1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De Cuong HKI _8 - Tiếng Anh 8 - Hoàng Xuân Hà - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

3 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập Anh 8
Tác giả Hoàng Xuân Hà
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 34,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÑEÀ CÖÔNG OÂN TAÄP ANH 8 ÑEÀ CÖÔNG OÂN TAÄP ANH 8 A THEORY 1 Present Simple tense ( Thì hieän taïi ñôn) Form + S + V/Vs / es + Ex The earth goes around the sun S + don’t/doesn’t + V+ We don’t have cla[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ANH 8 A

THEORY

1 Present Simple tense.( Thì hiện tại đơn)

- Form: + S + V/Vs / es + ……… Ex -The earth goes around the sun

- S + don’t/doesn’t + V+ ……… -We don’t have classes on Sunday

? Do/Does + S + V + ……….? - Does Lan speak French?

2 Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn)

- Form: + S + V-ed(regular) / V2 ( column irregular) + ………… Ex : - He arrived here yesterday

- S + didn’t + V + ……… - She didn’t go to school yesterday

? Did + S + V + ……… ? - Did you clean this table?

3 Future simple Tense ( Thì tương lai đơn)

- Form : + S + will / shall + V + ……… Ex: He will finish his homework tomorrow

- S+ won’t / shan’t + V + ……… Lan won’t go to the zoo next week

? Will / Shall + S + V + ……… ? Will you do this exercise ?

4 Present progressive Tense ( Thì hiện tại tiếp diễn )

-Form : + S + is / am/ are + V-ing + ……… Ex : I’m learning English now

- S + is / am/ are + not + V-ing + …… He isn’t learning English now

? Is / Am / Are + S + V-ing + ………? Is he reading books now?

- Note: Thì hiện tại tiếp diễn thường dùng kèm với các trạng từ : now, right now,at present , at the moment để nhấn mạnh tính chất đang diễn tiến của hành động ở ngay lúc nói

5 Near Future: Be going to ( thì tương lai gần )

- Form : S + is / am/ are + going to + Vinf

Ex : There is a good film on TV tonight I’m going to stay home to watch TV

6 Preposition: ( Giới từ )

* Giới từ chỉ thời gian : at, in ,on, from to, for, by

- AT : + một điểm thời gian cụ thể Ex : We have class at one o’clock

- IN : + tháng/năm cụ thể Ex : I was born 1994

+ the morning/afternoon / evening Ex : We have class in the morning

- ON: + ngày trong tuần Ex : We have class on Monday

+ ngày tháng năm Ex: I was born on April 6, 2006

- FROM + một điểm thời gian + TO + một điểm thời gian

Ex: We have class from 7.00 to 10.15

- FOR : + một khoảng thời gian : để nói rằng một cái gì đó diễn ra bao lâu rồi

Ex : We watched TV for 2 hours last night

- BY : + một điểm thời gian Ex: Can you finish the work by five o’clock

* Giới từ chỉ địa điểm hoặc nơi chốn :

- ON : -ở trên ( chạm vào, sát vào ,bao phủ hoạc tạo thành một phần của bề mặt )

Ex: There is a picture on the wall

Trang 2

- ở ( một đại lộ ,một con đường )

Ex: I live on Nguyen Van Cu Street

- ở trên/ trong hoặc vào trong một phương tiện chuyên chở

Ex : We will have lunch on the train

- trên, dựa trên hoặc gắn vào người nào , vật gì

Ex: She’s wearing a ring on her thumb finger

- IN : + tên nước/ thành phố Ex: I live in Buon Ma Thuot City

* Giới từ chỉ vị trí : above, around, behind, below, beside, between, far(away)from, in back of, in

the back of , in front of , in the front of , in the middle of, inside, near, next to, on top of, out side, under

* Giới từ chỉ phương hướng : into, out of, toward, across, through, around, down, up, along

* S + Tobe + Adj + enough + ( for-O )+ To + V

8 Reported speech ( lời nói trần thuật) là câu thuật lại một cách gián tiếp lời nói

của người khác Để chuyển từ trực tiếp sang câu gián tiếp chúng ta phải:

Ex: Direct speech: “I’ll talk to Hoa.”said he ® Reported speech: He said he would talk to Hoa

main verb reporting verb

- Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại thì thì của động từ chính được giữ nguyên khi chuyển lời nói trực tiếp sang gián tiếp.Trạng từ chỉ nơi chốn,thời gian và đại từ chỉ định được giữ nguyên Ex: Direct speech : “I’m arriving at about 6.00.”says Brenda

Reported speech : Brenda says she’s arriving at about 6.00

Note: - Có thể dùng hoặc không dùng “that” sau động từ tường thuật

Ví dụ : He said (that) he wasn’t going

- says / say to + O ® tells / tell = O said to + O ® told + O

Exï : He told (said to) Helen (that) he didn’t like coffee.

- Một số động từ không thay đổi khi chuyển sang lời nói gián tiếp

Would ® would, could ® could, might ® might, should ® should, ought to ® ought to

9 Pattern – Used to + Vinf : Đây là cấu trúc dùng miêu tả thói quen , một việc thường xảy

ra trong quá khứ Nó được thành lập với cụm từ USED TO + Động từ nguyên mẫu

Ex: When I was young, I used to look after my younger brothers

Note: Cần chú ý:

+ Used to + bare infinitive -> chỉ thói quen trong quá khứ (past habit)

Ex: When he was a boy, he used to go swimming

+ To be + used to+ V-ing -> chỉ thói quen hoặc việc thường xảy ra ở hiện tại (present habit)

To get + used to+ V-ing -> trở nên quen với

Ex : I am used to reading in the library

Ngày đăng: 26/11/2022, 07:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w