1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ngữ pháp unit 9 lớp 8 natural disasters vndoc com

3 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Natural disasters
Trường học VnDoc
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 200,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngữ pháp Unit 9 lớp 8 Natural Disasters VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 NGỮ PHÁP TIẾ[.]

Trang 1

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 8 MỚI THEO TỪNG UNIT

UNIT 9: NATURAL DISASTERS

1 Câu bị động - Passive voice

1.1 Các bước chuyển từ câu chủ động sang câu bị động.

Xác địnhS, V, O trong câu chủ động

Xác định thì của động từ

Đem O trong câu chủ động làm S trong câu bị động, đem S trong câu chủ động làm O

trong câu bị động

LấyV chính trong câu chủ động đổi thành P II /ed rồi thêm be thích hợp trước P II /ed

Đặt by trướcO trong câụ bị động

Ví dụ:

(A) The cat ate the mouse

(P) The mouse was eaten by the cat

1.2 Động từ trong câu chủ động và bị động:

Simple present Lan cleans the floor every

morning

The floor is cleaned by Lan every morning

Trang 2

Simple past Nam broke the glasses The glasses were broken by

Nam

Present

continuous

The pupil is not doing some exercises

Some exercises are not being done by the pupil

Past continuous The mother was cooking dinner

at 6 yesterday

Dinner was being cooked by the mother at 6 yesterday

Present perfect The secretary has just finished

the report

The report has just been finished

by the secretary

Past perfect The boy had found the key

before 9 yesterday

The key had been found by the boy before 9 yesterday

Simple future Mr Brown will not teach our

class

Our class will not be taught by

Mr Brown

Future perfect The students will have written

many compositions

Many compositions will have been written by the students

Modal verbs The students must do this

exercise in class

This exercise must be done in class by the students

1.3 Một số dạng bị động khác:

Cấu trúc: They/ People say/ think/ believe that

(A) People say that Henry eats ten eggs a day

(P1) It Is said that Henry eats ten eggs a day

(P2) Henry is said to eat ten eggs a day

Trang 3

(A) They thought that Mary had gone away.

(P1) It was thought that Mary had gone away

(P2) Mary was thought to have gone away

2 Thì quá khứ hoàn thành - Past perfect

2.1 Cấu trúc (form)

2.2 Cách sử dụng thì quá khứ hoàn thành (Usage)

Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác hoặc một thời điểm khác trong quá khứ:

We had had lunch when she arrived

Khi cô ấy đến chúng tôi đã ăn trưa xong.

I went out for a walk with them after I had finished my essay

Tôi đi dạo với họ sau khi tôi đã hoàn thành bài luận của mình

2.3 Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành (signals)

Trong câu thường có các từ: before, after, when by, by the time, by the end of +

time in the past

Mời bạn đọc thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 8 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-lop-8

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-8

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 8: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-8

Ngày đăng: 26/11/2022, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN