1. Trang chủ
  2. » Tất cả

reported speech - Tiếng Anh 8 - Vũ Thị Hương - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

3 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Reported Speech
Trường học Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

REPORTED SPEECH ( LỜI NÓI GIÁN TIẾP) REPORTED SPEECH ( LỜI NÓI GIÁN TIẾP) A/ Khi động từ dẫn ở thì hiện tại đơn, hiện tại hoàn thành, hoặc tương lai đơn thì trong lời trích dẫn ta chỉ đổi đại từ, tính[.]

Trang 1

REPORTED SPEECH ( LỜI NÓI GIÁN TIẾP)

A/ Khi động từ dẫn ở thì hiện tại đơn, hiện tại hoàn thành, hoặc tương lai đơn thì trong lời trích dẫn ta chỉ đổi đại từ, tính từ sở hữu

Ex: The farmer says “ I hope it will rain tomorrow”

→ The famer says that he hopes it will rain tomorrow

She has said: “ I’m tired now”

→ She has said that she is tired now

B/ Khi động từ dẫn ở thì quá khứ đơn thì trong lời trích dẫn phải đổi đại từ, thì, các từ hoặc cụm từ chỉ

thời gian, vị trí…

I/ Biến đổi về thì ( lùi về quá khứ một bậc)

DIRECT SPEECH INDIRECT SPEECH

- simple present simple past

- present continuous past continuous

- present perfect past perfect

- simple past past perfect

- will would

- shall should/would

- can could

- may might

- must must/had to

II Biến đổi về thời gian và nơi chốn.

DIRECT SPEECH INDERECT SPEECH

- here there

- this that

- these those

- here there

- today/ tonight that day/ that night

- tomorrow the next day/ the following day

- next + noun the noun + after

(eg.next week) (eg the week after)

- yesterday the day before/ the previous day

- last + noun the + noun + before

(eg last month) (eg the month before)

Những sự thay đổi này đều được áp dụng cho các loại câu dưới đây:

I/ Câu trần thuật

Khi 1 câu trần thuật được đổi từ trực tiếp sang gián tiếp thường được mở đầu bằng các động từ như: say, tell…

To say ( that )……

To say to somebody……

1

Trang 2

To tell somebody …….

Với loại câu này khi đổi từ trực tiếp sang gián tiếp ta cần chú ý đến sự thay đổi của: đại từ làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, tính từ hoặc đại từ sở hữu, tính từ và trạng từ trong câu

Ex: She said: ‘I am a worker’

She said (that) she was a worker

II/ Câu mệnh lệnh

Khi 1 câu mệnh lệnh, đề nghị được đổi từ trực tiếp sang gián tiếp thường được mở đầu bằng những động từ như: order/ command( ra lệnh), tell (bảo), ask (yêu cầu), advise (khuyên), warn (cảnh báo), want (muốn)…

1 Mệnh lệnh xác định

S + V + O + to V

Ex: The man said: “Go out”

→ The man told me to go out

2 Mệnh lệnh phủ định

S + V + O + not to V

Ex: ‘Don’t take my book’ said Tom

→Tom asked me not to take his book

III/ C âu h ỏi

1 Loại Yes-no question

Trong lời nói gián tiếp loại câu hỏi này được mở đầu bằng các động từ như: ask, inquire, wonder

(phân vân)… và theo sau có if hoặc whether

S + V + if/ whether + S + V……

Ex: ‘ Have you finished your exercises yet’ she asked me

→ She asked me if I had finished my exercises yet

2 Loại Wh-question

Trong lời nói gián tiếp loại câu hỏi này được mở đầu bằng các động từ như: ask, require, wonder, want

to know…

S + V + Wh-question + (S) + V……

Ex: ‘They said to us, ‘Why did you come late ?’

→ They aked us why we had come late

Ex: ’Who wrote this book ?’ Tom asked

→ Tom asked who had written that book

Chú ý: trong trường hợp câu trực tiếp có cả phần trần thuật lẫn câu hỏi thì khi đổi sang câu gián tiếp, phần nào vẫn cứ đổi theo phần ấy

Ex: “ I have left my watch at home Can you tell me the time?”

→ He said that he had left his watch at home and asked me if I could tell him the time

IV/ Câu cảm thán

Khi 1 câu cảm thán được đổi từ trực tiếp sang gián tiếp thường đựơc mở đầu bằng các động từ exclaim

Ex: “How hot it is!”

→ He exclaimed how hot it was

Chú ý: câu điều kiện loại 2 và 3 khi chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp thì không có sự thay đổi về thì.

2

Ngày đăng: 26/11/2022, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w