TT Chỉ tiêu Đơn vị Thực hiện
2016-2020
Kế hoạch 2021
Kế hoạch 2022
Kế hoạch 2023
Kế hoạch 2024
Kế hoạch 2025
Mục tiêu kế hoạch 5 năm
3 Duy trì mức sinh thay thế con/phụ nữ 2,09 2,0 - 2,2 2,0 - 2,2 2,0 - 2,2 2,0 - 2,2 2,0 - 2,2 2,0 - 2,2
4 Tỷ số giới tính khi sinh (số bé trai so với 100 bé
6 Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi ‰ 5,14 < 15 < 15 < 15 < 15 < 15 <15
7 Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi ‰ 4,08 < 10 < 10 < 10 < 10 < 10 <10
8 Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng thể nhẹ
9 Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng thể
10 Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống 100.000 trẻ
12 Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường
trạm y tế xã) giường 29,3 29,8 30,4 30,9 31,6 32 32
- Số giường bệnh công lập/10.000 dân giường 29,3 29,8 30,4 30,9 31,6 32 32
Phụ lục II CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Trang 217 Tỷ lệ ca ngộ độc thực phẩm trên 100.000 dân người <7 <7 <7 <7 <7 <7 <7