TS lớp HS TS lớp HS TS lớp HS
1 An Bình 1 7 245 7 245 Trẻ có hộ khẩu thường trú và tạm trú các khu vực 1, 2, 3, 4, 6 P.An Bình
4 An Nghiệp 3 90 3 90 Trẻ có hộ khẩu thường trú và tạm trú các khu vực 1,2,3 P.An Nghiệp; Trẻ có hộ khẩu thường trú
và tạm trú khu vực 2 phường An Phú (trường hợp HS có nhu cầu đăng ký)
5 Cái Khế 1 2 74 2 74 Trẻ có hộ khẩu thường trú, tạm trú các khu vực 1, 2, P.Cái Khế và trẻ tạm trú KV 1,4,5,6 P.An Cư
6 Cái Khế 2 7 245 7 245 Trẻ có hộ khẩu thường trú và tạm trú các khu vực 4, 5, 6, 8 P.Cái Khế; trẻ có hộ khẩu thường trú và tạm trú KV1, P An
Hòa và trẻ có tạm trú KV 4,5 An Hòa
7 Cái Khế 3 2 70 2 70 Trẻ có hộ khẩu thường trú, tạm trú khu vực 3, 7 P.Cái Khế và trẻ tạm trú P.An Hội (cũ), KV 2,3 P.An Cư
10 Nguyễn Hiền 3 94 3 94 Trẻ có hộ khẩu thường trú, tạm trú khu vực 1 và trẻ tạm trú khu vực 2, 3 P.Hưng Lợi
11 Kim Đồng 10 375 10 375 Trẻ có hộ khẩu thường trú khu vực 1, 3,4 và trẻ tạm trú khu vực 1, 3 P.An Khánh
12 Lê Lợi 3 105 3 105 Trẻ có hộ khẩu thường trú, tạm trú khu vực 5, 6 P.An Khánh và trẻ tạm trú KV4 P An Khánh
13 Lê Quý Đôn 10 364 8 294 2 70 Trẻ có hộ khẩu thường trú các khu vực 1, 2, 3, 4 P.An Cư và học sinh tiếng Hoa theo Kế hoạch
14 Mạc Đĩnh Chi 8 285 6 215 2 70 Trẻ có hộ khẩu thường trú P.An Hội (cũ), học sinh tiếng Pháp theo Kế hoạch
15 Ngô Quyền 11 390 9 320 2 70 Trẻ có hộ khẩu thường trú P.Tân An (cũ); hộ khẩu thường trú khu vực 5, 6 P.An Cư
và học sinh tiếng Pháp theo Kế hoạch
16 Võ Trường Toản 10 355 10 355 Trẻ có hộ khẩu thường trú KV 4, 5 P An Hòa và hộ khẩu thường trú KV2 P An Khánh
19 Tô Hiến Thành 3 115 3 115 Trẻ có hộ khẩu thường trú và tạm trú Khu vực 1,2,3,4 P.An Phú
20 Trần Quốc Toản 8 270 6 205 2 65 Trẻ có hộ khẩu thường trú khu vực 1,2,3,4,5,8 P.Xuân Khánh và học sinh tiếng Pháp theo Kế hoạch
21 Xuân Khánh 2 3 105 3 105 Trẻ có hộ khẩu thường trú và tạm trú KV 6,7 Phường Xuân Khánh; trẻ có tạm trú KV 1,2,3,4,5,8 Phường Xuân
Khánh; trẻ tạm trú KV 2 phường An Khánh;
Tổng
Tiếng Pháp Tiếng Hoa
CHỈ TIÊU VÀ ĐỊA BÀN TUYỂN SINH LỚP 1
STT Trường tiểu học
Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 1
Địa bàn tuyển sinh
Tổng
số lớp
Tổng
số HS
NĂM HỌC 2020 - 2021
(Đính kèm Kế hoạch số 288/KH-PGDĐT ngày 18/6/2020 của Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều)
Tiếng Anh (2 buổi)
Phụ lục 2