1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP TRỌNG TÂM THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI SỐ NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT ĐẾN NĂM 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh mục các nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm thực hiện kế hoạch chuyển đổi số ngành nông nghiệp và PTNT đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
Chuyên ngành Ngành Nông Nghiệp và PTNT
Thể loại Phụ lục
Năm xuất bản 2022
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 350,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ương khác 4,1 Triển khai các giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh thông tin ngành NN&PTNT.. Triển khai các chương trình truyền thông về chuyển đổi số, NN&PTNT thông minh... ương khác 6,9 X

Trang 1

2022 2023 2024 2025 Tổng

cộng

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Xã hội hóa và huy động khác I

1,1

Tổ chức hội nghị, hội thảo, tuyên

truyền, truyền thông, nâng cao nhận

thức về chuyển đổi số, thúc đẩy kinh

tế số, xã hội số ngành NN&PTNT

Sở NN&PTNT

Sở TTTT; Các đơn vị liên quan

150 150 150 150 600 600

II

2,1 Đầu tư trang thiết bị hạ tầng kỹ thuật

công nghệ thông tin

Sở NN&PTNT

Sở TTTT; Các đơn vị liên quan

800 800 800 2.400 2.400

2,2

Nâng cấp hệ thống mạng số liệu

chuyên dùng phục vụ cơ quan nhà

nước đáp ứng chương trình

chuyển đổi số ngành NN&PTNT

Sở NN&PTNT

Sở TTTT; Các đơn vị liên quan

800 800 800 2.400 2.400

2,3

Đầu tư Trang thiết bị phục vụ phòng

họp trực tuyến tại Văn phòng Sở

và-các đơn vị trực thuộc

Sở NN&PTNT

Sở TTTT; Sở Nội vụ; Các đơn vị liên quan

2.000 2.000 2.000

III

3,1

Tập hợp, số hóa nội dung, chuẩn

hóa cơ sở dữ liệu văn bản hành

chính, văn bản chuyên ngành

NN&PTNT

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 100 100 100 100 400 400

IV

STT Tên nhiệm vụ, đề án, dự án Cơ quan chủ

trì

Cơ quan phối hợp

Phát triển hạ tầng dữ liệu

Bảo đảm an toàn, an ninh mạng

Phát triển hạ tầng số

Nâng cao nhận thức và kiến tạo cải cách thể chế đáp ứng cho

NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT ĐẾN NĂM 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030

(Kèm theo Kế hoạch số 286/KH-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Ghi chú

Nguồn kinh phí Giai đoạn

ĐVT: triệu đồng

Trang 2

ương khác

4,1

Triển khai các giải pháp bảo đảm an

toàn, an ninh thông tin ngành

NN&PTNT

Sở NN&PTNT Sở TTTT 200 200 200 600 600

V

5,1

Tham giá đào tạo, tập huấn cho cán

bộ chuyên trách CNTT các nội dung

chuyên sâu về quản trị mạng, quản

trị hệ thống; an toàn, an ninh thông

tin mạng ngành NN&PTNT

Sở TTTT

Sở NN&PTNT;

Các đơn vị liên quan

- - - - -

-5,2

Triển khai các lớp đào tạo, bồi

dưỡng CNTT NN&PTNT thông

minh hàng năm Triển khai các

chương trình truyền thông về chuyển

đổi số, NN&PTNT thông minh

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 300 300 300 900 900

VI

6,1 Xây dựng CSDL quản lý trồng trọt,

bảo vệ thực vật

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 600 1.000 1.000 1.000 3.600 - 3.600 -6,2 Xây dựng CSDL quản lý chăn nuôi

thú y

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 1.000 400 400 1.800 1.800 6,3 Xây dựng CSDL quản lý Lâm

nghiệp

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 500 1.000 1.500 3.000 3.000 6,4 Xây dựng CSDL quản lý Thủy sản Sở

NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 500 1.000 1.000 2.500 2.500 6,5 Xây dựng CSDL quản lý Thủy lợi Sở

NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 1.000 1.000 2.000 4.000 2.000 2.000 6,6 Xây dựng CSDL quản lý phòng,

chống thiên tai

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 500 700 1.000 2.200 2.200 6,7 Xây dựng CSDL quản lý Phát triển

nông thôn, nông thôn mới

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 100 500 500 1.100 1.100 6,8 Xây dựng CSDL nông thôn mới tỉnh Sở

NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 1.000 500 500 2.000 2.000

Phát triển nguồn nhân lực

Phát triển chính phủ số

Trang 3

ương khác

6,9

Xây dựng CSDL quản lý chất lượng

an toàn thực phẩm đối với nông sản,

lâm sản, thủy sản

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên quan 200 300 400 900 900

6.10

Hệ thống phần mềm quản lý thông

tin tích hợp, khai thác, ứng dụng

CSDL nông nghiệp và PTNT

Sở NN&PTNT

Sở TTTT;

Trung tâm CNTT; Các đơn vị liên quan

3.500 5.000 5.000 2.000 15.500 15.500

6,11

Xây dựng quy định về bảo đảm an

toàn, an ninh thông tin mạng ngành

NN&PTNT; quy định về số hóa dữ

liệu ngành NN&PTNT

Sở NN&PTNT

Sở TTTT; Các đơn vị liên quan

- 1.000 1.000 - 2.000 2.000

VII

7,1

Xây dựng số hóa hệ thống thông tin

quản lý tối ưu chuỗi cung ứng sản

phẩm gỗ rừng trồng

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên

-7,2

Đầu tư hỗ trợ xây dựng các mô hình

điểm về ứng dụng công nghệ thông

tin và chuyển đổi số trong lịch vực

sản xuất nông nghiệp thông minh và

nhân rộng ra toàn tỉnh (10 mô hình)

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên

-7,3

Ứng dụng Drone, robot trong sản

xuất nông nghiệp thông công nghệ

cao

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên quan - - - - - -

7,4

Xây dựng đề án các vùng chuyên

canh chuyển đổi cây trồng vật nuôi

-kêu gọi đầu tư lĩnh vực nông nghiệp

công nghệ cao

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên

VIII

8,1 Phát triển xã hội số thuộc lĩnh vực

NN&PTNT

Sở NN&PTNT

Các đơn vị liên quan - - - - - -

Phát triển xã hội số

Phát triển kinh tế số

Trang 4

ương khác

8,2

Xây dựng hạ tầng ICT vùng nông

thôn nhằm hỗ trợ người dân, doanh

nông tiếp cận nhanh thông tin về

khoa học công nghệ, chuyển đổi số

lĩnh vực nông nghiệp

Sở NN&PTNT

Sở TTTT; Các đơn vị liên quan

- - - - - -

4.350 16.150 14.750 13.650 48.900 4.000 44.900 - TỔNG CỘNG

Ngày đăng: 26/11/2022, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w