

Dấu (-): không có trong tiêu chuẩn

Nhận xét: Kết quả phân tích các chỉ tiêu trong môi trường khí thải tại

thời ñiểm lấy mẫu ñều nằm trong giới hạn cho phép của QCVN

2.1.2 Chất lượng môi trường không khí và vi khí hậu

Bảng 2.2 Kết quả phân tích chất lượng MTKK xung quanh, [11]

tính

Kết quả

QCVN 05:2009

Số lần vượt QCVN 05:2009

Theo các kết quả ño ñạc ở trên, chất lượng MTKK xung quanh Công ty Cổ phần Thép Đà Nẵng vẫn khá tốt Tuy nhiên, sau khi dây chuyền công nghệ mới ñã nâng cấp cải tạo, ñi vào hoạt ñộng, theo kết quả ño ñạc chất lượng môi trường ñịnh kỳ KCN Liên Chiểu năm

2011 và năm 2012 ở bảng 2.3 và bảng 2.4

Bảng 2.3 Kết quả ño ñạc, phân tích chất lượng MTKK xung quanh (10/06/2011), [5]

Kết quả STT Chỉ tiêu Đơn vị

1 Bụi tổng số mg/m3 0,72 0,49 0,35 0,69 0,32 0,93

2 SO2 mg/m3 0,087 0,054 0,33 0,083 0,034 0,157

3 NO2 mg/m3 0,095 0,067 0,042 0,054 0,045 0,225

4 CO mg/m3 5,92 6,03 3,58 2,73 2,08 22,78

Trang 5

Bảng 2.4 Số lần vượt QCVN 05:2009 của MTKK xung quanh

(10/06/2011)

Số lần vượt tiêu chuẩn STT Chỉ tiêu Đơn vị

tính

QCVN

1 Bụi tổng số mg/m3 0,3 2,40 1,63 1,17 2,30 1,07 3,10

Bảng 2.5 Kết quả ño ñạc, phân tích chất lượng MTKK xung quanh

(13/12/2011), [5]

Kết quả STT Chỉ tiêu Đơn vị tính

1 Bụi tổng số mg/m3 0,74 0,50 0,36 0,71 0,37 0,953

2 SO2 mg/m3 0,092 0,059 0,286 0,087 0,035 0,162

3 NO2 mg/m3 0,089 0,08 0,049 0,062 0,05 0,188

Bảng 2.6 Số lần vượt QCVN 05:2009/BTNMT của MTKK xung

quanh (13/12/2011)

Số lần vượt QCVN 05:2009 STT Chỉ tiêu Đơn vị tính QCVN

05:2009 D3 D4 D5 D6 D7 D10

1 Bụi tổng số mg/m3 0,3 2,47 1,67 1,20 2,37 1,23 3,18

Bảng 2.7 Kết quả ño ñạc, phân tích chất lượng MTKK xung quanh

(12/06/2012), [6]

Kết quả STT Chỉ tiêu Đơn vị tính

1 Bụi tổng số mg/m3 0,51 0,42 0,27 0,54 0,35 0,89

2 SO2 mg/m3 0,162 0,143 0,125 0,183 0,136 0,194

3 NO2 mg/m3 0,134 0,164 0,132 0,126 0,153 0,195

Bảng 2.8 Số lần vượt QCVN 05:2009/BTNMT của MTKK xung quanh ( 12/06/2012)

Số lần vượt tiêu chuẩn STT Chỉ tiêu Đơn vị

tính

QCVN 05:2009 D3 D4 D5 D6 D7 D10

1 Bụi tổng

3

0,3 1,70 1,40 0,90 1,80 1,17 2,97

Ghi chú: (-) Đạt tiêu chuẩn cho phép

Vị trí quan trắc: D3- Khu vực giữa công ty cao su Đà Nẵng; D4- Khu vực hóa chất Kiêm Liên; D5-Trạm công an Quận Liên Chiểu (phía Tây KCN Liên Chiểu); D6-Khu vực xí nghiệp Thủy sản Nam Ô; D10-Công ty Thép Đà Nẵng (tháng 6- hướng gió Đông, cách nhà máy thép 250m; tháng 12-hướng gió Bắc, cách nhà máy thép 350m) Như vậy, theo các kết quả ño ñạc ñịnh kì năm 2011, 2012 thì chất lượng MTKK xung quanh Công ty cổ phần Thép Đà Nẵng, cụ thể như sau:

- Năm 2011: bụi lơ lửng, tháng 6- vượt 3,1 lần và tháng 12 – vượt 3,27 lần giới hạn cho phép

- Năm 2012: bụi lơ lửng, tháng 6- vượt 2,97 lần giới hạn cho phép

2.2 Hiện trạng các công trình xử lý khí thải

Hệ thống hút và xử lý khí thải hiện có:

- Hiện tại Nhà máy Thép của Công ty Thép Đà Nẵng ñang vận hành

hệ thống hút và xử lý khí cũ với lưu lượng tối ña là 165000m3/h, ñể thải khí thải từ lò trung tần, sử dụng xiclon lọc bụi với hiệu suất 65%

- Hệ thống xử lý khí thải mới khánh thành tháng 8/2010 (thải khí thải

từ lò hồ quang và lò thùng tinh luyện) với lưu lượng tối ña là 400000m3/h và sử dụng thiết bị lọc bụi túi vải với hiệu suất 90%

Trang 6

11

2.3 Một số thay ñổi về chất lượng MTKK của Công ty Thép sau

khi nâng cấp công suất và cải tạo dây chuyền công nghệ sản xuất

- Sản lượng thép hoạt ñộng ổn ñịnh 180000 tấn/năm (2013)

- Cải tạo lò ñiện 15 tấn/mẻ thành lò ñiện công suất 20 tấn/mẻ

- Định mức sử dụng dầu FO 2,5kg/tấn sản phẩm (chủ yếu dùng

vào việc sấy thùng rót)

- Đầu tư thêm lò trung tần

Như vậy, những thay ñổi như trên sẽ ảnh hưởng ñến chất lượng

MTKK trong phạm vi phân xưởng cũng như MTKK xung quanh

Công ty cổ phần thép Đà Nẵng

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN - KIỂM TRA SỰ Ô NHIỄM MTKK

TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG

3.1 Xác ñịnh nhiên liệu sử dụng của nhà máy

- Dầu FO: 2,5kg/tấn sản phẩm, công suất sản xuất của lò nung

phôi (dầu FO dùng ñể sấy thùng rót): 30 tấn/h

Tiêu hao dầu FO: 2,5kg/tấn sản phẩm Lượng dầu FO: 75kg/h

Số liệu này, dùng ñể tính toán lượng phát thải các chất ô nhiễm do

ñốt cháy dầu FO

3.2 Tính toán tải lượng chất ô nhiễm trong quá trình ñốt cháy

nhiên liệu

3.2.1 Tính toán sản phẩm cháy

Bảng 3.1 Thành phần nhiên liệu của dầu FO

12

3 c h

VO

-SP

3 c h

Va

3 c h

Vt

3 c h

VS

-2 SP

3 c h

VC

-2 η.C

3 c h

VC

-2

3 c h

VH

.Vt

N2

3 c h

VN

-2 NP

.Vt

O2

3 c h

VO

3 c h

VS

3 ch

3 ở

o C;

Trang 7

LC

LC

tkh

LT

LT

LC

tk

3 ch

3 ch

3 V

O2

3 ch

3 V

.AP

3.2.2 Tính toán tải lượng chất ô nhiễm trong quá trình nấu luyện thép

Hiện tại, ñể quá trình nấu luyện và ra phôi thép, có 3 lò hoạt ñộng [1]: - Lò ñiện hồ quang: 20 tấn/mẻ/h (1 lò)

- Lò trung tần: 15 tấn/mẻ/50 phút (2 lò)

- Lò tinh luyện LF : 25 tấn/mẻ/45 phút (1 lò)

- Đốt dầu FO sấy thùng rót

Bảng 3.4 Mức ñộ ô nhiễm tính cho 1000kg thép lỏng và tải lượng các chất ô nhiễm trong quá trình luyện thép

Lò ñiện, 20 tấn/mẻ/h

Lò LF, 15 tấn/mẻ/45 phút

Lò Trung tần, 25 tấn/mẻ/45 phút Thành

Phần

Đơn

vị Lượng

Công suất [tấn/h]

M1

[g/s]

Lượng

Công suất [t/h]

M2

[g/s]

Lượng

Công suất [t/h]

M3

[g/s] BỤI g/tấn 5100 20,00 28,33 3570 18 17,85 4080 30 68,00

SO2 g/tấn 600 20 3,33 420 18 2,10 480 30 8,00

NOx g/tấn 160 20 0,89 112 18 0,56 128 30 2,13

CO g/tấn 9000 20 50,00 6300 18 31,50 7200 30 120,00 Nguồn số liệu: [3]

Bảng 3.5 Tải lượng và nồng ñộ phát thải các chất ô nhiễm của các nguồn thải

Lò ñiện Lò LF

Lò Trung tần

Đốt dầu

FO

Ống khói K1 Ống khói K2 Thảnh

phần

Đơn

vị

M1

[g/s]

M2

[g/s]

M3

[g/s]

M4

[g/s]

M5=M3

[g/s]

M6=M1+M2+M4

[g/s] BỤI g/s 28,33 17,85 68,00 0,03 68,00 46,21

CO g/s 50,00 31,50 120,00 1,21 120,00 82,71

Trang 8

15 Bảng 3.6 Tải lượng của các nguồn thải sau khi qua thiết bị xử lý

Tải lượng M [g/s]

Tải lượng M [g/s], sau khi qua thiết bị xử

lý với n=65% (K1), n=90% (K2) Nguồn

h

[m]

D

[m]

L [m3/s]

NOx CO SO2 Bụi NOx CO SO2 Bụi

K1 24 2,8 46 2,13 120,00 8,00 68,00 2,13 120,00 8,00 23,80

K2 25 3,85 111 1,45 82,71 5,56 46,21 1,45 82,71 5,56 4,62

3.3 Tính toán quá trình khuếch tán chất ô nhiễm trong môi

trường Không khí theo Mô hình Gauss

3.3.1 Lý thuyết tính toán quá trình khuếch tán chất ô nhiễm theo

mô hình Gauss

3.3.1.1 Phương trình vi phân cơ bản

3.3.1.2 Tính toán khuếch tán ô nhiễm không khí theo mô hình Gauss

3.3.1.3 Hệ số khuếch tán σx, σy, σz

3.3.1 4 Cấp ổn ñịnh khí quyển

3.3.1.5 Chiều cao hiệu quả của ống khói

3.3.1.6 Xác ñịnh nồng ñộ cực ñại C Max và vị trí x Max của chất ô

nhiễm ñạt C Max bằng giải tích gần ñúng

3.3.2 Tính toán quá trình khuếch tán chất ô nhiễm theo mô hình

Gauss

3.3.2.1 Số liệu chi tiết các nguồn gây ô nhiễm

16 Bảng 3.10 Nguồn gây ô nhiễm và tải lượng các chất ô nhiễm mùa

Mùa Hè Kích thước

Nguồn thải h [m]

D [mm]

Nhiệt ñộ khói thải

t khói

[oC]

L [m3/s]

MNOx

[g/s]

MCO

[g/s]

MSO2

[g/s]

MBụi

[g/s]

Vận tốc tại miệng ống khói [m/s]

Chiều cao hiệu quả

H [m] K1 24 2800 160 46 2,13 120,0 8,00 23,80 7,45 35,16 K2 25 3850 160 111 1,45 82,71 5,56 4,62 9,55 46,55 Bảng 3.11 Nguồn gây ô nhiễm và tải lượng các chất ô nhiễm mùa Đông

Mùa Đông Kích thước

Nguồn thải h [m]

D [mm]

Nhiệt

ñộ khói thải

t khói, [oC]

L [m3/h]

MNOx

[g/s]

MCO

[g/s]

MSO2, [g/s]

MBụi

[g/s]

Vận tốc tại miệng ống khói, [m/s]

Chiều cao hiệu quả, H [m] K1 24 2800 160 46 2,13 120,0 8,00 23,80 7,45 34,03 K2 25 3850 160 111 1,45 82,71 5,56 4,62 9,55 44,46

3.3.2.2 Tính nồng ñộ ô nhiễm cực ñại các chất gây ô nhiễm của các nguồn thải

a Tính cho mùa Hè: cấp ổn ñịnh khí quyển B

Bảng 3.12 Nồng ñộ Cmax và khoảng cách Xmax của các chất ô nhiễm tính cho mùa Hè

Nguồn

K1 0,067 3,748 0,250 0,743 0,249 0,249 0,249 0,249 K2 0,027 1,516 0,102 0,085 0,328 0,328 0,328 0,328

Trang 9

b Tính cho mùa Đông: cấp ổn ñịnh khí quyển C

Bảng 3.13 Nồng ñộ Cmax và khoảng cách Xmax của các chất ô nhiễm

vào mùa Đông

Nguồn

K2 0,027 1,551 0,104 0,087 0,483 0,483 0,483 0,483

3.3.3 Tổng hợp quá trình khuếch tán của các chất gây ô nhiễm

của các nguồn thải

3.3.3.1 Nồng ñộ các chất ô nhiễm C x của các nguồn thải ở các

khoảng cách x bất kì

3.3.3.2 Tổng hợp nồng ñộ ô nhiễm chất ô nhiễm C x của các nguồn

thải ở các khoảng cách x bất kì

3.3.4 Đồ thị biểu diễn nồng ñộ chất ô nhiễm trên mặt ñất dọc theo chân

ố ng khói của các nguồn thải

3.3.4.1 Mùa hè

Hình 3.3 Đồ thị biểu diễn sự Hình 3.4 Đồ thị biểu diễn sự

thay ñổi nồng ñộ Bụi thay ñổi nồng ñộ NOx

Hình 3.5 Đồ thị biểu diễn sự Hình 3.6 Đồ thị biểu diễn sự thay ñổi nồng ñộ SO2 thay ñổi nồng ñộ CO

3.3.4.2 Mùa ñông

Hình 3.7 Đồ thị biểu diễn sự Hình 3.8 Đồ thị biểu diễn sự thay ñổi nồng ñộ Bụi thay ñổi nồng ñộ NOx

Hình 3.9 Đồ thị biểu diễn sự Hình 3.10 Đồ thị biểu diễn sự thay ñổi nồng ñộ SO2 thay ñổi nồng ñộ CO

Trang 10

19

3.3.5 Đánh giá sự ô nhiễm MTKK do hoạt ñộng của Công ty cổ

phần thép Đà Nẵng

3.3.5.1 Nồng ñộ tối ña cho phép của bụi và các chất vô cơ trong khí

thải công nghiệp khi phát tán vào MTKK (QCVN 19:2009/BTNMT)

Theo bảng 3.20 thì Nồng ñộ bụi và CO trong khí thải nhà máy thép

vượt QCVN 19:2009/BTNMT

Cụ thể: Bụi vượt 5,41 lần và CO vượt 5,45 lần nồng ñộ tối ña cho

phép trong khí thải công nghiệp

Bảng 3.20 Số lần vượt tiêu chuẩn tối ña cho phép của nồng ñộ phát

thải Cft các chất ô nhiễm

Nồng ñộ phát thải C ft [mg/m3] Cft, max tối ña cho phép

[mg/m 3 ] Số lần vượt Cft, max

Nguồn

thải

NO x CO SO 2 Bụi NO x CO SO 2 Bụi NO x CO SO 2 Bụi

K1 46,55 2618,18 174,55 519,27 408 480 240 96 0 5,45 0 5,41

K2 13,04 744,38 50,03 41,59 408 480 240 96 0 1,55 0 0

3.3.5.2 Nồng ñộ cho phép của các chất ô nhiễm môi trương không

khí xung quanh

Bảng 3.21 Đánh giá sự ô nhiễm MTKK xung quanh các chất ô

nhiễm do Công ty Thép Đà Nẵng (Mùa Hè)

2 nguồn Chất

QCVN

05:2009

C [mg/m3]

Cmax [mg/m3]

Số lần vượt QCVN 05:2009

Cmax [mg/m3]

Số lần vượt QCVN 05:2009

Cmax [mg/m3]

Số lần vượt QCVN 05:2009

20 Bảng 3.22 Đánh giá sự ô nhiễm các chất ô nhiễm do Công ty Thép

Đà Nẵng (Mùa Đông)

Tổng hợp 2 nguồn

Số lần vượt QCVN 05:2009 Chất

QCVN 05:2009

C [mg/m3] Cmax

[mg/m3]

Số lần vượt QCVN 05:2009 Cmax

[mg/m3]

Số lần vượt QCVN 05:2009 Cmax,

[mg/m3]

3.3.5.3 Nhận xét

Nguồn gây ô nhiễm chủ yếu của Công ty Thép là Ống khói thải khí từ lò trung tần (nguồn 1 - K1) và chất gây ô nhiễm là bụi

Cụ thể, tổng hợp 2 nguồn gây ô nhiễm (nguồn K1 và K2): Nồng ñộ bụi vượt QCVN 05:2009 là 2,71 lần (mùa hè) và 2,78 lần (mùa ñông) Các chất ô nhiễm khác vẫn nằm trong giới hạn cho phép, không gây ảnh hưởng ñến chất lượng MTKK xung quanh

Theo kết quả tính toán, so sánh với kết quả giám sát ñịnh kì năm 2011 và năm 2012 vừa qua, thì kết quả tính toán tương ñối phù hợp với kết quả ño ñạc

CHƯƠNG 4 ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MTKK TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP ĐÀ NẴNG 4.1 Một số biện pháp kiểm soát ô nhiễm MTKK tại Công ty Thép Đà Nẵng bằng Sản xuất sạch hơn

Hiện tại, Công ty Thép Đà Nẵng ñã sử dụng một số biện pháp hướng ñến quá trình sản xuất sạch, ñể kinh tế hơn, công ty có thể áp dụng thêm một số biện pháp sản xuất sạch hơn như: Nung sơ bộ

Ngày đăng: 20/03/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh 1.5. Sơ ủồ cụng nghệ sản xuất nõng cấp cải tạo - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
nh 1.5. Sơ ủồ cụng nghệ sản xuất nõng cấp cải tạo (Trang 3)
Hỡnh 1.2. Quy trỡnh sản xuất thộp bằng lũ ủiện hồ quang - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
nh 1.2. Quy trỡnh sản xuất thộp bằng lũ ủiện hồ quang (Trang 3)
Hình 1.3. Nguyên nhiên liệu sử dụng và các phát thải môi trường của - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
Hình 1.3. Nguyên nhiên liệu sử dụng và các phát thải môi trường của (Trang 3)
Bảng 2.2.  Kết quả phân tích chất lượng MTKK xung quanh, [11] - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
Bảng 2.2. Kết quả phân tích chất lượng MTKK xung quanh, [11] (Trang 4)
Bảng  2.6.  Số  lần  vượt  QCVN  05:2009/BTNMT  của  MTKK  xung - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
ng 2.6. Số lần vượt QCVN 05:2009/BTNMT của MTKK xung (Trang 5)
Bảng 3.1. Thành phần nhiên liệu của dầu FO - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
Bảng 3.1. Thành phần nhiên liệu của dầu FO (Trang 6)
Bảng 3.3. Công thức và kết quả tínhtoán lượngkhói thải và tải lượngcác chất ô nhiễm trongkhói ứng với  lượng nhiên liệu tiêuthụB = 75[kg/h] - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
Bảng 3.3. Công thức và kết quả tínhtoán lượngkhói thải và tải lượngcác chất ô nhiễm trongkhói ứng với lượng nhiên liệu tiêuthụB = 75[kg/h] (Trang 7)
Bảng 3.4. Mức ủộ ụ nhiễm tớnh cho 1000kg thộp lỏng và tải lượng - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
Bảng 3.4. Mức ủộ ụ nhiễm tớnh cho 1000kg thộp lỏng và tải lượng (Trang 7)
Bảng 3.11. Nguồn gây ô nhiễm và tải lượng các chất ô nhiễm mùa  Đông - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
Bảng 3.11. Nguồn gây ô nhiễm và tải lượng các chất ô nhiễm mùa Đông (Trang 8)
3.3.4. Đồ thị biểu diễn nồng ủộ chất ụ nhiễm trờn mặt ủất dọc theo chõn - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
3.3.4. Đồ thị biểu diễn nồng ủộ chất ụ nhiễm trờn mặt ủất dọc theo chõn (Trang 9)
Bảng 3.13. Nồng ủộ C max  và khoảng cỏch X max  của cỏc chất ụ nhiễm - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
Bảng 3.13. Nồng ủộ C max và khoảng cỏch X max của cỏc chất ụ nhiễm (Trang 9)
Bảng 3.20. Số lần vượt tiờu chuẩn tối ủa cho phộp của nồng ủộ phỏt - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
Bảng 3.20. Số lần vượt tiờu chuẩn tối ủa cho phộp của nồng ủộ phỏt (Trang 10)
Bảng 4.1. So sánh hiệu quả các phương pháp xử lý khí bụi - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
Bảng 4.1. So sánh hiệu quả các phương pháp xử lý khí bụi (Trang 11)
Hỡnh 4.2. Sơ ủồ nguyờn lý dõy chuyền cụng nghệ xử lý bụi ở ống khúi 1 - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
nh 4.2. Sơ ủồ nguyờn lý dõy chuyền cụng nghệ xử lý bụi ở ống khúi 1 (Trang 12)
Hình 4.3. Thiết bị lọc bụi dạng hạt (cục) - Luận văn: Nghiên cứu hiện trạng ô nhiễm môi trường và đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường tại làng nghề Non Nước quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng potx
Hình 4.3. Thiết bị lọc bụi dạng hạt (cục) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w