MẪU MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT TT Kĩ năng Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tỉ lệ (%) Thời gian (phút) Tỉ lệ (%) Thời gian (phút) Tỉ lệ (%)[.]
Trang 1MẪU MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
T
T
Kĩ năng
Mức độ nhận
Tỉ lệ (%)
Thời gian (phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian (phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian (phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian (phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian (phút)
Trang 2BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT
T
T Kĩ năng Đơn vị kiến thức/kỹ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Tổn
g S
ố C H
Nh ận bi ết
Thô
ng hiể u
V
ận dụ ng
Vận dụng cao
T N
T L
T N
T L
T N
T L
T N
T L
T
I LISTENING 1 Nghe một đoạn hội
thoại/ độc thoại (từ
80 – 105 từ) và chọn đáp án đúng liên quan đến các chủ đề:
- My New School
- My house
- My Friends
- My neighborhood
- Natural wonders of VietNam
- Our Tet holiday
Nhận biết:
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm câu trả lời đúng
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai
để tìm câu trả lời đúng
2 Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại khoảng 1.5 phút (khoảng 80 –
100 từ) liên quan đến các chủ đề đã học
- My New School
- My house
- My Friends
- My neighborhood
- Natural wonders of VietNam
- Our Tet holiday
Nhận biết:
- Nghe lấy thông tin chi tiết
Thông hiểu:
- Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm câu trả
lời đúng
Vận dụng:
- Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp
- Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai
để tìm câu trả lời đúng
Trang 3.
LANGUAGE 1 Pronunciation
Các nguyên âm đơn, nguyên âm đôi, phụ âm, tổ hợp phụ âm, trọng âm từ, trọng âm câu, nhịp điệu và ngữ điệu
Các nguyên âm đơn, /ʌ/
phụ âm: /ʃ /
Nhận biết:
- Nhận biết các âm và trọng
âm thông qua các từ vựng theo chủ đề đã học
Thông hiểu:
- Phân biệt được các âm trong phần nghe
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng vào bài nghe/nói
2 Vocabulary
Từ vựng đã học theo chủ điểm
- My New School
- My house
- My Friends
- My neighborhood
- Natural wonders of VietNam
- Our Tet holiday
Nhận biết:
- Nhận ra, nhớ lại, liệt kê được các từ vựng theo chủ đề đã học
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt được các
từ vựng theo chủ đề đã học
- Nắm được các mối liên kết
và kết hợp của từ trong bối cảnh và ngữ cảnh tương ứng
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học trong văn cảnh (danh từ, động từ, tính từ và trạng từ…)
3 Grammar
Các chủ điểm ngữ pháp
đã học
- Present simple
- Adverbs of frequency
- Possessive case
- Prepositions of place
- Present continuous
- Comparative adjectives
- Countable and uncountable nouns
- Modal verb: must/mustn’t
- Should/shouldn’t for
Nhận biết:
- Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã học
Thông hiểu:
- Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp đã học
Vận dụng:
- Hiểu và vận dụng các kiến thức ngữ pháp đã học vào bài nghe/ nói/ đọc/ viết
Trang 4advice Some/any for amount
III READING 1 Cloze test
Hiểu được bài đọc có độ dài khoảng 80-100 từ về các chủ điểm đã học
- My New School
- My house
- My Friends
- My neighborhood
- Natural wonders of VietNam
- Our Tet holiday
Nhận biết:
- Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản
Thông hiểu:
- Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm các thành tố ngôn ngữ
và liên kết về mặt văn bản
Vận dụng:
- Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ
và kỹ năng trong các tình huống mới
2 Reading comprehension Hiểu
được nội dung chính và nội dung chi tiết đoạn văn bản có độ dài khoảng 100-120 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình
- My New School
- My house
- My Friends
- My neighborhood
- Natural wonders of VietNam
- Our Tet holiday
Nhận biết:
Thông hiểu:
- Hiểu ý chính của bài đọc
và chọn câu trả lời phù hợp
- Hiểu được nghĩa tham chiếu
- Loại trừ các chi tiết để đưa
ra câu trả lời phù hợp
Vận dụng:
- Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh
- Hiều, phân tích, tổng hợp ý chính của bài để chọn câu trả lời phù hợp
IV WRITING 1 Error identification
Xác định lỗi sai
Nhận biết:
- Nhận diện lỗi về ngữ pháp và
từ loại trong câu
2 Sentence transformati on
Viết lại câu dùng từ gợi ý hoặc từ cho trước
Thông hiểu:
- Sử dụng các từ đã để sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
Vận dụng:
Trang 5- Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi
3 Sentence building
Sử dụng từ/ cụm từ gợi ý
để viết câu
Vận dụng cao:
- Sử dụng các từ, cụm từ đã cho để viết thành câu hoàn chỉnh
1 Introduction
Nhận biết:
- Giới thiệu các thông tin về bản
thân/ sở thích/ về thầy cô, mái trường/ môn học yêu thích.
5
%
2 Topic speaking
- My New School
- My house
- My Friends
- My neighborhood
- Natural wonders of VietNam
- Our Tet holiday
Thông hiểu:
- Sử dụng kiến thức ngôn ngữ
đã học để nói theo chủ đề.
Vận dụng:
- Sử dụng từ vựng và cấu trúc linh hoạt, diễn tả được nội dung cần nói theo những cách khác nhau Phát âm tương đối chuẩn.
5
%
5
%
3 Q&A
Vận dụng cao:
- Hiểu và trả lời được câu hỏi của giám khảo và trả lời một cách linh hoạt Sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên và thuần thục.
5
%
Listening Tapescript:
Trang 6Task 1 Listen to the conversation between Mai and Kevin Circle the best answer A, B or C.
Kevin: What is your favourite day of the week, Mai?
Mai: Oh, I love Wednesday I have English and maths in the morning and music in the afternoon
They are all my favourite subjects
Kevin: I hate Wednesday I have history on Wednesday It’s so hard to remember all the names and
events
Mai: Really? I think history is interesting I like learning historical stories What’s your favourite
subject then?
Kevin: I like science I like learning about our world And I love the teacher too Ms Robinson is a
very creative teacher
Mai: She doesn’t teach my class But I hear she’s fun, and she doesn’t give much homework
Kevin: Yeah, that’s what I like best about her!
Task 2 Listen to Mai talking about her house and answer the short questions
My name’s Mai I live in a town house in Ha Noi I live with my parents There are six rooms in our house: a living room, a kitchen, two bedrooms, and two bathrooms I love our living room the best because it’s bright It’s next to the kitchen I have my own bedroom It’s small but beautiful There’s a bed, a desk, a chair, and a bookshelf It also has a big window and a clock on the wall I often read books in my bedroom.
Trang 7E SPEAKING (2,0 ms)
PART I Introduce yourself (0,5 m)
- Giới thiệu các thông tin về bản thân/ sở thích/ về thầy cô, mái trường/ môn học yêu thích
PART II Choose a topic and present it (1,0 m)
1 Talk about your school
2 Talk about your house/ your favorite room
3 Talk about your close friend
4 Talk about your neighborhood
4 Talk about one of the Natural wonders of VietNam you like best
6 Talk about your Tet holiday
PART III Answer the questions basing on one of the topics (0,5 m)
1 What’s your favourite room?
2 Why do you like it?
3 Who is your closet friend? Describe him/her
4 What’s your favourite place in your neighborhood?
5 Which sport/game do you like doing at school?
6 Which natural wonders of Vietnam do you like?
7 List some activities you do at Tet
8 What can you see and do at Tet?
9 What will your school look like?
10 Where will it be?
……
ĐÁP ÁN CHẤM SPEAKING
D SPEAKING
Part I Introduce yourself (0,5 m)
- Giám khảo có thể chấm tùy thuộc vào mức độ từng học sinh mà ghi điểm: học sinh tự giới thiệu về mình: tên/ tuổi/ sở thích/ về thầy cô, mái trường/ môn học yêu thích…
Part II Choose a topic and present it (1,0 m)
- GK có thể chấm tùy thuộc vào mức độ của từng HS mà ghi điểm Tuy nhiên, GK cần chú ý đến:
1 Sử dụng kiến thức ngôn ngữ đã học để nói theo chủ đề (0,5 m)
2 Sử dụng từ vựng và cấu trúc linh hoạt, diễn tả được nội dung cần nói theo những cách khác nhau Phát âm tương đối chuẩn (0,5 m)
Part III Answer the questions basing on one of the topics (0,5 m)
- GK linh hoạt hỏi HS và dựa vào chủ đề mà HS vừa mới trình bày
- GK có thể chấm tùy thuộc vào mức đô của từng HS mà ghi điểm
+ HS hiểu và trả lời được câu hỏi của giám khảo và trả lời một cách linh hoạt Sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên và thuần thục (0,5 m)